HNK Hajduk Split vs GNK Dinamo Zagreb
Tỷ số chung cuộc: HNK Hajduk Split 0-2 GNK Dinamo Zagreb tại HNL, 20 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: HNK Hajduk Split thắng 2, hòa 2, GNK Dinamo Zagreb thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- HNL · Vòng 7
- Sân vận động
- Stadion Poljud, Split
- Phong độ
- WWWWW HNK Hajduk Split
- LDWWL GNK Dinamo Zagreb
- 44' 0-1 A. Hoxha · M. Zajc
- 45'+2 Mateo Lisica
- HT0-1
- 46' ▲ B. Durdov ▼ A. Sanyang
- 58' Josip Mišić
- 63' ▲ H. Guillamon ▼ F. Krovinovic
- 63' ▲ A. Rebic ▼ M. Sego
- 65' ▲ S. Kulenovic ▼ D. Beljo
- 66' ▲ I. Bennacer ▼ M. Zajc
- 66' ▲ M. Bakrar ▼ M. Lisica
- 76' ▲ K. Theophile-Catherine ▼ S. Dominguez
- 80' 0-2 M. Bakrar
- 82' ▲ I. Almena ▼ S. Hrgovic
- 83' Arber Hoxha
- 86' ▲ A. Kalik ▼ R. Pukstas
- 90'+6 ▲ M. Perez Vinlof ▼ B. Goda
- FT0-2
Đội hình
- 1I. Ivusic 6.2
- 8N. Sigur 7.0
- 31Z. Sarlija 6.5
- 3E. Gonzalez 7.0
- 32S. Hrgovic ▼ 82' 5.9
- 4A. Pajaziti 7.0
- 23F. Krovinovic ▼ 63' 6.3
- 24A. Sanyang ▼ 46' 6.3
- 21R. Pukstas ▼ 86' 6.3
- 11M. Sego ▼ 63' 6.6
- 10M. Livaja 7.2
Dự bị 12
- 33T. Silic
- 14R. Raci
- 29F. Karacic
- 5I. Diallo
- 17D. Melnjak
- 22B. Mlacic
- 6H. Guillamon ▲ 63' 6.7
- 7A. Kalik ▲ 86' 6.7
- 28R. Brajkovic
- 34B. Durdov ▲ 46' 6.3
- 9A. Rebic ▲ 63' 6.3
- 30I. Almena ▲ 82' 6.9
- 33I. Nevistic 7.0
- 25M. Valincic 7.3
- 36S. Dominguez ▼ 76' 6.7
- 26S. McKenna 7.2
- 3B. Goda ▼ 90' 7.3
- 77D. Ljubicic 6.6
- 27J. Misic 7.0
- 8M. Zajc ⇢ ▼ 66' 7.3
- 21M. Lisica ▼ 66' 6.9
- 9D. Beljo ▼ 65' 6.3
- 11A. Hoxha ⚽ 7.2
Dự bị 12
- 44I. Filipovic
- 2M. Zivkovic
- 15N. Galesic
- 22M. Perez Vinlof ▲ 90'
- 28K. Theophile-Catherine ▲ 76' 6.6
- 10G. Vidovic
- 4I. Bennacer ▲ 66' 6.7
- 6G. Villar
- R. Mudrazija
- 17S. Kulenovic ▲ 65' 6.5
- 23C. Varela
- 71M. Bakrar ⚽ ▲ 66' 8.0
Thống kê
00⚑5
⚑530
63%Kiểm soát bóng37%
8Dứt điểm14
2Trúng đích3
3Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
5Phạt góc5
3Việt vị1
6Phạm lỗi15
0Thẻ vàng3
1Cứu thua2
590Chuyền bóng343
521Chuyền chính xác267
88%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 93 - 28 | +65 | 86 | |
| 2 | 36 | 61 - 36 | +25 | 68 | |
| 3 | 36 | 47 - 46 | +1 | 54 | |
| 4 | 36 | 49 - 36 | +13 | 53 | |
| 5 | 36 | 40 - 52 | -12 | 44 | |
| 6 | 36 | 39 - 50 | -11 | 43 | |
| 7 | 36 | 46 - 61 | -15 | 41 | |
| 8 | 36 | 40 - 48 | -8 | 41 | |
| 9 | 36 | 27 - 49 | -22 | 35 | |
| 10 | 36 | 37 - 73 | -36 | 28 |
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu54
76Ghi được139
51Thủng lưới58
1.62Bàn thắng mỗi trận2.57
16Giữ sạch lưới20
23Trên 2.5 bàn38
42Hiệp hai78