Silkeborg IF vs FC Midtjylland
Tỷ số chung cuộc: Silkeborg IF 3-0 FC Midtjylland tại Danish Superliga, 29 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Silkeborg IF thắng 1, hòa 2, FC Midtjylland thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Danish Superliga · Championship Round · Vòng 5
- Sân vận động
- Jysk Park, Silkeborg
- Phong độ
- LLLDD Silkeborg IF
- WWDWD FC Midtjylland
- 17' T. Adamsen 1-0
- 28' A. Klynge · A. Lind 2-0
- 45' S. Þórðarson · T. Adamsen 3-0
- HT3-0
- 46' ▲ C. McCowatt ▼ A. Klynge
- 46' ▲ A. Rømer ▼ M. Bech
- 46' ▲ Charles ▼ D. Osorio
- 60' Juninho
- 62' ▲ O. Brynhildsen ▼ Cho Gue-Sung
- 62' ▲ A. Gigović ▼ E. Martínez
- 67' ▲ R. Østrøm ▼ A. Poulsen
- 74' Pelle Mattsson
- 75' ▲ F. Rieper ▼ J. Felix
- 77' Joel Andersson
- 80' ▲ A. Gabriel ▼ H. Dalsgaard
- 88' ▲ J. Gammelby ▼ O. Sonne
- 88' ▲ M. Larsen ▼ T. Adamsen
- FT3-0
Đội hình
- 1N. Larsen 7.3
- 5O. Sonne ▼ 88' 7.2
- 25P. Rödin 7.3
- 4J. Felix ▼ 75' 6.9
- 2A. Poulsen ▼ 67' 7.0
- 14M. Brink 7.3
- 6P. Mattsson 6.9
- 21A. Klynge ⚽ ▼ 46' 7.2
- 23T. Adamsen ⚽ ⇢ ▼ 88' 8.2
- 8S. Þórðarson ⚽ 7.3
- 9A. Lind ⇢ 6.9
Dự bị 9
- 17C. McCowatt ▲ 46' 6.9
- 3R. Østrøm ▲ 67' 6.6
- 29F. Rieper ▲ 75' 6.6
- 19J. Gammelby ▲ 88' 6.7
- 20M. Larsen ▲ 88' 6.7
- 7K. Kusk
- 24L. Musonda
- 41O. Boesen
- 16J. Pryts
- 1J. Lössl 6.2
- 15S. Ingason 6.7
- 73Juninho 6.9
- 22M. Bech ▼ 46' 6.2
- 14H. Dalsgaard ▼ 80' 6.7
- 24O. Sørensen 7.0
- 5E. Martínez ▼ 62' 6.7
- 6J. Andersson 6.5
- 11D. Osorio ▼ 46' 6.6
- 10Cho Gue-Sung ▼ 62' 6.9
- 17Franculino Djú 6.2
Dự bị 9
- 2A. Rømer ▲ 46' 7.0
- 35Charles ▲ 46' 7.2
- 9O. Brynhildsen ▲ 62' 6.2
- 37A. Gigović ▲ 62' 6.9
- 13A. Gabriel ▲ 80' 6.5
- 50M. Fraisl
- 42J. Lindekilde
- 20V. Byskov
- 3Lee Han-Beom
Thống kê
01⚑1
⚑520
55%Kiểm soát bóng45%
12Dứt điểm8
5Trúng đích1
6Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn0
1Phạt góc5
3Việt vị0
5Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
1Cứu thua2
648Chuyền bóng517
566Chuyền chính xác438
87%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 43 - 23 | +20 | 48 | |
| 2 | 22 | 44 - 20 | +24 | 47 | |
| 3 | 22 | 45 - 23 | +22 | 45 | |
| 4 | 32 | 60 - 34 | +26 | 58 | |
| 5 | 22 | 26 - 21 | +5 | 36 | |
| 6 | 22 | 28 - 32 | -4 | 27 | |
| 7 | 22 | 25 - 32 | -7 | 24 | |
| 8 | 22 | 27 - 39 | -12 | 23 | |
| 9 | 22 | 24 - 37 | -13 | 23 | |
| 10 | 22 | 23 - 37 | -14 | 23 | |
| 11 | 22 | 19 - 26 | -7 | 19 | |
| 12 | 22 | 17 - 45 | -28 | 11 |
Superliga (Europa League - Play Offs) Relegation Round
So sánh
52Trận đấu46
81Ghi được101
79Thủng lưới61
1.56Bàn thắng mỗi trận2.2
12Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn30
40Hiệp hai54