Istra 1961 vs GNK Dinamo Zagreb
Tỷ số chung cuộc: Istra 1961 0-2 GNK Dinamo Zagreb tại HNL, 22 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Istra 1961 thắng 2, hòa 2, GNK Dinamo Zagreb thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- HNL · Vòng 31
- Phong độ
- WLDDW Istra 1961
- WLDWW GNK Dinamo Zagreb
- 23' 0-1 L. Stojkovic · S. Dominguez
- 45' 0-2 D. Beljo · A. Hoxha
- HT0-2
- 46' ▲ M. Soldo ▼ M. Zajc
- 66' ▲ F. Topic ▼ A. Hoxha
- 70' ▲ C. Agada ▼ E. Frederiksen
- 71' ▲ S. Gorican ▼ V. Rozic
- 80' ▲ F. Taraba ▼ A. Kadusic
- 80' ▲ D. Ahmeti ▼ A. Mauric
- 80' ▲ M. Bakrar ▼ M. Lisica
- 88' ▲ G. Albarracin ▼ L. Stulac
- FT0-2
Đội hình
- 1F. Kolic 6.9
- 97A. Kadusic ▼ 80' 6.5
- 3M. Nasraoui 6.9
- 38R. Kumar 6.5
- 26M. Heister 6.3
- 23L. Stulac ▼ 88' 6.9
- 8A. Mauric ▼ 80' 6.9
- 17E. Frederiksen ▼ 70' 6.2
- 10S. Loncar 6.9
- 7V. Rozic ▼ 71' 6.5
- 9S. Prevljak 6.5
Dự bị 12
- 40J. Paus-Kunst
- 16S. Miettinen
- 29A. Obando
- 24F. Taraba ▲ 80' 6.6
- 13N. Sepic
- 20D. Ahmeti ▲ 80' 6.7
- 32D. Celija
- 15E. Sama
- 11S. Gorican ▲ 71' 6.3
- 44R. Hrvatin
- 25G. Albarracin ▲ 88'
- 77C. Agada ▲ 70' 6.5
- 40D. Livakovic 6.3
- 25M. Valincic 7.2
- 36S. Dominguez ⇢ 7.9
- 15N. Galesic 7.3
- 3B. Goda 7.3
- 7L. Stojkovic ⚽ 7.6
- 27J. Misic 7.9
- 8M. Zajc ▼ 46' 6.5
- 21M. Lisica ▼ 80' 6.3
- 9D. Beljo ⚽ 7.2
- 11A. Hoxha ⇢ ▼ 66' 6.3
Dự bị 9
- 44I. Filipovic
- 33I. Nevistic
- 14M. Soldo ▲ 46' 6.7
- 71M. Bakrar ▲ 80' 6.5
- 70J. Cordoba
- 42M. Zebic
- 13P. Tabinas
- 22M. Perez Vinlof
- 30F. Topic ▲ 66' 6.9
Thống kê
00⚑2
⚑400
42%Kiểm soát bóng58%
5Dứt điểm19
0Trúng đích7
3Chệch đích11
2Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn1
2Phạt góc4
3Việt vị1
10Phạm lỗi11
5Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
429Chuyền bóng604
360Chuyền chính xác536
84%Chính xác chuyền89%
0.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.83
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 93 - 28 | +65 | 86 | |
| 2 | 36 | 61 - 36 | +25 | 68 | |
| 3 | 36 | 47 - 46 | +1 | 54 | |
| 4 | 36 | 49 - 36 | +13 | 53 | |
| 5 | 36 | 40 - 52 | -12 | 44 | |
| 6 | 36 | 39 - 50 | -11 | 43 | |
| 7 | 36 | 46 - 61 | -15 | 41 | |
| 8 | 36 | 40 - 48 | -8 | 41 | |
| 9 | 36 | 27 - 49 | -22 | 35 | |
| 10 | 36 | 37 - 73 | -36 | 28 |
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu54
53Ghi được139
58Thủng lưới58
1.2Bàn thắng mỗi trận2.57
8Giữ sạch lưới20
23Trên 2.5 bàn38
28Hiệp hai78