GNK Dinamo Zagreb
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Istra 1961

GNK Dinamo Zagreb vs Istra 1961

Tỷ số chung cuộc: GNK Dinamo Zagreb 4-0 Istra 1961 tại HNL, 14 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: GNK Dinamo Zagreb thắng 6, hòa 2, Istra 1961 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
HNL · Vòng 22
Phong độ
LDWWL GNK Dinamo Zagreb
WLDDW Istra 1961
  1. 24' S. McKenna 1-0
  2. 25' Scott McKenna
  3. 35' Sergi Domínguez
  4. 38' Samuli Miettinen
  5. HT1-0
  6. 46' N. Galesic S. Dominguez
  7. 46' M. Heister R. Kumar
  8. 47' Smail Prevljak
  9. 59' D. Beljo 2-0
  10. 61' M. Lisica F. Topic
  11. 64' S. Gorican M. Nasraoui
  12. 64' G. Albarracin D. Ahmeti
  13. 72' Emil Frederiksen
  14. 73' M. Zajc · L. Stojkovic 3-0
  15. 74' G. Vidovic L. Stojkovic
  16. 74' C. Agada E. Frederiksen
  17. 80' M. Soldo J. Misic
  18. 80' C. Varela A. Hoxha
  19. 83' F. Taraba A. Kadusic
  20. 87' G. Vidovic · D. Beljo 4-0
  21. 90'+2 Stjepan Lončar
  22. FT4-0

Đội hình

GNK Dinamo Zagreb Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mario Kovacevic
  1. 40D. Livakovic 7.2
  2. 25M. Valincic 6.9
  3. 36S. Dominguez ▼ 46' 6.3
  4. 26S. McKenna 8.3
  5. 22M. Perez Vinlof 7.2
  6. 7L. Stojkovic ▼ 74' 7.7
  7. 27J. Misic ▼ 80' 7.6
  8. 8M. Zajc 8.5
  9. 30F. Topic ▼ 61' 7.3
  10. 9D. Beljo 8.0
  11. 11A. Hoxha ▼ 80' 7.5

Dự bị 12

  1. 1D. Zagorac
  2. 44I. Filipovic
  3. 3B. Goda
  4. 10G. Vidovic ▲ 74' 7.9
  5. 13P. Tabinas
  6. 14M. Soldo ▲ 80' 6.7
  7. 15N. Galesic ▲ 46' 7.0
  8. 21M. Lisica ▲ 61' 6.9
  9. 23C. Varela ▲ 80' 6.5
  10. 28K. Theophile-Catherine
  11. 70J. Cordoba
  12. 71M. Bakrar
Istra 1961
  1. 1F. Kolic 6.7
  2. 38R. Kumar ▼ 46' 6.3
  3. 16S. Miettinen 6.3
  4. 4D. Maresic 6.3
  5. 3M. Nasraoui ▼ 64' 6.9
  6. 20D. Ahmeti ▼ 64' 6.5
  7. 5J. Radosevic 6.5
  8. 97A. Kadusic ▼ 83' 6.5
  9. 17E. Frederiksen ▼ 74' 6.9
  10. 10S. Loncar 5.9
  11. 9S. Prevljak 6.2

Dự bị 11

  1. 12R. Banovac
  2. 40J. Paus-Kunst
  3. 13N. Sepic
  4. 24F. Taraba ▲ 83' 6.2
  5. 26M. Heister ▲ 46' 6.3
  6. 44R. Hrvatin
  7. 11S. Gorican ▲ 64' 6.2
  8. 18I. Ayuma
  9. 25G. Albarracin ▲ 64' 6.3
  10. 32D. Celija
  11. 77C. Agada ▲ 74' 6.7

Thống kê

019
340
58%Kiểm soát bóng42%
21Dứt điểm3
7Trúng đích1
5Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm1
12Sút ngoài vòng cấm2
9Bị chặn0
9Phạt góc3
1Việt vị1
13Phạm lỗi12
1Thẻ vàng4
1Cứu thua3
0.47Bàn thắng ngăn chặn0.47
485Chuyền bóng357
425Chuyền chính xác291
88%Chính xác chuyền82%
3.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.09

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
GNK Dinamo Zagreb
36 93 - 28 +65 86
2
HNK Hajduk Split
36 61 - 36 +25 68
3
NK Varazdin
36 47 - 46 +1 54
4
HNK Rijeka
36 49 - 36 +13 53
5
NK Lokomotiva Zagreb
36 40 - 52 -12 44
6
Istra 1961
36 39 - 50 -11 43
7
NK Slaven Belupo
36 46 - 61 -15 41
8
HNK Gorica
36 40 - 48 -8 41
9
NK Osijek
36 27 - 49 -22 35
10
Vukovar
36 37 - 73 -36 28
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu44
139Ghi được53
58Thủng lưới58
2.57Bàn thắng mỗi trận1.2
20Giữ sạch lưới8
38Trên 2.5 bàn23
78Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu