FC Midtjylland vs Brøndby IF
Tỷ số chung cuộc: FC Midtjylland 2-3 Brøndby IF tại Danish Superliga, 17 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Midtjylland thắng 4, hòa 1, Brøndby IF thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Danish Superliga · Championship Group · Vòng 32
- Sân vận động
- MCH Arena, Herning
- Phong độ
- WWWDW FC Midtjylland
- WWWLL Brøndby IF
- 12' V. Byskov 1-0
- 23' M. Gogorza · V. Byskov 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ F. Bundgaard ▼ J. Ambaek
- 53' ▲ D. Osorio ▼ A. Ndiaye
- 54' ▲ Paulinho ▼ P. Bravo
- 54' ▲ A. Simsir ▼ M. Gogorza
- 58' Benjamin Tahirović
- 59' ▲ M. Lahdo ▼ B. Tahirovic
- 60' ▲ S. Fukuda ▼ O. Sow
- 66' 2-1 M. Lahdo · B. Slisz
- 71' Mads Bech Sørensen
- 73' ▲ V. Poulsen ▼ M. Frokjaer-Jensen
- 79' ▲ J. Emefile ▼ Cho Gue-Sung
- 80' Julius Emefile
- 81' 2-2 S. Fukuda · M. Lahdo
- 86' ▲ K. Mbabu ▼ O. Diao
- 89' Denil Castillo
- 89' Nicolai Vallys
- 90'+2 ▲ R. Lauritsen ▼ R. Canut
- 90' 2-3 L. Binks · F. Bundgaard
- FT2-3
Đội hình
- 1J. Lossl
- 4O. Diao▼ 86'
- 3Lee Han-Beom
- 22M. Bech Sorensen
- 34A. Ndiaye▼ 53'
- 8P. Billing
- 19P. Bravo▼ 54'
- 21D. Castillo
- 20V. Byskov
- 41M. Gogorza▼ 54'
- 10Cho Gue-Sung▼ 79'
Dự bị 9
- 16E. Olafsson
- 43K. Mbabu▲ 86'
- 6M. Erlic
- 14E. Chilufya
- 29Paulinho▲ 54'
- 55V. Bak
- 58A. Simsir▲ 54'
- 11D. Osorio▲ 53'
- 38J. Emefile▲ 79'
- 1P. Pentz
- 2O. Villadsen
- 37R. Canut▼ 90'
- 4L. Binks
- 24M. Divkovic
- 99B. Slisz
- 8B. Tahirovic▼ 59'
- 22O. Sow▼ 60'
- 29M. Frokjaer-Jensen▼ 73'
- 7N. Vallys
- 38J. Ambaek▼ 46'
Dự bị 9
- 13G. Beavers
- 10D. Wass
- 5R. Lauritsen▲ 90'
- 11F. Bundgaard▲ 46'
- 42M. Jensen
- 36V. Poulsen▲ 73'
- 30J. Vanlerberghe
- 23M. Lahdo▲ 59'
- 19S. Fukuda▲ 60'
Thống kê
03⚑5
⚑120
55%Kiểm soát bóng45%
18Dứt điểm12
8Trúng đích5
6Chệch đích5
4Bị chặn2
5Phạt góc1
2Việt vị2
21Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
2Cứu thua6
459Chuyền bóng372
84%Chính xác chuyền80%
1.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.09
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 62 - 32 | +30 | 67 | |
| 2 | 32 | 72 - 36 | +36 | 60 | |
| 4 | 32 | 44 - 35 | +9 | 45 | |
| 5 | 32 | 49 - 51 | -2 | 44 | |
| 6 | 22 | 37 - 39 | -2 | 31 | |
| 6 | 32 | 44 - 49 | -5 | 44 | |
| 7 | 22 | 35 - 34 | +1 | 29 | |
| 8 | 22 | 36 - 46 | -10 | 27 | |
| 9 | 22 | 22 - 27 | -5 | 26 | |
| 10 | 22 | 30 - 49 | -19 | 24 | |
| 11 | 22 | 24 - 45 | -21 | 19 | |
| 12 | 22 | 26 - 45 | -19 | 14 |
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round
So sánh
61Trận đấu46
138Ghi được70
61Thủng lưới57
2.26Bàn thắng mỗi trận1.52
23Giữ sạch lưới17
38Trên 2.5 bàn23
79Hiệp hai36