GNK Dinamo Zagreb
2 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
NK Osijek

GNK Dinamo Zagreb vs NK Osijek

Tỷ số chung cuộc: GNK Dinamo Zagreb 2-4 NK Osijek tại HNL, 27 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: GNK Dinamo Zagreb thắng 6, hòa 0, NK Osijek thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
HNL · Vòng 11
Sân vận động
Stadion Maksimir, Zagreb
Phong độ
LDWWL GNK Dinamo Zagreb
LWLLW NK Osijek
  1. -5' Sandro Kulenović
  2. 18' M. Pjaca · R. Pierre-Gabriel 1-0
  3. 21' Josip Mišić
  4. 22' 1-1 A. Jakupovic · Hernâni
  5. 40' 1-2 R. Jurišić · I. Cvijanović
  6. HT1-2
  7. 46' D. Špikić R. Pierre-Gabriel
  8. 51' M. Pjaca 2-2
  9. 53' 2-3 Hernâni · Tiago Dantas
  10. 65' P. Pušić Hernâni
  11. 66' M. Rog M. Baturina
  12. 67' B. Petković S. Kulenović
  13. 67' A. Ademi J. Mišić
  14. 69' D. Bukvić I. Cvijanović
  15. 73' Nail Omerović
  16. 74' Maxime Bernauer
  17. 80' Š. Mikolčić V. Jugović
  18. 86' Domagoj Bukvić
  19. 88' L. Stojković A. Hoxha
  20. 88' 2-4 A. Jakupovic11m
  21. FT2-4

Đội hình

GNK Dinamo Zagreb Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: N. Bjelica
  1. 33I. Nevistić 5.5
  2. 13S. Mmaee 6.3
  3. 6M. Bernauer 6.3
  4. 4Raúl Torrente 6.9
  5. 18R. Pierre-Gabriel ▼ 46' 7.2
  6. 25P. Sučić 6.3
  7. 10M. Baturina ▼ 66' 7.3
  8. 27J. Mišić ▼ 67' 6.9
  9. 11A. Hoxha ▼ 88' 7.5
  10. 17S. Kulenović ▼ 67' 6.9
  11. 20M. Pjaca ⚽2 8.6

Dự bị 12

  1. 77D. Špikić ▲ 46' 6.7
  2. 30M. Rog ▲ 66' 6.5
  3. 9B. Petković ▲ 67' 6.7
  4. 5A. Ademi ▲ 67' 6.9
  5. 7L. Stojković ▲ 88'
  6. 3T. Ogiwara
  7. 21N. Mbuku
  8. 1D. Zagorac
  9. 28K. Théophile-Catherine
  10. 8L. Kačavenda
  11. 19J. Córdoba
  12. 66B. Pavić
NK Osijek Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Coppitelli
  1. 31M. Malenica 7.3
  2. 36N. Omerović 5.9
  3. 33E. Hasić 6.2
  4. 26L. Jelenić 6.3
  5. 22R. Jurišić 7.0
  6. 14M. Soldo 7.3
  7. 20Tiago Dantas 7.5
  8. 27Hernâni ▼ 65' 8.0
  9. 7V. Jugović ▼ 80' 6.2
  10. 55I. Cvijanović ▼ 69' 6.9
  11. 17A. Jakupovic ⚽2 8.5

Dự bị 10

  1. 66P. Pušić ▲ 65' 6.2
  2. 39D. Bukvić ▲ 69' 7.0
  3. 98Š. Mikolčić ▲ 80' 6.7
  4. 15T. Sajko
  5. 9K. Ademi
  6. 1N. Čavlina
  7. 49I. Kolarik
  8. 10Pedro Lima
  9. 24F. Živković
  10. 13A. Tuia

Thống kê

034
210
68%Kiểm soát bóng32%
16Dứt điểm10
7Trúng đích5
5Chệch đích1
13Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn4
4Phạt góc2
1Việt vị1
11Phạm lỗi9
3Thẻ vàng1
1Cứu thua5
639Chuyền bóng299
551Chuyền chính xác214
86%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
HNK Rijeka
36 49 - 21 +28 65
2
GNK Dinamo Zagreb
36 69 - 41 +28 65
3
HNK Hajduk Split
36 49 - 34 +15 63
4
NK Varazdin
36 28 - 24 +4 49
5
NK Slaven Belupo
36 42 - 45 -3 48
6
Istra 1961
36 39 - 42 -3 48
7
NK Osijek
36 46 - 52 -6 42
8
NK Lokomotiva Zagreb
36 45 - 54 -9 39
9
HNK Gorica
36 29 - 51 -22 37
10
Sibenik
36 28 - 60 -32 30
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu53
122Ghi được74
75Thủng lưới67
2.03Bàn thắng mỗi trận1.4
22Giữ sạch lưới15
39Trên 2.5 bàn28
67Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu