GNK Dinamo Zagreb vs NK Osijek
Tỷ số chung cuộc: GNK Dinamo Zagreb 2-0 NK Osijek tại HNL, 12 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: GNK Dinamo Zagreb thắng 6, hòa 0, NK Osijek thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- HNL · Vòng 29
- Sân vận động
- Stadion Maksimir, Zagreb
- Phong độ
- LDWWL GNK Dinamo Zagreb
- LWLLW NK Osijek
- 22' P. Sučić · M. Pjaca 1-0
- 37' Luka Stojković
- 38' Jon Mersinaj
- 42' Martin Baturina
- 42' Tiago Dantas
- HT1-0
- 46' ▲ L. Jelenić ▼ J. Mersinaj
- 53' ▲ B. Petković ▼ W. Kanga
- 54' ▲ A. Ademi ▼ L. Stojković
- 56' ▲ M. Soldo ▼ Pedro Lima
- 57' ▲ V. Jugović ▼ H. Babec
- 64' ▲ D. Bukvić ▼ N. Omerović
- 69' A. Ademi · M. Baturina 2-0
- 77' ▲ A. Hoxha ▼ M. Pjaca
- 80' ▲ F. Živković ▼ Tiago Dantas
- 88' ▲ L. Kačavenda ▼ M. Baturina
- 88' ▲ S. Moharrami ▼ R. Pierre-Gabriel
- FT2-0
Đội hình
- 33I. Nevistić 7.3
- 22S. Ristovski 7.5
- 15N. Galešić 7.2
- 38B. Franjić 7.7
- 18R. Pierre-Gabriel ▼ 88' 6.9
- 27J. Mišić 7.3
- 25P. Sučić ⚽ 7.9
- 20M. Pjaca ⇢ ▼ 77' 8.2
- 7L. Stojković ▼ 54' 6.9
- 10M. Baturina ⇢ ▼ 88' 9.2
- 16W. Kanga ▼ 53' 6.9
Dự bị 12
- 9B. Petković ▲ 53' 7.0
- 5A. Ademi ⚽ ▲ 54' 7.7
- 11A. Hoxha ▲ 77' 6.7
- 8L. Kačavenda ▲ 88'
- 2S. Moharrami ▲ 88'
- 1D. Zagorac
- 13S. Mmaee
- 4Raúl Torrente
- 21N. Mbuku
- 17S. Kulenović
- 23L. Belcar
- 30M. Rog
- 31M. Malenica 7.9
- 42Renan Guedes 6.5
- 15J. Mersinaj ▼ 46' 6.2
- 5S. Mkrtchyan 6.9
- 22R. Jurišić 6.9
- 6H. Babec ▼ 57' 6.9
- 20Tiago Dantas ▼ 80' 6.7
- 66P. Pušić 6.5
- 10Pedro Lima ▼ 56' 6.7
- 36N. Omerović ▼ 64' 6.7
- 17A. Jakupovic 6.9
Dự bị 11
- 26L. Jelenić ▲ 46' 6.9
- 14M. Soldo ▲ 56' 6.3
- 7V. Jugović ▲ 57' 6.9
- 39D. Bukvić ▲ 64' 6.2
- 24F. Živković ▲ 80' 6.7
- 1M. Del Favero
- 55I. Cvijanović
- 13A. Tuia
- 9K. Ademi
- 8J. Ohajunwa
- 27Hernâni
Thống kê
02⚑7
⚑720
63%Kiểm soát bóng37%
22Dứt điểm6
9Trúng đích3
6Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn1
7Phạt góc7
0Việt vị2
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
3Cứu thua7
613Chuyền bóng355
549Chuyền chính xác297
90%Chính xác chuyền84%
1.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.52
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 49 - 21 | +28 | 65 | |
| 2 | 36 | 69 - 41 | +28 | 65 | |
| 3 | 36 | 49 - 34 | +15 | 63 | |
| 4 | 36 | 28 - 24 | +4 | 49 | |
| 5 | 36 | 42 - 45 | -3 | 48 | |
| 6 | 36 | 39 - 42 | -3 | 48 | |
| 7 | 36 | 46 - 52 | -6 | 42 | |
| 8 | 36 | 45 - 54 | -9 | 39 | |
| 9 | 36 | 29 - 51 | -22 | 37 | |
| 10 | 36 | 28 - 60 | -32 | 30 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
60Trận đấu53
122Ghi được74
75Thủng lưới67
2.03Bàn thắng mỗi trận1.4
22Giữ sạch lưới15
39Trên 2.5 bàn28
67Hiệp hai35