Rudes
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
HNK Rijeka

Rudes vs HNK Rijeka

Tỷ số chung cuộc: Rudes 1-2 HNK Rijeka tại HNL, 19 tháng 8, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rudes thắng 0, hòa 0, HNK Rijeka thắng 10.

Tổng quan

Bóng đá
HNL · Vòng 4
Phong độ
LWLLW Rudes
LWLDW HNK Rijeka
  1. 13' J. Puljić D. Pavičić
  2. 23' B. Petrović 1-0
  3. 30' 1-1 D. Župarić
  4. 37' 1-2 A. Colak
  5. HT1-2
  6. 49' I. Tomičić R. Mišković
  7. 63' M. Vojković A. Kalik
  8. 67' S. Grahovac S. Lončar
  9. 77' A. Gorgon Heber
  10. 83' Andrey T. Mrkonjić
  11. FT1-2

Đội hình

Rudes HLV: I.Matić
  1. 1D. Picak
  2. 4E. Obanor
  3. 3V. Soldo
  4. 5M. Oluić
  5. 13F. Vojković
  6. 6A. Kalik ▼ 63'
  7. 14A. Boršić
  8. 11M. Klepač
  9. 10T. Mrkonjić ▼ 83'
  10. 9B. Petrović
  11. 8R. Mišković ▼ 49'

Dự bị 7

  1. 20I. Tomičić ▲ 49'
  2. 2M. Vojković ▲ 63'
  3. 16Andrey ▲ 83'
  4. 12I. Banić
  5. 15D. Lojber
  6. 18L. Sopić
  7. 23A. Vazda
HNK Rijeka HLV: M. Kek
  1. 12S. Sluga
  2. 13D. Župarić
  3. 29M. Raspopović
  4. 8L. Zhuta
  5. 26João Escoval
  6. 24D. Pavičić ▼ 13'
  7. 5D. Čanađija
  8. 44S. Lončar ▼ 67'
  9. 9Heber ▼ 77'
  10. 17A. Colak
  11. 14B. Acosty

Dự bị 7

  1. 21J. Puljić ▲ 13'
  2. 15S. Grahovac ▲ 67'
  3. 20A. Gorgon ▲ 77'
  4. 4R. Punčec
  5. 7Z. Kvržić
  6. 19M. Pavelic
  7. 32A. Prskalo

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
GNK Dinamo Zagreb
36 74 - 20 +54 92
2
HNK Rijeka
36 70 - 36 +34 67
3
NK Osijek
36 61 - 36 +25 62
4
HNK Hajduk Split
36 59 - 39 +20 62
5
HNK Gorica
36 57 - 46 +11 59
6
NK Lokomotiva Zagreb
36 51 - 43 +8 49
7
NK Slaven Belupo
36 41 - 53 -12 37
8
Inter Zapresic
36 40 - 84 -44 31
9
Istra 1961
36 31 - 73 -42 25
10
Rudes
36 26 - 80 -54 14
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu38
26Ghi được71
80Thủng lưới38
0.72Bàn thắng mỗi trận1.87
4Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn20
14Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu