GNK Dinamo Zagreb
5 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Istra 1961

GNK Dinamo Zagreb vs Istra 1961

Tỷ số chung cuộc: GNK Dinamo Zagreb 5-0 Istra 1961 tại HNL, 2 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: GNK Dinamo Zagreb thắng 6, hòa 2, Istra 1961 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
HNL · Vòng 1
Sân vận động
Stadion Maksimir, Zagreb
Phong độ
WLDWW GNK Dinamo Zagreb
WLDDW Istra 1961
  1. 13' A. Hoxha · M. Pjaca 1-0
  2. 19' K. Théophile-Catherine · M. Baturina 2-0
  3. 28' S. Kulenović · M. Baturina 3-0
  4. 29' Slavko Blagojević
  5. 40' Advan Kadušić
  6. HT3-0
  7. 49' S. Kulenović · P. Sučić 4-0
  8. 59' M. Valinčić I. Ramić
  9. 59' I. Ćalušić A. Maurić
  10. 59' E. Filet M. Vuk
  11. 68' L. Kačavenda A. Hoxha
  12. 68' T. Ogiwara S. Mmaee
  13. 72' H. Jaganjac M. Lisica
  14. 79' R. Pierre-Gabriel · M. Baturina 5-0
  15. 80' L. Vrbančić M. Baturina
  16. 80' B. Pavić J. Mišić
  17. 80' V. Koski S. Lawal
  18. 83' Raúl Torrente K. Théophile-Catherine
  19. FT5-0

Đội hình

GNK Dinamo Zagreb Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Jakirović
  1. 33I. Nevistić 6.6
  2. 22S. Ristovski 6.6
  3. 28K. Théophile-Catherine ▼ 83' 8.0
  4. 13S. Mmaee ▼ 68' 7.2
  5. 18R. Pierre-Gabriel 7.9
  6. 25P. Sučić 7.2
  7. 27J. Mišić ▼ 80' 7.2
  8. 20M. Pjaca 7.7
  9. 10M. Baturina ⇢3 ▼ 80' 9.9
  10. 11A. Hoxha ▼ 68' 7.5
  11. 17S. Kulenović ⚽2 8.3

Dự bị 12

  1. 8L. Kačavenda ▲ 68' 6.5
  2. 3T. Ogiwara ▲ 68' 6.9
  3. 36L. Vrbančić ▲ 80' 6.6
  4. 66B. Pavić ▲ 80' 6.3
  5. 4Raúl Torrente ▲ 83' 6.3
  6. 39M. Perković
  7. 9B. Petković
  8. 14M. Rog
  9. 1D. Zagorac
  10. 7L. Stojković
  11. 6M. Bernauer
  12. 23I. Filipović
Istra 1961 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Tramezzani
  1. 21L. Majkić 6.9
  2. 97A. Kadušić 6.0
  3. 4D. Marešić 6.0
  4. 20I. Iovu 6.3
  5. 36I. Ramić ▼ 59' 6.9
  6. 7S. Blagojević 6.3
  7. 8A. Maurić ▼ 59' 6.3
  8. 6O. Petrusenko 6.2
  9. 22M. Vuk ▼ 59' 6.7
  10. 70S. Lawal ▼ 80' 6.6
  11. 11M. Lisica ▼ 72' 6.5

Dự bị 12

  1. 23M. Valinčić ▲ 59' 6.3
  2. 27I. Ćalušić ▲ 59' 6.3
  3. 75E. Filet ▲ 59' 6.6
  4. 9H. Jaganjac ▲ 72' 6.3
  5. 5V. Koski ▲ 80' 6.2
  6. 40J. Paus-Kunšt
  7. 1M. Ćorić
  8. 10D. Ahmeti
  9. 33N. Kocijančić
  10. 39L. Tomić
  11. 32E. Krivičić
  12. 44A. Ferro

Thống kê

006
020
72%Kiểm soát bóng28%
16Dứt điểm2
10Trúng đích1
2Chệch đích1
14Sút trong vòng cấm2
2Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn0
6Phạt góc0
0Việt vị1
9Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
0Cứu thua5
676Chuyền bóng273
582Chuyền chính xác204
86%Chính xác chuyền75%
1.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
HNK Rijeka
36 49 - 21 +28 65
2
GNK Dinamo Zagreb
36 69 - 41 +28 65
3
HNK Hajduk Split
36 49 - 34 +15 63
4
NK Varazdin
36 28 - 24 +4 49
5
NK Slaven Belupo
36 42 - 45 -3 48
6
Istra 1961
36 39 - 42 -3 48
7
NK Osijek
36 46 - 52 -6 42
8
NK Lokomotiva Zagreb
36 45 - 54 -9 39
9
HNK Gorica
36 29 - 51 -22 37
10
Sibenik
36 28 - 60 -32 30
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu45
122Ghi được53
75Thủng lưới54
2.03Bàn thắng mỗi trận1.18
22Giữ sạch lưới15
39Trên 2.5 bàn21
67Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu