SK Slavia Praha vs Pardubice
Tỷ số chung cuộc: SK Slavia Praha 7-0 Pardubice tại Czech Liga, 21 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Slavia Praha thắng 8, hòa 2, Pardubice thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Czech Liga · Vòng 4
- Sân vận động
- Fortuna Arena, Praha
- Trọng tài
- M. Radina
- Phong độ
- WDDWW SK Slavia Praha
- DLWLD Pardubice
- 20' Robin Hranáč
- 25' ▲ N. Akosah-Bempah ▼ D. Mareš
- 31' D. Douděra · D. Jurásek 1-0
- 40' S. Tecl · L. Masopust 2-0
- 44' Kamil Vacek
- 44' Robin Hranáč
- 44' Robin Hranáč
- HT2-0
- 46' ▲ J. Halász ▼ D. Kostka
- 46' ▲ T. Koukola ▼ O. Chvěja
- 48' S. Tecl · L. Masopust 3-0
- 57' S. Tecl · A. Ousou 4-0
- 60' ▲ M. Icha ▼ P. Ševčík
- 60' ▲ M. Červenka ▼ P. Černý
- 61' ▲ M. Usor ▼ L. Masopust
- 61' ▲ O. Lingr ▼ I. Traoré
- 66' Dominik Janošek
- 66' ▲ D. Fila ▼ T. Holeš
- 69' Marek Červenka
- 73' ▲ Bernardo Rosa ▼ T. Solil
- 74' ▲ O. Kričfaluši ▼ S. Tecl
- 76' O. Lingr · D. Douděra 5-0
- 79' M. Usor · M. Jurásek 6-0
- 84' Moses Usor
- 89' M. Usor · M. Icha 7-0
- FT7-0
Đội hình
- 28A. Mandous
- 21D. Douděra
- 4A. Ousou
- 30T. Kacharaba
- 33D. Jurásek
- 3T. Holeš ▼ 66'
- 27I. Traoré ▼ 61'
- 8L. Masopust ▼ 61'
- 23P. Ševčík ▼ 60'
- 35M. Jurásek
- 11S. Tecl ▼ 74'
Dự bị 11
- 36M. Icha ▲ 60'
- 16M. Usor ▲ 61'
- 32O. Lingr ▲ 61'
- 14D. Fila ▲ 66'
- 41O. Kričfaluši ▲ 74'
- 9P. Olayinka
- 1O. Kolář
- 29M. Valenta
- 5C. Tiéhi
- 26I. Schranz
- 25J. Hromada
- 93V. Budinský
- 26D. Kostka ▼ 46'
- 5R. Hranáč
- 6M. Toml
- 20M. Helešic
- 39D. Janošek
- 16D. Mareš ▼ 25'
- 24T. Solil ▼ 73'
- 8O. Chvěja ▼ 46'
- 7K. Vacek
- 9P. Černý ▼ 60'
Dự bị 8
- 25N. Akosah-Bempah ▲ 25'
- 4J. Halász ▲ 46'
- 13T. Koukola ▲ 46'
- 30M. Červenka ▲ 60'
- 23Bernardo Rosa ▲ 73'
- 87N. Šmíd
- 15V. Svoboda
- 35Leandro Lima
Thống kê
01⚑6
⚑051
63%Kiểm soát bóng37%
23Dứt điểm3
9Chệch đích3
6Phạt góc0
3Việt vị1
18Phạm lỗi13
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 29 | +41 | 68 | |
| 2 | 30 | 81 - 25 | +56 | 66 | |
| 3 | 35 | 60 - 38 | +22 | 61 | |
| 4 | 30 | 53 - 49 | +4 | 48 | |
| 5 | 30 | 36 - 38 | -2 | 46 | |
| 6 | 35 | 53 - 47 | +6 | 48 | |
| 7 | 30 | 39 - 43 | -4 | 38 | |
| 8 | 30 | 34 - 40 | -6 | 38 | |
| 9 | 30 | 39 - 42 | -3 | 37 | |
| 10 | 30 | 35 - 54 | -19 | 35 | |
| 11 | 30 | 46 - 57 | -11 | 35 | |
| 12 | 30 | 43 - 42 | +1 | 35 | |
| 13 | 30 | 38 - 63 | -25 | 32 | |
| 14 | 30 | 40 - 56 | -16 | 31 | |
| 15 | 30 | 29 - 58 | -29 | 28 | |
| 16 | 30 | 37 - 55 | -18 | 26 |
UEFA Conference League Qualifiers Relegation Round
So sánh
57Trận đấu47
154Ghi được49
50Thủng lưới73
2.7Bàn thắng mỗi trận1.04
24Giữ sạch lưới11
34Trên 2.5 bàn22
79Hiệp hai33