NK Osijek
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
NK Slaven Belupo

NK Osijek vs NK Slaven Belupo

Tỷ số chung cuộc: NK Osijek 1-2 NK Slaven Belupo tại HNL, 1 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NK Osijek thắng 4, hòa 3, NK Slaven Belupo thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
HNL · Vòng 24
Sân vận động
Opus Arena, Osijek
Phong độ
LWLLW NK Osijek
WLWWL NK Slaven Belupo
  1. 25' P. Pušić 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' I. Lepinjica I. Dolček
  4. 46' A. Jagušić L. Crepulja
  5. 62' V. Jugović P. Pušić
  6. 69' I. Cvijanović N. Omerović
  7. 72' Arnel Jakupović
  8. 73' M. Caimacov A. Liber
  9. 74' A. Šuto F. Krušelj
  10. 77' Vedran Jugović
  11. 78' 1-1 A. Šuto · A. Grgić
  12. 85' Adriano Jagušić
  13. 85' J. Ohajunwa Renan Guedes
  14. 85' S. Mkrtchyan A. Tuia
  15. 85' D. Bukvić M. Soldo
  16. 85' 1-2 A. Jagušić
  17. 88' M. Boras I. Nestorovski
  18. FT1-2

Đội hình

NK Osijek Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Coppitelli
  1. 31M. Malenica 6.3
  2. 42Renan Guedes ▼ 85' 6.3
  3. 13A. Tuia ▼ 85' 6.9
  4. 26L. Jelenić 6.7
  5. 22R. Jurišić 6.9
  6. 6H. Babec 7.3
  7. 20Tiago Dantas 6.9
  8. 66P. Pušić ▼ 62' 7.6
  9. 14M. Soldo ▼ 85' 6.2
  10. 36N. Omerović ▼ 69' 7.0
  11. 17A. Jakupovic 6.6

Dự bị 12

  1. 7V. Jugović ▲ 62' 6.2
  2. 55I. Cvijanović ▲ 69' 6.2
  3. 8J. Ohajunwa ▲ 85' 6.7
  4. 5S. Mkrtchyan ▲ 85' 6.5
  5. 39D. Bukvić ▲ 85' 6.2
  6. 98Š. Mikolčić
  7. 46I. Barić
  8. 10Pedro Lima
  9. 49I. Kolarik
  10. 1M. Del Favero
  11. 12M. Grahovac
  12. 24F. Živković
NK Slaven Belupo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Kovačević
  1. 25I. Sušak 7.6
  2. 18F. Krušelj ▼ 74' 6.6
  3. 6T. Božić 6.9
  4. 4D. Kovačić 7.3
  5. 35L. Lučić 7.2
  6. 14A. Liber ▼ 73' 6.7
  7. 21L. Crepulja ▼ 46' 6.6
  8. 11I. Dolček ▼ 46' 6.5
  9. 15I. Ćubelić 7.0
  10. 27A. Grgić 7.2
  11. 90I. Nestorovski ▼ 88' 6.6

Dự bị 12

  1. 23I. Lepinjica ▲ 46' 6.3
  2. 8A. Jagušić ▲ 46' 7.6
  3. 10M. Caimacov ▲ 73' 6.7
  4. 22A. Šuto ▲ 74' 7.9
  5. 55M. Boras ▲ 88' 6.5
  6. 7M. Šakota
  7. 32I. Čović
  8. 2V. Međimorec
  9. 33A. Bosec
  10. 3A. Jakir
  11. 24L. Bošnjak
  12. 13M. Lešković

Thống kê

023
310
48%Kiểm soát bóng52%
10Dứt điểm8
6Trúng đích4
3Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
3Phạt góc3
2Việt vị8
8Phạm lỗi7
2Thẻ vàng1
2Cứu thua6
411Chuyền bóng447
305Chuyền chính xác351
74%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
HNK Rijeka
36 49 - 21 +28 65
2
GNK Dinamo Zagreb
36 69 - 41 +28 65
3
HNK Hajduk Split
36 49 - 34 +15 63
4
NK Varazdin
36 28 - 24 +4 49
5
NK Slaven Belupo
36 42 - 45 -3 48
6
Istra 1961
36 39 - 42 -3 48
7
NK Osijek
36 46 - 52 -6 42
8
NK Lokomotiva Zagreb
36 45 - 54 -9 39
9
HNK Gorica
36 29 - 51 -22 37
10
Sibenik
36 28 - 60 -32 30
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu49
74Ghi được62
67Thủng lưới53
1.4Bàn thắng mỗi trận1.27
15Giữ sạch lưới15
28Trên 2.5 bàn19
35Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu