NK Osijek
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
GNK Dinamo Zagreb

NK Osijek vs GNK Dinamo Zagreb

Tỷ số chung cuộc: NK Osijek 2-1 GNK Dinamo Zagreb tại HNL, 2 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NK Osijek thắng 4, hòa 0, GNK Dinamo Zagreb thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
HNL · Vòng 20
Sân vận động
Opus Arena, Osijek
Phong độ
LWLLW NK Osijek
LDWWL GNK Dinamo Zagreb
  1. 2' N. Omerović 1-0
  2. 6' Arnel Jakupović
  3. 36' N. Mbuku B. Franjić
  4. HT1-0
  5. 57' 1-1 L. Stojković · M. Pjaca
  6. 60' Kévin Théophile-Catherine
  7. 60' M. Soldo · Tiago Dantas 2-1
  8. 65' S. Ristovski K. Théophile-Catherine
  9. 65' S. Kulenović L. Stojković
  10. 65' A. Ademi M. Baturina
  11. 79' Hernâni A. Matković
  12. 82' A. Hoxha R. Pierre-Gabriel
  13. 90'+6 Roko Jurišić
  14. 90' Pedro Lima Tiago Dantas
  15. FT2-1

Đội hình

NK Osijek Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: F. Coppitelli
  1. 31M. Malenica 8.0
  2. 5S. Mkrtchyan 6.9
  3. 13A. Tuia 7.3
  4. 55I. Cvijanović 6.9
  5. 36N. Omerović 7.2
  6. 6H. Babec 6.9
  7. 20Tiago Dantas ▼ 90' 7.2
  8. 22R. Jurišić 6.9
  9. 14M. Soldo 7.3
  10. 34A. Matković ▼ 79' 6.7
  11. 17A. Jakupovic 6.6

Dự bị 11

  1. 27Hernâni ▲ 79' 5.9
  2. 10Pedro Lima ▲ 90' 7.0
  3. 4K. Vrbanac
  4. 38J. Hlapčić
  5. 9K. Ademi
  6. 66P. Pušić
  7. 15T. Sajko
  8. 24F. Živković
  9. 39D. Bukvić
  10. 98Š. Mikolčić
  11. 42Renan Guedes
GNK Dinamo Zagreb Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: F. Cannavaro
  1. 26N. Čavlina 5.9
  2. 28K. Théophile-Catherine ▼ 65' 6.6
  3. 13S. Mmaee 6.2
  4. 4Raúl Torrente 6.9
  5. 18R. Pierre-Gabriel ▼ 82' 6.3
  6. 7L. Stojković ▼ 65' 8.0
  7. 27J. Mišić 7.3
  8. 38B. Franjić ▼ 36' 6.9
  9. 10M. Baturina ▼ 65' 7.2
  10. 20M. Pjaca 7.9
  11. 16W. Kanga 6.7

Dự bị 12

  1. 21N. Mbuku ▲ 36' 7.0
  2. 22S. Ristovski ▲ 65' 6.6
  3. 17S. Kulenović ▲ 65' 6.5
  4. 5A. Ademi ▲ 65' 6.9
  5. 11A. Hoxha ▲ 82' 7.2
  6. 39M. Perković
  7. 66B. Pavić
  8. 8L. Kačavenda
  9. 1D. Zagorac
  10. 15N. Galešić
  11. 30M. Rog
  12. 19J. Córdoba

Thống kê

023
1110
32%Kiểm soát bóng68%
8Dứt điểm21
2Trúng đích8
4Chệch đích8
2Sút trong vòng cấm12
6Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn5
3Phạt góc11
3Việt vị3
10Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
7Cứu thua0
241Chuyền bóng484
154Chuyền chính xác390
64%Chính xác chuyền81%
0.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.75

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
HNK Rijeka
36 49 - 21 +28 65
2
GNK Dinamo Zagreb
36 69 - 41 +28 65
3
HNK Hajduk Split
36 49 - 34 +15 63
4
NK Varazdin
36 28 - 24 +4 49
5
NK Slaven Belupo
36 42 - 45 -3 48
6
Istra 1961
36 39 - 42 -3 48
7
NK Osijek
36 46 - 52 -6 42
8
NK Lokomotiva Zagreb
36 45 - 54 -9 39
9
HNK Gorica
36 29 - 51 -22 37
10
Sibenik
36 28 - 60 -32 30
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu60
74Ghi được122
67Thủng lưới75
1.4Bàn thắng mỗi trận2.03
15Giữ sạch lưới22
28Trên 2.5 bàn39
35Hiệp hai67

Đối đầu

Trang trận đấu