GNK Dinamo Zagreb
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
HNK Rijeka

GNK Dinamo Zagreb vs HNK Rijeka

Tỷ số chung cuộc: GNK Dinamo Zagreb 2-0 HNK Rijeka tại Cup, 13 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: GNK Dinamo Zagreb thắng 5, hòa 4, HNK Rijeka thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Cup · Final
Sân vận động
Opus Arena, Osijek
Phong độ
WLDWW GNK Dinamo Zagreb
LWLDW HNK Rijeka
  1. HT0-0
  2. 50' L. Stojkovic · S. McKenna 1-0
  3. 57' L. Stojkovic · D. Beljo 2-0
  4. 63' A. Hoxha G. Vidovic
  5. 63' M. Lisica M. Bakrar
  6. 73' I. Bennacer M. Zajc
  7. 73' D. Cop T. Fruk
  8. 73' S. Vignato A. Barco
  9. 83' A. Majstorovic
  10. 83' N. Galesic M. Valincic
  11. 84' D. Legbo M. Devetak
  12. 90'+4 B. Goda
  13. FT2-0

Đội hình

GNK Dinamo Zagreb HLV: Mario Kovacevic
  1. 40D. Livakovic
  2. 3B. Goda
  3. 7L. Stojkovic
  4. 8M. Zajc ▼ 73'
  5. 9D. Beljo
  6. 10G. Vidovic ▼ 63'
  7. 25M. Valincic ▼ 83'
  8. 26S. McKenna
  9. 27J. Misic
  10. 36S. Dominguez
  11. 71M. Bakrar ▼ 63'

Dự bị 9

  1. 44I. Filipovic
  2. 4I. Bennacer ▲ 73'
  3. 11A. Hoxha ▲ 63'
  4. 13P. Tabinas
  5. 14M. Soldo
  6. 15N. Galesic ▲ 83'
  7. 21M. Lisica ▲ 63'
  8. 22M. Perez Vinlof
  9. 30F. Topic
HNK Rijeka HLV: Victor Sanchez
  1. 13M. Zlomislic
  2. 6S. Radeljic
  3. 10T. Fruk ▼ 73'
  4. 14A. Gojak
  5. 18D. Adu Adjei
  6. 22A. Orec
  7. 26T. Dantas
  8. 34M. Devetak ▼ 84'
  9. 45A. Majstorovic
  10. 55A. Barco ▼ 73'
  11. 66B. Pavic

Dự bị 9

  1. 99A. Todorovic
  2. 8D. Petrovic
  3. 9D. Cop ▲ 73'
  4. 19S. Vignato ▲ 73'
  5. 20M. Ndockyt
  6. 23J. Lasickas
  7. 24D. Legbo ▲ 84'
  8. 77A. Juric
  9. 91N. Bodetic

Thống kê

01
10

So sánh

54Trận đấu63
139Ghi được83
58Thủng lưới63
2.57Bàn thắng mỗi trận1.32
20Giữ sạch lưới25
38Trên 2.5 bàn25
78Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu