NK Slaven Belupo
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
NK Osijek

NK Slaven Belupo vs NK Osijek

Tỷ số chung cuộc: NK Slaven Belupo 2-1 NK Osijek tại HNL, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NK Slaven Belupo thắng 3, hòa 3, NK Osijek thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
HNL · Vòng 9
Sân vận động
Gradski Stadion, Koprivnica
Phong độ
WLWWL NK Slaven Belupo
LWLLW NK Osijek
  1. 7' M. Agbekpornu · A. Suto 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' Stanislav Shopov
  4. 46' R. Jurisic H. Babec
  5. 49' Roko Jurišić
  6. 58' Ivan Cvijanović
  7. 59' J. Mitrovic G. Sivalec
  8. 59' Y. Toure S. Shopov
  9. 59' A. Suto · I. Nestorovski 2-0
  10. 65' Arnel Jakupović
  11. 68' S. Mkrtchyan I. Cvijanovic
  12. 68' S. Mikolcic D. Bukvic
  13. 69' Ilija Nestorovski
  14. 70' Styopa Mkrtchyan
  15. 71' Ilija Nestorovski
  16. 71' Ilija Nestorovski
  17. 77' F. Zivkovic D. Colina
  18. 81' Ante Šuto
  19. 82' L. Crepulja M. Agbekpornu
  20. 83' I. Lepinjica A. Suto
  21. 90'+13 Mihail Caimacov
  22. 90'+2 A. Liber A. Jagusic
  23. 90' 2-1 L. Jelenic · S. Mkrtchyan
  24. FT2-1

Đội hình

NK Slaven Belupo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mario Gregurina
  1. 31O. Hadzikic 7.2
  2. 18F. Kruselj 7.3
  3. 6T. Bozic 6.9
  4. 4D. Kovacic 6.6
  5. 35L. Zuta 7.2
  6. 30M. Agbekpornu ▼ 82' 8.3
  7. 10M. Caimacov 6.3
  8. 22A. Suto ▼ 83' 7.6
  9. 8A. Jagusic ▼ 90' 8.0
  10. 26G. Sivalec ▼ 59' 6.7
  11. 90I. Nestorovski 5.9

Dự bị 12

  1. 32I. Covic
  2. 12A. Markovic
  3. 2V. Medjimorec
  4. 3A. Jakir
  5. 5Z. Katalinic
  6. 17M. Barac
  7. 21L. Crepulja ▲ 82' 6.3
  8. 14A. Liber ▲ 90' 6.5
  9. 23I. Lepinjica ▲ 83' 6.2
  10. 24L. Bosnjak
  11. 7A. Filipovic
  12. 11J. Mitrovic ▲ 59' 6.3
NK Osijek Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Tomislav Radotic
  1. 31M. Malenica 6.5
  2. 42Renan Guedes 6.7
  3. 26L. Jelenic 8.3
  4. 55I. Cvijanovic ▼ 68' 6.2
  5. 38D. Colina ▼ 77' 6.5
  6. 6H. Babec ▼ 46' 6.5
  7. 16O. Petrusenko 6.6
  8. 39D. Bukvic ▼ 68' 6.5
  9. 10S. Shopov ▼ 59' 6.2
  10. 11N. Omerovic 6.5
  11. 17A. Jakupovic 5.9

Dự bị 8

  1. 12N. Curcija
  2. 4K. Vrbanac
  3. 5S. Mkrtchyan ▲ 68' 6.9
  4. 18N. Farkas
  5. 22R. Jurisic ▲ 46' 6.7
  6. 98S. Mikolcic ▲ 68' 6.7
  7. 9Y. Toure ▲ 59' 7.0
  8. 24F. Zivkovic ▲ 77' 6.2

Thống kê

141
650
41%Kiểm soát bóng59%
9Dứt điểm17
4Trúng đích4
2Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn6
1Phạt góc6
1Việt vị0
19Phạm lỗi17
4Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
310Chuyền bóng444
223Chuyền chính xác359
72%Chính xác chuyền81%
0.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.84

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
GNK Dinamo Zagreb
36 93 - 28 +65 86
2
HNK Hajduk Split
36 61 - 36 +25 68
3
NK Varazdin
36 47 - 46 +1 54
4
HNK Rijeka
36 49 - 36 +13 53
5
NK Lokomotiva Zagreb
36 40 - 52 -12 44
6
Istra 1961
36 39 - 50 -11 43
7
NK Slaven Belupo
36 46 - 61 -15 41
8
HNK Gorica
36 40 - 48 -8 41
9
NK Osijek
36 27 - 49 -22 35
10
Vukovar
36 37 - 73 -36 28
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu44
80Ghi được43
73Thủng lưới58
1.6Bàn thắng mỗi trận0.98
12Giữ sạch lưới18
30Trên 2.5 bàn15
46Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu