NK Lokomotiva Zagreb vs HNK Hajduk Split
Tỷ số chung cuộc: NK Lokomotiva Zagreb 1-3 HNK Hajduk Split tại HNL, 13 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NK Lokomotiva Zagreb thắng 1, hòa 3, HNK Hajduk Split thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- HNL · Vòng 17
- Phong độ
- LLLWD NK Lokomotiva Zagreb
- WWWWW HNK Hajduk Split
- -5' Zvonimir Šarlija
- 12' A. Stojakovic · M. Vesovic 1-0
- 23' Abdoulie Sanyang Bamba
- 27' 1-1 A. Rebic
- 38' Cheick Mbacke Diop
- 42' Ivan Katić
- HT1-1
- 46' ▲ D. Antolic ▼ I. Katic
- 46' ▲ A. Trajkovski ▼ M. Pajac
- 54' 1-2 M. Sego · A. Rebic
- 58' Blaž Bošković
- 62' ▲ B. Durdov ▼ A. Sanyang
- 67' ▲ M. Susak ▼ F. Krivak
- 73' ▲ J. Vasilj ▼ M. Situm
- 73' 1-3 A. Rebic · M. Sego
- 79' Aleks Stojaković
- 84' ▲ M. Livaja ▼ A. Rebic
- 88' ▲ H. Sobol ▼ B. Boskovic
- 90' ▲ A. Pajaziti ▼ I. Almena
- FT1-3
Đội hình
- 12J. Posavec 7.3
- 20D. Kolinger 6.2
- 3D. Mbacke 6.0
- 16L. Dajcer 6.9
- 18M. Situm ▼ 73' 7.2
- 24I. Katic ▼ 46' 5.9
- 6B. Boskovic ▼ 88' 6.7
- 17M. Pajac ▼ 46' 7.2
- 23M. Vesovic ⇢ 6.6
- 10F. Krivak ▼ 67' 6.7
- 15A. Stojakovic ⚽ 7.2
Dự bị 11
- 32L. Savatovic
- 33A. Utrobicic
- 5T. Jukic
- 8D. Antolic ▲ 46' 6.5
- 14M. Lorber
- 19M. Subotic
- 25M. Zaper
- 29J. Vasilj ▲ 73' 6.5
- 11M. Susak ▲ 67' 6.3
- 7A. Trajkovski ▲ 46' 6.3
- 9H. Sobol ▲ 88'
- 33T. Silic 6.5
- 8N. Sigur 7.3
- 22B. Mlacic 6.6
- 3E. Gonzalez 6.9
- 32S. Hrgovic 6.9
- 6H. Guillamon 7.3
- 23F. Krovinovic 6.7
- 24A. Sanyang ▼ 62' 6.5
- 30I. Almena ▼ 90' 7.0
- 9A. Rebic ⚽2 ⇢ ▼ 84' 9.2
- 11M. Sego ⚽ ⇢ 8.0
Dự bị 11
- 13I. Lucic
- 99D. Fesyuk
- 29F. Karacic
- 14R. Raci
- 17D. Melnjak
- 31Z. Sarlija
- 4A. Pajaziti ▲ 90'
- 7A. Kalik
- 28R. Brajkovic
- 34B. Durdov ▲ 62' 6.9
- 10M. Livaja ▲ 84' 6.3
Thống kê
04⚑1
⚑520
48%Kiểm soát bóng52%
6Dứt điểm19
2Trúng đích6
2Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm12
1Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn6
1Phạt góc5
2Việt vị1
15Phạm lỗi11
4Thẻ vàng2
3Cứu thua1
385Chuyền bóng422
305Chuyền chính xác341
79%Chính xác chuyền81%
0.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.59
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 93 - 28 | +65 | 86 | |
| 2 | 36 | 61 - 36 | +25 | 68 | |
| 3 | 36 | 47 - 46 | +1 | 54 | |
| 4 | 36 | 49 - 36 | +13 | 53 | |
| 5 | 36 | 40 - 52 | -12 | 44 | |
| 6 | 36 | 39 - 50 | -11 | 43 | |
| 7 | 36 | 46 - 61 | -15 | 41 | |
| 8 | 36 | 40 - 48 | -8 | 41 | |
| 9 | 36 | 27 - 49 | -22 | 35 | |
| 10 | 36 | 37 - 73 | -36 | 28 |
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu47
65Ghi được76
61Thủng lưới51
1.41Bàn thắng mỗi trận1.62
12Giữ sạch lưới16
21Trên 2.5 bàn23
31Hiệp hai42