Sibenik
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Istra 1961

Sibenik vs Istra 1961

Tỷ số chung cuộc: Sibenik 2-1 Istra 1961 tại HNL, 27 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sibenik thắng 3, hòa 5, Istra 1961 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
HNL · Vòng 25
Sân vận động
Stadion Šubićevac, Šibenik
Trọng tài
I. Martinčić
Phong độ
LLLWL Sibenik
WLDDW Istra 1961
  1. 34' A. Mahmoud S. Blagojević
  2. 45'+2 0-1 D. Beljo · M. Lisica
  3. HT0-1
  4. 46' E. Grezda J. Kvesić
  5. 53' Niko Rak
  6. 53' A. Marin · I. Delić 1-1
  7. 56' Antonio Marin
  8. 57' Antonio Perera Calderon
  9. 63' I. Delić · A. Marin 2-1
  10. 66' H. Bandé R. Mišković
  11. 68' D. Skorup S. Bačelić-Grgić
  12. 81' João Silva M. Perković
  13. 81' A. Ivančić L. Hujber
  14. 82' S. Serderov F. Cáseres
  15. 87' C. Attys A. Marin
  16. 87' A. Asanović N. Rak
  17. 90'+4 I. Vidović M. Ćurić
  18. FT2-1

Đội hình

Sibenik Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Kartelo
  1. 95L. Rogić 6.9
  2. 3J. Kvesić ▼ 46' 6.9
  3. 5S. Perić 6.5
  4. 6K. Bilić 6.6
  5. 33A. Klopp 6.9
  6. 14S. Bačelić-Grgić ▼ 68' 6.3
  7. 70A. Jakoliš 6.6
  8. 10M. Ćurić ▼ 90' 6.6
  9. 27N. Rak ▼ 87' 6.5
  10. 19I. Delić 8.2
  11. 20A. Marin ▼ 87' 8.3

Dự bị 9

  1. 16E. Grezda ▲ 46' 6.2
  2. 88D. Skorup ▲ 68' 6.6
  3. 94C. Attys ▲ 87' 6.6
  4. 29A. Asanović ▲ 87' 6.3
  5. 18I. Vidović ▲ 90'
  6. 25D. Grdić
  7. 31A. Bolanča
  8. 1A. Đaković
  9. 7S. Sahiti
Istra 1961 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Gonzalo García
  1. 1I. Lučić 6.5
  2. 8Einar Galilea 6.3
  3. 14L. Marin 6.5
  4. 2L. Hujber ▼ 81' 6.5
  5. 39M. Perković ▼ 81' 6.3
  6. 7S. Blagojević ▼ 34' 6.7
  7. 6Antonio Perera 6.3
  8. 10R. Mišković ▼ 66' 6.7
  9. 5F. Cáseres ▼ 82' 6.9
  10. 23D. Beljo 7.3
  11. 34M. Lisica 7.3

Dự bị 9

  1. 17A. Mahmoud ▲ 34' 6.5
  2. 18H. Bandé ▲ 66' 7.0
  3. 44João Silva ▲ 81' 6.9
  4. 20A. Ivančić ▲ 81' 6.3
  5. 28S. Serderov ▲ 82' 6.3
  6. 16G. Desio
  7. 32M. Rovis
  8. 77D. Kapitanović
  9. 25G. Collao

Thống kê

012
410
37%Kiểm soát bóng63%
10Dứt điểm7
5Trúng đích4
5Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn1
2Phạt góc4
5Việt vị1
21Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
3Cứu thua3
296Chuyền bóng512
192Chuyền chính xác390
65%Chính xác chuyền76%

So sánh

47Trận đấu46
58Ghi được55
91Thủng lưới76
1.23Bàn thắng mỗi trận1.2
4Giữ sạch lưới9
29Trên 2.5 bàn26
29Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu