GNK Dinamo Zagreb
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
HNK Hajduk Split

GNK Dinamo Zagreb vs HNK Hajduk Split

Tỷ số chung cuộc: GNK Dinamo Zagreb 2-2 HNK Hajduk Split tại HNL, 2 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: GNK Dinamo Zagreb thắng 6, hòa 2, HNK Hajduk Split thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
HNL · Vòng 24
Sân vận động
Stadion Maksimir, Zagreb
Phong độ
LDWWL GNK Dinamo Zagreb
WWWWW HNK Hajduk Split
  1. 5' M. Baturina · S. Ristovski 1-0
  2. 11' Rokas Pukštas
  3. 28' P. Sučić A. Ademi
  4. 31' 1-1 B. Franjićphản lưới
  5. 45'+3 Niko Sigur
  6. HT1-1
  7. 48' R. Pierre-Gabriel · M. Baturina 2-1
  8. 55' Stefan Ristovski
  9. 61' Stefan Ristovski
  10. 61' Stefan Ristovski
  11. 65' M. Rog M. Baturina
  12. 66' M. Pjaca A. Hoxha
  13. 66' F. Krovinović R. Pukštas
  14. 66' J. Mlakar N. Sigur
  15. 78' B. Durdov A. Kalik
  16. 78' N. Rusyn M. Šego
  17. 89' L. Kačavenda L. Stojković
  18. 89' S. Biuk D. Melnjak
  19. 90'+11 Niko Galešić
  20. 90'+10 Niko Galešić
  21. 90'+8 Marko Livaja
  22. 90' S. Kulenović W. Kanga
  23. 90'+1 2-2 F. Krovinović · B. Durdov
  24. FT2-2

Đội hình

GNK Dinamo Zagreb Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: F. Cannavaro
  1. 33I. Nevistić 6.3
  2. 22S. Ristovski 6.2
  3. 15N. Galešić 6.7
  4. 28K. Théophile-Catherine 6.9
  5. 18R. Pierre-Gabriel 6.9
  6. 7L. Stojković ▼ 89' 7.2
  7. 5A. Ademi ▼ 28' 6.9
  8. 38B. Franjić 6.3
  9. 10M. Baturina ▼ 65' 7.3
  10. 11A. Hoxha ▼ 66' 7.2
  11. 16W. Kanga ▼ 90' 6.6

Dự bị 12

  1. 25P. Sučić ▲ 28' 6.2
  2. 30M. Rog ▲ 65' 6.3
  3. 20M. Pjaca ▲ 66' 6.3
  4. 8L. Kačavenda ▲ 89' 6.7
  5. 17S. Kulenović ▲ 90' 6.3
  6. 23L. Belcar
  7. 26N. Čavlina
  8. 4Raúl Torrente
  9. 9B. Petković
  10. 27J. Mišić
  11. 19J. Córdoba
  12. 21N. Mbuku
HNK Hajduk Split Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Gattuso
  1. 13I. Lučić 6.5
  2. 32Š. Hrgović 6.7
  3. 25F. Uremović 6.7
  4. 3D. Prpić 7.3
  5. 17D. Melnjak ▼ 89' 6.7
  6. 21R. Pukštas ▼ 66' 6.7
  7. 11I. Rakitić 7.2
  8. 8N. Sigur ▼ 66' 6.7
  9. 7A. Kalik ▼ 78' 6.3
  10. 15M. Šego ▼ 78' 7.3
  11. 10M. Livaja 7.2

Dự bị 12

  1. 23F. Krovinović ▲ 66' 7.6
  2. 29J. Mlakar ▲ 66' 6.3
  3. 34B. Durdov ▲ 78' 7.3
  4. 77N. Rusyn ▲ 78' 6.7
  5. 27S. Biuk ▲ 89' 6.3
  6. 19J. Elez
  7. 43N. Đolonga
  8. 26M. Capan
  9. 36M. Skelin
  10. 33T. Silić
  11. 28R. Brajković
  12. 22B. Mlacic

Thống kê

222
230
46%Kiểm soát bóng54%
6Dứt điểm11
4Trúng đích3
1Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn3
2Phạt góc2
1Việt vị2
16Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
2Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
343Chuyền bóng390
273Chuyền chính xác297
80%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
HNK Rijeka
36 49 - 21 +28 65
2
GNK Dinamo Zagreb
36 69 - 41 +28 65
3
HNK Hajduk Split
36 49 - 34 +15 63
4
NK Varazdin
36 28 - 24 +4 49
5
NK Slaven Belupo
36 42 - 45 -3 48
6
Istra 1961
36 39 - 42 -3 48
7
NK Osijek
36 46 - 52 -6 42
8
NK Lokomotiva Zagreb
36 45 - 54 -9 39
9
HNK Gorica
36 29 - 51 -22 37
10
Sibenik
36 28 - 60 -32 30
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu50
122Ghi được71
75Thủng lưới43
2.03Bàn thắng mỗi trận1.42
22Giữ sạch lưới19
39Trên 2.5 bàn21
67Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu