Sibenik
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
HNK Hajduk Split

Sibenik vs HNK Hajduk Split

Tỷ số chung cuộc: Sibenik 1-1 HNK Hajduk Split tại HNL, 9 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sibenik thắng 0, hòa 1, HNK Hajduk Split thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
HNL · Vòng 9
Sân vận động
Stadion Šubićevac, Šibenik
Trọng tài
I. Pajač
Phong độ
LLLWL Sibenik
DWWWW HNK Hajduk Split
  1. 14' David Čolina
  2. 22' Jan Mlakar
  3. 31' Marco Fossati
  4. HT0-0
  5. 46' L. Kreković N. Rak
  6. 46' A. Kalik M. Fossati
  7. 49' 0-1 J. Mlakar · M. Livaja
  8. 64' N. Kalinić E. Sahiti
  9. 68' J. Kvesić S. Perić
  10. 69' Burgui M. Canadi
  11. 69' D. Skorup B. Matić
  12. 81' J. Vuković L. Grgic
  13. 83' Mislav Matić
  14. 86' I. Dolček P. Salomon
  15. 89' J. Atanasov J. Mlakar
  16. 89' S. Simič D. Čolina
  17. 90'+7 I. Dolček · I. Delić 1-1
  18. FT1-1

Đội hình

Sibenik Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: D. Canadi
  1. 95L. Rogić 6.9
  2. 5S. Perić ▼ 68' 6.9
  3. 4M. Matić 6.9
  4. 2J. Mesa 7.2
  5. 37H. Arai 6.7
  6. 6P. Salomon ▼ 86' 6.6
  7. 27N. Rak ▼ 46' 6.2
  8. 55B. Matić ▼ 69' 6.5
  9. 17M. Mina 6.6
  10. 28M. Canadi ▼ 69' 6.9
  11. 19I. Delić 6.9

Dự bị 11

  1. 7L. Kreković ▲ 46' 6.6
  2. 3J. Kvesić ▲ 68' 6.3
  3. 9Burgui ▲ 69' 6.2
  4. 8D. Skorup ▲ 69' 6.7
  5. 11I. Dolček ▲ 86' 7.5
  6. 21N. Koprivnik
  7. 23M. Rom
  8. 24M. Pajić
  9. 34K. Špeljak
  10. 1A. Đaković
  11. 29S. Marasovic
HNK Hajduk Split Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Dambrauskas
  1. 91L. Kalinić 6.3
  2. 3D. Čolina ▼ 89' 7.2
  3. 25C. Awaziem 8.0
  4. 5T. Borevković 6.7
  5. 17D. Melnjak 6.9
  6. 14L. Grgic ▼ 81' 6.7
  7. 6M. Fossati ▼ 46' 6.6
  8. 77E. Sahiti ▼ 64' 6.7
  9. 23F. Krovinović 7.3
  10. 29J. Mlakar ▼ 89' 6.9
  11. 10M. Livaja 7.3

Dự bị 10

  1. 7A. Kalik ▲ 46' 6.5
  2. 9N. Kalinić ▲ 64' 6.3
  3. 4J. Vuković ▲ 81' 6.3
  4. 20J. Atanasov ▲ 89' 6.5
  5. 8S. Simič ▲ 89' 6.2
  6. 30K. Sentić
  7. 18I. Šarić
  8. 22I. Krolo
  9. 1D. Subašić
  10. 27S. Biuk

Thống kê

012
320
39%Kiểm soát bóng61%
8Dứt điểm9
3Trúng đích4
3Chệch đích3
2Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
2Phạt góc3
1Việt vị7
14Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
3Cứu thua2
321Chuyền bóng523
221Chuyền chính xác424
69%Chính xác chuyền81%

So sánh

45Trận đấu53
38Ghi được97
64Thủng lưới68
0.84Bàn thắng mỗi trận1.83
13Giữ sạch lưới17
22Trên 2.5 bàn31
21Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu