NK Varazdin vs Sibenik
Tỷ số chung cuộc: NK Varazdin 2-2 Sibenik tại HNL, 20 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NK Varazdin thắng 5, hòa 5, Sibenik thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- HNL · Vòng 6
- Sân vận động
- Stadion Anđelko Herjavec, Varaždin
- Trọng tài
- F. Jović
- Phong độ
- WWLWD NK Varazdin
- LLLWL Sibenik
- 1' Duje Čop
- 10' Jorgo Pëllumbi
- 24' 0-1 D. Čop
- 29' M. Šego · L. Ba 1-1
- 36' Mario Ćurić
- 41' Agon Elezi
- HT1-1
- 46' ▲ L. Jelenić ▼ D. Peco
- 46' ▲ M. Stanić ▼ K. Lusavec
- 48' Matija Kolarić
- 50' M. Šego · I. Urata 2-1
- 53' Mislav Matić
- 55' Patrick Salomon
- 66' ▲ I. Vidović ▼ B. Matić
- 67' ▲ M. Canadi ▼ M. Matić
- 69' 2-2 I. Delić11m
- 73' ▲ K. Perić ▼ F. Brodić
- 73' ▲ F. Brekalo ▼ I. Urata
- 77' Filip Brekalo
- 78' ▲ J. Kvesić ▼ D. Čop
- 85' ▲ L. Belcar ▼ L. Ba
- 88' ▲ L. Kreković ▼ M. Ćurić
- 90'+1 Stefan Perić
- FT2-2
Đội hình
- 1O. Zelenika 7.3
- 18M. Kolarić 7.0
- 20L. Ba ⇢ ▼ 85' 7.0
- 4J. Pëllumbi 6.9
- 25I. Urata ⇢ ▼ 73' 6.6
- 22A. Elezi 6.9
- 14K. Lusavec ▼ 46' 6.2
- 17D. Peco ▼ 46' 6.6
- 9T. Teklić 7.2
- 11M. Šego ⚽2 8.2
- 7F. Brodić ▼ 73' 7.0
Dự bị 11
- 26L. Jelenić ▲ 46' 6.9
- 31M. Stanić ▲ 46' 6.3
- 27K. Perić ▲ 73' 6.7
- 3F. Brekalo ▲ 73' 6.3
- 19L. Belcar ▲ 85' 6.7
- 29N. Domjanić
- 12M. Bulat
- 16N. Vugrinec
- 13L. Vuk
- 15L. Banovec
- 21B. Radošević
- 95L. Rogić 6.3
- 5S. Perić 6.5
- 4M. Matić ▼ 67' 6.6
- 2J. Mesa 6.9
- 10M. Ćurić ▼ 88' 7.0
- 55B. Matić ▼ 66' 6.6
- 6P. Salomon 6.6
- 17M. Mina 6.2
- 19I. Delić ⚽ 7.9
- 37H. Arai 6.7
- 90D. Čop ⚽ ▼ 78' 7.5
Dự bị 11
- 18I. Vidović ▲ 66' 6.3
- 28M. Canadi ▲ 67' 7.0
- 3J. Kvesić ▲ 78' 6.3
- 7L. Kreković ▲ 88'
- 1A. Đaković
- 27N. Rak
- 29S. Marasovic
- 23M. Rom
- 21N. Koprivnik
- 34K. Špeljak
- 8D. Skorup
Thống kê
04⚑3
⚑950
64%Kiểm soát bóng36%
13Dứt điểm20
4Trúng đích7
7Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm14
7Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn5
3Phạt góc9
1Việt vị1
9Phạm lỗi11
4Thẻ vàng5
5Cứu thua2
458Chuyền bóng246
382Chuyền chính xác167
83%Chính xác chuyền68%
So sánh
45Trận đấu45
55Ghi được38
65Thủng lưới64
1.22Bàn thắng mỗi trận0.84
10Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn22
35Hiệp hai21