GNK Dinamo Zagreb vs HNK Hajduk Split
Tỷ số chung cuộc: GNK Dinamo Zagreb 2-0 HNK Hajduk Split tại HNL, 9 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: GNK Dinamo Zagreb thắng 6, hòa 2, HNK Hajduk Split thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- HNL · Vòng 34
- Phong độ
- LDWWL GNK Dinamo Zagreb
- WWWWW HNK Hajduk Split
- 15' Monsef Bakrar
- 22' M. Bakrar · J. Misic 1-0
- 32' Bruno Goda
- HT1-0
- 46' ▲ L. Hodak ▼ R. Brajkovic
- 58' Niko Sigur
- 58' ▲ M. Lisica ▼ M. Bakrar
- 58' ▲ G. Vidovic ▼ A. Hoxha
- 59' ▲ I. Bennacer ▼ M. Zajc
- 62' ▲ A. Rebic ▼ A. Sanyang
- 65' D. Beljo · M. Lisica 2-0
- 74' ▲ M. Soldo ▼ L. Stojkovic
- 76' ▲ M. Sego ▼ I. Almena
- 76' ▲ S. Hrgovic ▼ D. Melnjak
- 85' ▲ A. Guram ▼ N. Sigur
- 87' Ante Rebić
- 90'+2 ▲ F. Topic ▼ J. Misic
- FT2-0
Đội hình
- 40D. Livakovic 8.0
- 25M. Valincic 7.5
- 15N. Galesic 7.5
- 42M. Zebic 7.9
- 3B. Goda 6.9
- 27J. Misic ⇢ ▼ 90' 8.3
- 8M. Zajc ▼ 59' 6.9
- 71M. Bakrar ⚽ ▼ 58' 7.2
- 7L. Stojkovic ▼ 74' 6.7
- 11A. Hoxha ▼ 58' 6.7
- 9D. Beljo ⚽ 7.5
Dự bị 12
- 44I. Filipovic
- 33I. Nevistic
- 4I. Bennacer ▲ 59' 7.5
- 14M. Soldo ▲ 74' 6.7
- 21M. Lisica ▲ 58' 7.5
- 16R. Torrente
- 70J. Cordoba
- 41S. Sunta
- 13P. Tabinas
- 10G. Vidovic ▲ 58' 6.7
- 22M. Perez Vinlof
- 30F. Topic ▲ 90'
- 33T. Silic 7.2
- 28R. Brajkovic ▼ 46' 6.2
- 15D. Maresic 6.9
- 14R. Raci 6.6
- 17D. Melnjak ▼ 76' 5.9
- 8N. Sigur ▼ 85' 6.9
- 4A. Pajaziti 6.3
- 30I. Almena ▼ 76' 6.2
- 21R. Pukstas 6.7
- 24A. Sanyang ▼ 62' 6.5
- 10M. Livaja 6.6
Dự bị 12
- 44D. Stipica
- 1I. Ivusic
- 6H. Guillamon
- 11M. Sego ▲ 76' 6.3
- 32S. Hrgovic ▲ 76' 6.6
- 34B. Durdov
- 29M. Cupic
- 26A. Guram ▲ 85' 6.3
- 9A. Rebic ▲ 62' 6.2
- 5I. Diallo
- 38L. Hodak ▲ 46' 6.2
- 3R. Gabric
Thống kê
02⚑3
⚑220
55%Kiểm soát bóng45%
17Dứt điểm4
9Trúng đích2
5Chệch đích0
9Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn2
3Phạt góc2
1Việt vị0
13Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
2Cứu thua7
0.89Bàn thắng ngăn chặn0.89
523Chuyền bóng431
471Chuyền chính xác365
90%Chính xác chuyền85%
2.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.33
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 93 - 28 | +65 | 86 | |
| 2 | 36 | 61 - 36 | +25 | 68 | |
| 3 | 36 | 47 - 46 | +1 | 54 | |
| 4 | 36 | 49 - 36 | +13 | 53 | |
| 5 | 36 | 40 - 52 | -12 | 44 | |
| 6 | 36 | 39 - 50 | -11 | 43 | |
| 7 | 36 | 46 - 61 | -15 | 41 | |
| 8 | 36 | 40 - 48 | -8 | 41 | |
| 9 | 36 | 27 - 49 | -22 | 35 | |
| 10 | 36 | 37 - 73 | -36 | 28 |
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu47
139Ghi được76
58Thủng lưới51
2.57Bàn thắng mỗi trận1.62
20Giữ sạch lưới16
38Trên 2.5 bàn23
78Hiệp hai42