Istra 1961 vs HNK Rijeka
Tỷ số chung cuộc: Istra 1961 1-2 HNK Rijeka tại HNL, 20 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Istra 1961 thắng 3, hòa 2, HNK Rijeka thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- HNL · Vòng 17
- Phong độ
- WLDDW Istra 1961
- LWLDW HNK Rijeka
- 5' S. Lawal 1-0
- 9' 1-1 L. Menalo · A. Orec
- 16' ▲ A. Kadusic ▼ V. Koski
- 16' ▲ D. Adu Adjei ▼ A. Juric
- 16' ▲ A. Gojak ▼ T. Fruk
- HT1-1
- 58' ▲ V. Rozic ▼ S. Lawal
- 66' ▲ T. Morchiladze ▼ L. Menalo
- 69' ▲ D. Djuric ▼ S. Loncar
- 75' 1-2 T. Dantas11m
- 80' Samuele Vignato
- 83' ▲ C. Agada ▼ R. Kumar
- 85' Stjepan Radeljić
- 86' Dario Marešić
- 88' ▲ D. Cop ▼
- 88' ▲ T. Barisic ▼ S. Vignato
- FT1-2
Đội hình
- 1F. Kolic 6.3
- 21V. Koski ▼ 16' 6.2
- 38R. Kumar ▼ 83' 6.2
- 4D. Maresic 7.2
- 26M. Heister 6.3
- 10S. Loncar ▼ 69' 6.6
- 5J. Radosevic 6.9
- 18I. Ayuma 6.6
- 17E. Frederiksen 6.7
- 9S. Prevljak 6.9
- 70S. Lawal ⚽ ▼ 58' 8.0
Dự bị 13
- 40J. Paus-Kunst
- 2J. Ivanisevic
- 3M. Nasraoui
- 6L. Robertsson
- 7V. Rozic ▲ 58' 6.2
- 13N. Sepic
- 20D. Ahmeti
- 22D. Djuric ▲ 69' 6.3
- 24F. Taraba
- 32D. Celija
- 44R. Hrvatin
- 77C. Agada ▲ 83' 6.5
- 97A. Kadusic ▲ 16' 6.0
- 13M. Zlomislic 6.3
- 22A. Orec ⇢ 6.9
- 45A. Majstorovic 7.3
- 6S. Radeljic 6.6
- 34M. Devetak 6.5
- 26T. Dantas ⚽ 7.3
- 8D. Petrovic 6.9
- 19S. Vignato ▼ 88' 7.0
- 10T. Fruk ▼ 16' 6.3
- 17L. Menalo ⚽ ▼ 66' 7.3
- 77A. Juric ▼ 16' 6.2
Dự bị 13
- 99A. Todorovic
- 2L. Kitin
- 7T. Morchiladze ▲ 66' 7.3
- 9D. Cop ▲ 88' 6.3
- 20M. Ndockyt
- 23J. Lasickas
- 25D. Thaqi
- 28T. Barisic ▲ 88' 6.7
- 51A. Husic
- 79A. Samateh
- 91N. Bodetic
- 18D. Adu Adjei ▲ 16' 6.2
- 14A. Gojak ▲ 16' 6.3
Thống kê
01⚑3
⚑420
46%Kiểm soát bóng54%
11Dứt điểm10
4Trúng đích2
3Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
3Phạt góc4
1Việt vị1
16Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
0Cứu thua3
375Chuyền bóng444
301Chuyền chính xác372
80%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 93 - 28 | +65 | 86 | |
| 2 | 36 | 61 - 36 | +25 | 68 | |
| 3 | 36 | 47 - 46 | +1 | 54 | |
| 4 | 36 | 49 - 36 | +13 | 53 | |
| 5 | 36 | 40 - 52 | -12 | 44 | |
| 6 | 36 | 39 - 50 | -11 | 43 | |
| 7 | 36 | 46 - 61 | -15 | 41 | |
| 8 | 36 | 40 - 48 | -8 | 41 | |
| 9 | 36 | 27 - 49 | -22 | 35 | |
| 10 | 36 | 37 - 73 | -36 | 28 |
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu63
53Ghi được83
58Thủng lưới63
1.2Bàn thắng mỗi trận1.32
8Giữ sạch lưới25
23Trên 2.5 bàn25
28Hiệp hai55