Silkeborg IF vs FC Midtjylland
Tỷ số chung cuộc: Silkeborg IF 1-1 FC Midtjylland tại Danish Superliga, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Silkeborg IF thắng 1, hòa 2, FC Midtjylland thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Danish Superliga · Vòng 6
- Sân vận động
- Jysk Park, Silkeborg
- Phong độ
- LLLDD Silkeborg IF
- WWWDW FC Midtjylland
- 13' W. Kirk 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ D. Beni ▼ M. B. Sorensen
- 46' ▲ F. Etim ▼ D. Castillo
- 46' ▲ J. Emefile ▼ S. Johannesen
- 57' Julius Emefile
- 62' ▲ M. de Gevigney ▼ M. Hansen
- 62' ▲ O. Ross ▼ W. Lokke
- 62' ▲ K. Watjen ▼ Franculino
- 66' 1-1 S. Iheanacho · F. Etim
- 77' ▲ J. Lorets ▼ V. Westh
- 77' ▲ K. Bogild ▼ L. Riisgaard
- 77' ▲ Cho Gue-Sung ▼ S. Iheanacho
- 83' Kristian Bøgild
- 86' ▲ S. Berger ▼ W. Kirk
- FT1-1
Đội hình
- 1A. Andresen 6.5
- 24A. Priesborg 6.7
- 3R. Ostrom 6.9
- 29W. Lokke ▼ 62'
- 7V. Westh ▼ 77' 6.9
- 20M. Larsen 7.3
- 27W. Kirk ⚽ ▼ 86' 7.5
- 19J. Gammelby 7.0
- 21L. Riisgaard ▼ 77' 7.5
- 22R. Al Hajj 7.2
- 23M. Hansen ▼ 62' 7.2
Dự bị 9
- 16B. Holm
- 2A. Poulsen
- 4P. Ganchas
- 6M. de Gevigney ▲ 62' 6.3
- 36J. Lorets ▲ 77' 6.3
- 10Y. Bakiz
- 14S. Berger ▲ 86' 6.9
- 11O. Ross ▲ 62' 6.3
- 42K. Bogild ▲ 77' 6.9
- 1E. Olafsson 7.2
- 5R. Kristensen 7.6
- 3M. Jensen 7.2
- 22M. B. Sorensen ▼ 46' 6.3
- 11D. Osorio 7.9
- 8P. Billing 7.2
- 19P. Bravo 6.9
- 27S. Johannesen ▼ 46' 6.3
- 21D. Castillo ▼ 46' 6.7
- 7Franculino ▼ 62' 6.0
- 18S. Iheanacho ⚽ ▼ 77' 6.6
Dự bị 9
- 25N. Bakker
- 15D. Beni ▲ 46' 6.9
- 34A. Ndiaye
- 29K. Watjen ▲ 62' 6.9
- 14E. Chilufya
- 10Cho Gue-Sung ▲ 77' 6.2
- 17M. Uhre
- 90F. Etim ▲ 46' 6.9
- 38J. Emefile ▲ 46' 4.2
Thống kê
00⚑4
⚑701
43%Kiểm soát bóng57%
12Dứt điểm15
5Trúng đích4
5Chệch đích10
10Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
4Phạt góc7
4Việt vị2
10Phạm lỗi10
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua4
0.58Bàn thắng ngăn chặn0.58
366Chuyền bóng468
279Chuyền chính xác390
76%Chính xác chuyền83%
1.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.56
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 20 - 8 | +12 | 18 | |
| 2 | 7 | 10 - 5 | +5 | 15 | |
| 3 | 7 | 9 - 4 | +5 | 14 | |
| 4 | 7 | 10 - 6 | +4 | 13 | |
| 5 | 7 | 11 - 10 | +1 | 13 | |
| 6 | 7 | 13 - 12 | +1 | 10 | |
| 7 | 7 | 8 - 8 | 0 | 10 | |
| 8 | 7 | 9 - 11 | -2 | 6 | |
| 9 | 7 | 7 - 11 | -4 | 6 | |
| 10 | 7 | 5 - 12 | -7 | 5 | |
| 11 | 7 | 9 - 13 | -4 | 4 | |
| 12 | 7 | 7 - 18 | -11 | 1 |
Có thể xuống hạng
So sánh
11Trận đấu14
15Ghi được31
16Thủng lưới12
1.36Bàn thắng mỗi trận2.21
2Giữ sạch lưới5
6Trên 2.5 bàn6
5Hiệp hai15