HNK Cibalia vs Dubrava Zagreb
Tỷ số chung cuộc: HNK Cibalia 1-2 Dubrava Zagreb tại First NL, 12 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: HNK Cibalia thắng 3, hòa 3, Dubrava Zagreb thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- First NL · Vòng 26
- Sân vận động
- Stadion Cibalia, Vinkovci
- Phong độ
- WDDDL HNK Cibalia
- LLLDW Dubrava Zagreb
- 40' 0-1 Firmino
- HT0-1
- 46' ▲ I. Radošević ▼ L. Meštrović
- 46' ▲ M. Pervan ▼ T. Polić
- 60' M. Pervan
- 62' N. Jakovljevic
- 62' ▲ J. Bajić ▼ M. Kuzminski
- 64' ▲ I. Dominić ▼ N. Jakovljević
- 72' ▲ Z. Lasić ▼ H. Crnčec
- 73' J. Rauzan
- 73' ▲ E. Imeraj ▼ J. Raužan
- 77' ▲ J. Pejić ▼ I. Lozić
- 79' 0-2 Firmino
- 84' ▲ M. Novak-Stanko ▼ R. Brajković
- 84' ▲ J. Validžić ▼ D. Juranović
- 90'+2 Z. Lasić 1-2
- FT1-2
Đội hình
- 1I. Križanović
- 5P. Rubić
- 27F. Lišnić
- 26M. Oršolić
- 6H. Crnčec ▼ 72'
- 18D. Bosak
- 8M. Kuzminski ▼ 62'
- 9I. Lozić ▼ 77'
- 23Leoni Gastaldelo
- 15T. Polić ▼ 46'
- 22L. Meštrović ▼ 46'
Dự bị 9
- 17I. Radošević ▲ 46'
- 21M. Pervan ▲ 46'
- 13J. Bajić ▲ 62'
- 2Z. Lasić ▲ 72'
- 7J. Pejić ▲ 77'
- 3Britto
- 12L. Marijanović
- 14D. Matić
- 11L. Rajković
- 30J. Cundeković
- 25A. Korça
- 6T. Palić
- 5T. Ljubanović
- 3N. Jakovljević ▼ 64'
- 10R. Janjiš
- 14M. Vrdoljak
- 17D. Juranović ▼ 84'
- 19J. Raužan ▼ 73'
- 9Firmino
- 11R. Brajković ▼ 84'
Dự bị 9
- 23I. Dominić ▲ 64'
- 15E. Imeraj ▲ 73'
- 4M. Novak-Stanko ▲ 84'
- 21J. Validžić ▲ 84'
- 8M. Tunjić
- 16K. Lekaj
- 26H. Jiakponna
- 12L. Juric
- 24M. Šugić
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 55 - 14 | +41 | 72 | |
| 2 | 33 | 48 - 20 | +28 | 68 | |
| 3 | 33 | 46 - 31 | +15 | 56 | |
| 4 | 33 | 36 - 32 | +4 | 49 | |
| 5 | 33 | 47 - 39 | +8 | 46 | |
| 6 | 33 | 35 - 36 | -1 | 46 | |
| 7 | 33 | 40 - 42 | -2 | 46 | |
| 8 | 33 | 33 - 43 | -10 | 40 | |
| 9 | 33 | 31 - 33 | -2 | 39 | |
| 10 | 33 | 33 - 39 | -6 | 37 | |
| 11 | 33 | 33 - 52 | -19 | 31 | |
| 12 | 33 | 15 - 71 | -56 | 6 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu39
47Ghi được39
39Thủng lưới39
1.42Bàn thắng mỗi trận1
8Giữ sạch lưới16
16Trên 2.5 bàn17
31Hiệp hai18