FK Mladá Boleslav vs Zlin
Tỷ số chung cuộc: FK Mladá Boleslav 3-2 Zlin tại Czech Liga, 31 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Mladá Boleslav thắng 5, hòa 3, Zlin thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Czech Liga · Vòng 26
- Sân vận động
- Lokotrans Arena, Mlada Boleslav
- Phong độ
- DWWWL FK Mladá Boleslav
- LLWLL Zlin
- 11' M. Pulkrab · D. Kostka 1-0
- 15' T. Ladra · V. Kušej 2-0
- 20' Tom Sloncik
- 30' ▲ S. Pidro ▼ R. Reiter
- 39' 2-1 T. Schánělec · A. Bužek
- HT2-1
- 46' ▲ J. Kolář ▼ C. Nombil
- 61' ▲ L. Jawo ▼ M. Pulkrab
- 62' ▲ S. John ▼ D. Mareček
- 68' ▲ Z. Natchkebia ▼ L. Holík
- 76' ▲ B. Sakala ▼ D. Kostka
- 78' ▲ D. Simerský ▼ T. Slončík
- 78' ▲ V. Vukadinović ▼ L. Bartošák
- 85' ▲ L. Fila ▼ T. Ladra
- 85' ▲ D. Šimek ▼ V. Kušej
- 88' David Šimek
- 90'+1 2-2 V. Vukadinović · D. Simerský
- 90'+5 L. Jawo · J. Fulnek 3-2
- FT3-2
Đội hình
- 99P. Mikulec 6.3
- 26A. Kadlec 6.2
- 14T. Král 6.5
- 44O. Karafiát 6.9
- 11J. Fulnek ⇢ 7.3
- 30D. Mareček ▼ 62' 6.3
- 27V. Kubista 7.2
- 31D. Kostka ⇢ ▼ 76' 6.9
- 10T. Ladra ⚽ ▼ 85' 7.3
- 23V. Kušej ⇢ ▼ 85' 7.2
- 18M. Pulkrab ⚽ ▼ 61' 7.3
Dự bị 7
- 32L. Jawo ⚽ ▲ 61' 7.2
- 20S. John ▲ 62' 6.3
- 5B. Sakala ▲ 76' 6.5
- 21L. Fila ▲ 85' 6.5
- 4D. Šimek ▲ 85' 5.9
- 33J. Šeda
- 22A. Vaníček
- 17S. Dostál 6.3
- 44L. Holík ▼ 68' 6.3
- 14M. Cedidla 7.0
- 24J. Černín 6.5
- 31L. Bartošák ▼ 78' 6.9
- 80C. Nombil ▼ 46' 6.6
- 21A. Bužek ⇢ 7.0
- 7R. Reiter ▼ 30' 6.0
- 10T. Slončík ▼ 78' 6.3
- 15A. Fantiš 6.3
- 36T. Schánělec ⚽ 7.6
Dự bị 9
- 4S. Pidro ▲ 30' 6.9
- 28J. Kolář ▲ 46' 6.7
- 11Z. Natchkebia ▲ 68' 6.7
- 2D. Simerský ▲ 78' 6.6
- 77V. Vukadinović ⚽ ▲ 78' 7.3
- 25M. Švach
- 3T. Čelůstka
- 1M. Rakovan
- 26E. Ndiaye
Thống kê
01⚑7
⚑310
50%Kiểm soát bóng50%
6Dứt điểm15
4Trúng đích4
2Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn3
7Phạt góc3
1Việt vị1
16Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
2Cứu thua1
370Chuyền bóng368
270Chuyền chính xác271
73%Chính xác chuyền74%
0.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.32
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 26 | +44 | 76 | |
| 2 | 30 | 62 - 23 | +39 | 72 | |
| 3 | 35 | 76 - 40 | +36 | 70 | |
| 4 | 30 | 48 - 39 | +9 | 45 | |
| 5 | 30 | 50 - 46 | +4 | 44 | |
| 6 | 35 | 45 - 56 | -11 | 44 | |
| 7 | 30 | 46 - 46 | 0 | 40 | |
| 8 | 30 | 40 - 45 | -5 | 37 | |
| 9 | 30 | 32 - 38 | -6 | 37 | |
| 10 | 30 | 31 - 40 | -9 | 36 | |
| 11 | 30 | 29 - 40 | -11 | 35 | |
| 12 | 30 | 35 - 45 | -10 | 30 | |
| 13 | 30 | 29 - 42 | -13 | 28 | |
| 14 | 30 | 30 - 52 | -22 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 61 | -25 | 25 | |
| 16 | 30 | 34 - 62 | -28 | 24 |
UEFA Conference League Qualifiers Relegation Round
So sánh
46Trận đấu49
77Ghi được60
81Thủng lưới87
1.67Bàn thắng mỗi trận1.22
6Giữ sạch lưới9
30Trên 2.5 bàn26
38Hiệp hai36