HNK Hajduk Split
1 : 3
FT · Hiệp một 1:3
·
GNK Dinamo Zagreb

HNK Hajduk Split vs GNK Dinamo Zagreb

Tỷ số chung cuộc: HNK Hajduk Split 1-3 GNK Dinamo Zagreb tại HNL, 8 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: HNK Hajduk Split thắng 2, hòa 2, GNK Dinamo Zagreb thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
HNL · Vòng 25
Phong độ
WWWWW HNK Hajduk Split
LDWWL GNK Dinamo Zagreb
  1. 7' 0-1 M. Zajc · M. Bakrar
  2. 11' 0-2 G. Vidovic · D. Beljo
  3. 28' R. Pukstas 1-2
  4. 30' Hugo Guillamón
  5. 38' 1-3 M. Bakrar · L. Stojkovic
  6. HT1-3
  7. 46' Z. Sarlija L. Hodak
  8. 48' Monsef Bakrar
  9. 54' Josip Mišić
  10. 65' F. Krovinovic N. Skoko
  11. 70' M. Perez Vinlof B. Goda
  12. 71' N. Galesic M. Valincic
  13. 72' M. Livaja H. Guillamon
  14. 72' D. Melnjak S. Hrgovic
  15. 73' A. Sanyang R. Brajkovic
  16. 77' M. Soldo M. Zajc
  17. 77' F. Topic M. Bakrar
  18. 90'+2 Fran Topić
  19. FT1-3

Đội hình

HNK Hajduk Split Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Gonzalo Garcia
  1. 33T. Silic 6.5
  2. 38L. Hodak ▼ 46' 6.2
  3. 15D. Maresic 6.7
  4. 14R. Raci 7.2
  5. 32S. Hrgovic ▼ 72' 6.6
  6. 21R. Pukstas 7.9
  7. 6H. Guillamon ▼ 72' 6.7
  8. 37N. Skoko ▼ 65' 6.7
  9. 28R. Brajkovic ▼ 73' 6.2
  10. 11M. Sego 6.3
  11. 9A. Rebic 6.7

Dự bị 10

  1. 44D. Stipica
  2. 99D. Fesyuk
  3. 7A. Kalik
  4. 10M. Livaja ▲ 72' 6.3
  5. 17D. Melnjak ▲ 72' 7.2
  6. 23F. Krovinovic ▲ 65' 6.9
  7. 31Z. Sarlija ▲ 46' 7.9
  8. 24A. Sanyang ▲ 73' 6.9
  9. 36M. Skelin
  10. 3R. Gabric
GNK Dinamo Zagreb Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mario Kovacevic
  1. 40D. Livakovic 7.7
  2. 25M. Valincic ▼ 71' 6.3
  3. 36S. Dominguez 7.3
  4. 26S. McKenna 6.3
  5. 3B. Goda ▼ 70' 7.3
  6. 7L. Stojkovic 7.2
  7. 27J. Misic 7.2
  8. 8M. Zajc ▼ 77' 7.7
  9. 71M. Bakrar ▼ 77' 7.9
  10. 9D. Beljo 6.3
  11. 10G. Vidovic 7.3

Dự bị 9

  1. 33I. Nevistic
  2. 11A. Hoxha
  3. 14M. Soldo ▲ 77' 6.3
  4. 41S. Sunta
  5. 15N. Galesic ▲ 71' 6.9
  6. 13P. Tabinas
  7. 22M. Perez Vinlof ▲ 70' 6.6
  8. 30F. Topic ▲ 77' 6.7
  9. 23C. Varela

Thống kê

017
730
54%Kiểm soát bóng46%
13Dứt điểm18
3Trúng đích7
6Chệch đích8
12Sút trong vòng cấm13
1Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
7Phạt góc7
2Việt vị2
10Phạm lỗi18
1Thẻ vàng3
2Cứu thua2
0.33Bàn thắng ngăn chặn0.33
397Chuyền bóng347
313Chuyền chính xác256
79%Chính xác chuyền74%
1.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.15

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
GNK Dinamo Zagreb
36 93 - 28 +65 86
2
HNK Hajduk Split
36 61 - 36 +25 68
3
NK Varazdin
36 47 - 46 +1 54
4
HNK Rijeka
36 49 - 36 +13 53
5
NK Lokomotiva Zagreb
36 40 - 52 -12 44
6
Istra 1961
36 39 - 50 -11 43
7
NK Slaven Belupo
36 46 - 61 -15 41
8
HNK Gorica
36 40 - 48 -8 41
9
NK Osijek
36 27 - 49 -22 35
10
Vukovar
36 37 - 73 -36 28
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu54
76Ghi được139
51Thủng lưới58
1.62Bàn thắng mỗi trận2.57
16Giữ sạch lưới20
23Trên 2.5 bàn38
42Hiệp hai78

Đối đầu

Trang trận đấu