HNK Hajduk Split vs NK Osijek
Tỷ số chung cuộc: HNK Hajduk Split 4-0 NK Osijek tại HNL, 22 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: HNK Hajduk Split thắng 6, hòa 1, NK Osijek thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- HNL · Vòng 23
- Sân vận động
- Stadion Poljud, Split
- Phong độ
- WWWWW HNK Hajduk Split
- WLWLL NK Osijek
- 5' ▲ F. Živković ▼ A. Matković
- 10' F. Uremović · Š. Hrgović 1-0
- 19' M. Livaja · M. Šego 2-0
- 24' M. Livaja · A. Sanyang 3-0
- 29' ▲ B. Durdov ▼ A. Sanyang
- 44' Renan Guedes
- HT3-0
- 46' ▲ N. Omerović ▼ I. Cvijanović
- 53' Ismaël Diallo
- 54' Filip Živković
- 55' Bruno Durdov
- 67' ▲ Tiago Dantas ▼ V. Jugović
- 67' ▲ P. Pušić ▼ Renan Guedes
- 72' ▲ N. Rusyn ▼ M. Livaja
- 72' ▲ S. Biuk ▼ A. Kalik
- 74' ▲ S. Mkrtchyan ▼ A. Tuia
- 80' ▲ D. Melnjak ▼ I. Diallo
- 80' ▲ J. Elez ▼ F. Uremović
- 89' S. Biuk 4-0
- FT4-0
Đội hình
- 13I. Lučić 7.0
- 32Š. Hrgović ⇢ 7.7
- 25F. Uremović ⚽ ▼ 80' 7.3
- 3D. Prpić 7.2
- 5I. Diallo ▼ 80' 7.2
- 21R. Pukštas 7.3
- 11I. Rakitić 7.2
- 24A. Sanyang ⇢ ▼ 29' 7.3
- 7A. Kalik ▼ 72' 6.9
- 15M. Šego ⇢ 7.5
- 10M. Livaja ⚽2 ▼ 72' 9.0
Dự bị 12
- 34B. Durdov ▲ 29' 6.3
- 77N. Rusyn ▲ 72' 6.6
- 27S. Biuk ⚽ ▲ 72' 7.7
- 17D. Melnjak ▲ 80' 6.9
- 19J. Elez ▲ 80' 6.3
- 33T. Silić
- 6M. Žaper
- 26M. Capan
- 23F. Krovinović
- 9A. Trajkovski
- 36M. Skelin
- 28R. Brajković
- 31M. Malenica 6.3
- 26L. Jelenić 6.3
- 13A. Tuia ▼ 74' 6.6
- 22R. Jurišić 6.9
- 42Renan Guedes ▼ 67' 6.2
- 6H. Babec 6.6
- 7V. Jugović ▼ 67' 6.9
- 55I. Cvijanović ▼ 46' 6.2
- 14M. Soldo 7.0
- 34A. Matković ▼ 5'
- 17A. Jakupovic 7.2
Dự bị 11
- 24F. Živković ▲ 5' 6.2
- 36N. Omerović ▲ 46' 7.0
- 20Tiago Dantas ▲ 67' 6.6
- 66P. Pušić ▲ 67' 6.5
- 5S. Mkrtchyan ▲ 74' 6.2
- 98Š. Mikolčić
- 12J. Adžić
- 49I. Kolarik
- 1M. Del Favero
- 10Pedro Lima
- 8J. Ohajunwa
Thống kê
02⚑3
⚑220
49%Kiểm soát bóng51%
16Dứt điểm10
6Trúng đích2
5Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
3Phạt góc2
3Việt vị2
9Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
2Cứu thua2
373Chuyền bóng394
286Chuyền chính xác322
77%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 49 - 21 | +28 | 65 | |
| 2 | 36 | 69 - 41 | +28 | 65 | |
| 3 | 36 | 49 - 34 | +15 | 63 | |
| 4 | 36 | 28 - 24 | +4 | 49 | |
| 5 | 36 | 42 - 45 | -3 | 48 | |
| 6 | 36 | 39 - 42 | -3 | 48 | |
| 7 | 36 | 46 - 52 | -6 | 42 | |
| 8 | 36 | 45 - 54 | -9 | 39 | |
| 9 | 36 | 29 - 51 | -22 | 37 | |
| 10 | 36 | 28 - 60 | -32 | 30 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu53
71Ghi được74
43Thủng lưới67
1.42Bàn thắng mỗi trận1.4
19Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn28
41Hiệp hai35