HNK Gorica vs NK Slaven Belupo
Tỷ số chung cuộc: HNK Gorica 2-1 NK Slaven Belupo tại HNL, 21 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: HNK Gorica thắng 2, hòa 1, NK Slaven Belupo thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- HNL · Vòng 7
- Sân vận động
- ŠRC Velika Gorica, Velika Gorica
- Phong độ
- LDLWD HNK Gorica
- WLWWL NK Slaven Belupo
- 26' M. Cabraja 1-0
- 28' A. Kavelj 2-0
- 40' Ivan Ćubelić
- 40' Ivan Ćubelić
- HT2-0
- 46' ▲ K. Isasegi ▼ A. Jagusic
- 46' ▲ M. Agbekpornu ▼ A. Liber
- 61' ▲ D. Pavicic ▼ J. Prsir
- 62' ▲ O. Bakic ▼ I. Fiolic
- 65' Ante Šuto
- 67' 2-1 J. Mitrovic · M. Agbekpornu
- 73' Iker Pozo
- 76' ▲ A. Filipovic ▼ J. Mitrovic
- 76' ▲ L. Crepulja ▼ M. Caimacov
- 83' Mateo Leš
- 88' ▲ L. Vrzic ▼ Z. Trontelj
- 88' ▲ G. Sivalec ▼ A. Suto
- 90'+5 Andrija Filipović
- 90'+1 ▲ E. Durakovic ▼ I. Pozo
- FT2-1
Đội hình
- 71D. Matijas 6.7
- 45S. Peric 7.2
- 4J. Filipovic 7.5
- 5M. Les 6.7
- 22Z. Trontelj ▼ 88' 6.7
- 8I. Pozo ▼ 90' 6.9
- 36A. Kavelj ⚽ 7.0
- 19M. Cabraja ⚽ 8.7
- 10J. Prsir ▼ 61' 6.9
- 18I. Fiolic ▼ 62' 6.6
- 9F. Cuic 6.5
Dự bị 12
- 30D. Zarkov
- 35Z. Josic
- 98F. Kasumovic
- 7O. Bakic ▲ 62' 6.5
- 32E. Durakovic ▲ 90'
- 14M. Kucis
- 6J. Gurlica
- 24D. Pavicic ▲ 61' 6.7
- 20L. Vrzic ▲ 88' 6.3
- 29V. Pelko
- 50A. Erceg
- 99M. Gashi
- 31O. Hadzikic 7.3
- 11J. Mitrovic ⚽ ▼ 76' 6.3
- 6T. Bozic 7.2
- 4D. Kovacic 6.5
- 35L. Zuta 6.7
- 15I. Cubelic 5.5
- 14A. Liber ▼ 46' 6.3
- 8A. Jagusic ▼ 46' 6.2
- 10M. Caimacov ▼ 76' 6.9
- 22A. Suto ▼ 88' 6.0
- 90I. Nestorovski 6.3
Dự bị 12
- 12I. Covic
- 2V. Medjimorec
- 3A. Jakir
- 5Z. Katalinic
- 17M. Barac
- 33K. Isasegi ▲ 46' 7.2
- 23I. Lepinjica
- 7A. Filipovic ▲ 76' 6.6
- 21L. Crepulja ▲ 76' 6.9
- 24L. Bosnjak
- 30M. Agbekpornu ▲ 46' 7.2
- 26G. Sivalec ▲ 88' 6.7
Thống kê
02⚑3
⚑321
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm9
6Trúng đích2
4Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn3
3Phạt góc3
2Việt vị1
13Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
418Chuyền bóng382
346Chuyền chính xác298
83%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 93 - 28 | +65 | 86 | |
| 2 | 36 | 61 - 36 | +25 | 68 | |
| 3 | 36 | 47 - 46 | +1 | 54 | |
| 4 | 36 | 49 - 36 | +13 | 53 | |
| 5 | 36 | 40 - 52 | -12 | 44 | |
| 6 | 36 | 39 - 50 | -11 | 43 | |
| 7 | 36 | 46 - 61 | -15 | 41 | |
| 8 | 36 | 40 - 48 | -8 | 41 | |
| 9 | 36 | 27 - 49 | -22 | 35 | |
| 10 | 36 | 37 - 73 | -36 | 28 |
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu50
65Ghi được80
65Thủng lưới73
1.35Bàn thắng mỗi trận1.6
12Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn30
29Hiệp hai46