HNK Rijeka vs Istra 1961
Tỷ số chung cuộc: HNK Rijeka 0-2 Istra 1961 tại HNL, 15 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: HNK Rijeka thắng 5, hòa 2, Istra 1961 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- HNL · Vòng 26
- Phong độ
- WLDWD HNK Rijeka
- LDDWW Istra 1961
- 2' 0-1 S. Prevljak · S. Gorican
- 9' 0-2 E. Frederiksen · S. Prevljak
- 36' Anel Husić
- HT0-2
- 46' ▲ T. Morchiladze ▼ J. Lasickas
- 46' ▲ A. Barco ▼ D. Petrovic
- 54' ▲ I. Ayuma ▼ A. Mauric
- 61' ▲ A. Orec ▼ G. Rukavina
- 61' ▲ D. Adu Adjei ▼ D. Legbo
- 68' ▲ N. Sepic ▼ S. Gorican
- 73' Niko Šepić
- 73' ▲ D. Thaqi ▼ D. Cop
- 83' ▲ S. Miettinen ▼ E. Frederiksen
- 90'+5 Tiago Dantas
- 90'+2 Ante Oreč
- 90'+5 Marcel Heister
- FT0-2
Đội hình
- 13M. Zlomislic 6.0
- 23J. Lasickas ▼ 46' 6.2
- 45A. Majstorovic 7.3
- 51A. Husic 7.0
- 91N. Bodetic 6.7
- 11G. Rukavina ▼ 61' 6.2
- 26T. Dantas 7.3
- 8D. Petrovic ▼ 46' 6.5
- 24D. Legbo ▼ 61' 6.5
- 77A. Juric 6.3
- 9D. Cop ▼ 73' 6.2
Dự bị 12
- 99A. Todorovic
- 14A. Gojak
- 34M. Devetak
- 7T. Morchiladze ▲ 46' 6.9
- 66B. Pavic
- 6S. Radeljic
- 20M. Ndockyt
- 10T. Fruk
- 55A. Barco ▲ 46' 7.5
- 22A. Orec ▲ 61' 6.9
- 18D. Adu Adjei ▲ 61' 6.3
- 25D. Thaqi ▲ 73' 6.3
- 1F. Kolic 7.2
- 97A. Kadusic 8.7
- 3M. Nasraoui 7.5
- 38R. Kumar 7.2
- 26M. Heister 6.9
- 5J. Radosevic 7.3
- 23L. Stulac 6.7
- 17E. Frederiksen ⚽ ▼ 83' 7.2
- 8A. Mauric ▼ 54' 6.3
- 11S. Gorican ⇢ ▼ 68' 7.2
- 9S. Prevljak ⚽ ⇢ 7.6
Dự bị 12
- 40J. Paus-Kunst
- 12R. Banovac
- 16S. Miettinen ▲ 83' 6.9
- 29A. Obando
- 24F. Taraba
- 13N. Sepic ▲ 68' 6.6
- 20D. Ahmeti
- 30N. Skafar Zuzic
- 7V. Rozic
- 44R. Hrvatin
- 25G. Albarracin
- 18I. Ayuma ▲ 54' 7.3
Thống kê
03⚑11
⚑020
71%Kiểm soát bóng29%
29Dứt điểm6
6Trúng đích2
17Chệch đích3
19Sút trong vòng cấm3
10Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn1
11Phạt góc0
0Việt vị1
7Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
0Cứu thua5
1.00Bàn thắng ngăn chặn1.00
529Chuyền bóng237
466Chuyền chính xác147
88%Chính xác chuyền62%
2.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.85
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 93 - 28 | +65 | 86 | |
| 2 | 36 | 61 - 36 | +25 | 68 | |
| 3 | 36 | 47 - 46 | +1 | 54 | |
| 4 | 36 | 49 - 36 | +13 | 53 | |
| 5 | 36 | 40 - 52 | -12 | 44 | |
| 6 | 36 | 39 - 50 | -11 | 43 | |
| 7 | 36 | 46 - 61 | -15 | 41 | |
| 8 | 36 | 40 - 48 | -8 | 41 | |
| 9 | 36 | 27 - 49 | -22 | 35 | |
| 10 | 36 | 37 - 73 | -36 | 28 |
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
63Trận đấu44
83Ghi được53
63Thủng lưới58
1.32Bàn thắng mỗi trận1.2
25Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn23
55Hiệp hai28