HNK Hajduk Split vs NK Lokomotiva Zagreb
Tỷ số chung cuộc: HNK Hajduk Split 2-0 NK Lokomotiva Zagreb tại HNL, 27 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: HNK Hajduk Split thắng 6, hòa 3, NK Lokomotiva Zagreb thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- HNL · Vòng 8
- Sân vận động
- Stadion Poljud, Split
- Phong độ
- WWWWW HNK Hajduk Split
- LLLWD NK Lokomotiva Zagreb
- 18' A. Rebic · M. Livaja 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ F. Krovinovic ▼ M. Livaja
- 46' ▲ M. Subotic ▼ B. Boskovic
- 46' ▲ D. Vukovic ▼ A. Stojakovic
- 57' Hugo Guillamón
- 57' Dušan Vuković
- 60' ▲ A. Kalik ▼ A. Rebic
- 62' Ivan Katić
- 74' ▲ S. Gorican ▼ F. Krivak
- 75' ▲ D. Melnjak ▼ H. Guillamon
- 76' ▲ N. Sigur ▼ A. Pajaziti
- 81' Denis Kolinger
- 85' A. Kalik · F. Karacic 2-0
- 86' ▲ M. Leovac ▼ M. Pajac
- 86' ▲ H. Sobol ▼ I. Katic
- 88' Ron Raçi
- 90'+3 ▲ R. Brajkovic ▼ I. Almena
- FT2-0
Đội hình
- 1I. Ivusic 7.2
- 31Z. Sarlija 7.2
- 3E. Gonzalez 7.3
- 14R. Raci 6.9
- 29F. Karacic ⇢ 7.0
- 6H. Guillamon ▼ 75' 6.6
- 4A. Pajaziti ▼ 76' 7.2
- 30I. Almena ▼ 90' 7.2
- 21R. Pukstas 7.0
- 10M. Livaja ⇢ ▼ 46' 7.3
- 9A. Rebic ⚽ ▼ 60' 7.2
Dự bị 12
- 33T. Silic
- 41I. Pocrnjic
- 5I. Diallo
- 7A. Kalik ⚽ ▲ 60' 7.7
- 8N. Sigur ▲ 76' 6.3
- 11M. Sego
- 17D. Melnjak ▲ 75' 6.7
- 22B. Mlacic
- 23F. Krovinovic ▲ 46' 7.2
- 28R. Brajkovic ▲ 90'
- 32S. Hrgovic
- 38L. Hodak
- 12J. Posavec 6.3
- 20D. Kolinger 6.3
- 3D. Mbacke
- 16L. Dajcer 6.3
- 23M. Vesovic 6.5
- 24I. Katic ▼ 86' 6.5
- 6B. Boskovic ▼ 46' 6.3
- 17M. Pajac ▼ 86' 6.7
- 10F. Krivak ▼ 74' 6.7
- 29J. Vasilj 6.3
- 15A. Stojakovic ▼ 46' 6.2
Dự bị 12
- 1K. Hendija
- 4L. Sigali
- 5T. Jukic
- 22M. Leovac ▲ 86' 6.6
- 27N. Godec
- 7S. Gorican ▲ 74' 6.3
- 14M. Lorber
- 19M. Subotic ▲ 46' 6.6
- 26D. Virgili
- 28I. Canjuga
- 9H. Sobol ▲ 86' 6.3
- 30D. Vukovic ▲ 46' 7.0
Thống kê
02⚑0
⚑530
45%Kiểm soát bóng55%
7Dứt điểm9
3Trúng đích2
3Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn3
0Phạt góc5
4Việt vị3
13Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
2Cứu thua1
400Chuyền bóng479
324Chuyền chính xác395
81%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 93 - 28 | +65 | 86 | |
| 2 | 36 | 61 - 36 | +25 | 68 | |
| 3 | 36 | 47 - 46 | +1 | 54 | |
| 4 | 36 | 49 - 36 | +13 | 53 | |
| 5 | 36 | 40 - 52 | -12 | 44 | |
| 6 | 36 | 39 - 50 | -11 | 43 | |
| 7 | 36 | 46 - 61 | -15 | 41 | |
| 8 | 36 | 40 - 48 | -8 | 41 | |
| 9 | 36 | 27 - 49 | -22 | 35 | |
| 10 | 36 | 37 - 73 | -36 | 28 |
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu46
76Ghi được65
51Thủng lưới61
1.62Bàn thắng mỗi trận1.41
16Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn21
42Hiệp hai31