NK Varazdin vs HNK Hajduk Split
Tỷ số chung cuộc: NK Varazdin 1-1 HNK Hajduk Split tại HNL, 28 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NK Varazdin thắng 4, hòa 3, HNK Hajduk Split thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- HNL · Vòng 24
- Phong độ
- WWLWD NK Varazdin
- WWWWW HNK Hajduk Split
- 23' 0-1 A. Rebic · M. Livaja
- 40' I. Tavares · L. Mamic 1-1
- HT1-1
- 50' Sven Lesjak
- 59' ▲ R. Puncec ▼ A. Latkovic
- 69' ▲ S. Juric ▼ I. Mamut
- 69' ▲ M. Marina ▼ T. Duvnjak
- 72' Stipe Jurić
- 73' Luka Hodak
- 78' ▲ M. Sego ▼ L. Hodak
- 81' Mario Mladenovski
- 83' ▲ N. Skoko ▼ A. Pajaziti
- 83' ▲ D. Melnjak ▼ S. Hrgovic
- 84' Mario Mladenovski
- 84' Mario Mladenovski
- 86' ▲ N. Tepsic ▼ I. Tavares
- FT1-1
Đội hình
- 1O. Zelenika 7.7
- 30L. Posinkovic 6.3
- 13M. Mladenovski 6.7
- 2S. Lesjak 7.5
- 25A. Borsic 6.3
- 8T. Duvnjak ▼ 69' 6.9
- 10A. Latkovic ▼ 59' 7.3
- 22L. Mamic ⇢ 7.3
- 28I. Canjuga 6.9
- 38I. Tavares ⚽ ▼ 86' 7.9
- 17I. Mamut ▼ 69' 6.5
Dự bị 8
- 33J. Silic
- 12P. Bockaj
- 6D. Puclin
- 14R. Puncec ▲ 59' 7.9
- 20G. Sikosek
- 9S. Juric ▲ 69' 6.2
- 24M. Marina ▲ 69' 6.7
- 16N. Tepsic ▲ 86' 6.9
- 33T. Silic 6.6
- 38L. Hodak ▼ 78' 6.5
- 15D. Maresic 7.5
- 14R. Raci 7.0
- 32S. Hrgovic ▼ 83' 6.6
- 6H. Guillamon 7.2
- 4A. Pajaziti ▼ 83' 6.7
- 28R. Brajkovic 7.3
- 21R. Pukstas 7.3
- 9A. Rebic ⚽ 7.5
- 10M. Livaja ⇢ 6.5
Dự bị 10
- 44D. Stipica
- 41I. Pocrnjic
- 7A. Kalik
- 11M. Sego ▲ 78' 6.3
- 37N. Skoko ▲ 83' 6.5
- 17D. Melnjak ▲ 83' 6.9
- 23F. Krovinovic
- 31Z. Sarlija
- 24A. Sanyang
- 36M. Skelin
Thống kê
13⚑1
⚑1410
33%Kiểm soát bóng67%
6Dứt điểm23
2Trúng đích5
3Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm15
3Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn13
1Phạt góc14
4Việt vị0
12Phạm lỗi19
3Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua1
-0.10Bàn thắng ngăn chặn-0.10
234Chuyền bóng456
159Chuyền chính xác374
68%Chính xác chuyền82%
0.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.70
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 93 - 28 | +65 | 86 | |
| 2 | 36 | 61 - 36 | +25 | 68 | |
| 3 | 36 | 47 - 46 | +1 | 54 | |
| 4 | 36 | 49 - 36 | +13 | 53 | |
| 5 | 36 | 40 - 52 | -12 | 44 | |
| 6 | 36 | 39 - 50 | -11 | 43 | |
| 7 | 36 | 46 - 61 | -15 | 41 | |
| 8 | 36 | 40 - 48 | -8 | 41 | |
| 9 | 36 | 27 - 49 | -22 | 35 | |
| 10 | 36 | 37 - 73 | -36 | 28 |
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu47
73Ghi được76
62Thủng lưới51
1.52Bàn thắng mỗi trận1.62
14Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn23
33Hiệp hai42