Santa Fe vs Fortaleza FC
Tỷ số chung cuộc: Santa Fe 2-2 Fortaleza FC tại Primera A, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Santa Fe thắng 6, hòa 2, Fortaleza FC thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 9
- Trọng tài
- Jhon Alexander Ospina Londono, Colombia
- Phong độ
- DWDDW Santa Fe
- LDLDD Fortaleza FC
- 17' Franco Fagúndez 1-0
- 23' A. Mosqueraphản lưới 2-0
- 34' Joan Cajares
- 45' ▲ Jhoiner Salas ▼ Arturo Batioja
- HT2-0
- 54' ▲ Italo Montano Cortes ▼ Julio Sinisterra
- 54' ▲ jeferson medina ▼ Edwin Cabezas
- 57' ▲ Hugo Rodallega ▼ Franco Fagúndez
- 57' ▲ Maximiliano Lovera ▼ Emerson Rodriguez
- 57' ▲ Daniel Torres ▼ Jhojan Torres
- 66' A. Mosquera
- 69' Daniel Torres
- 71' ▲ Emanuel Olivera ▼ Victor Moreno
- 75' ▲ Franco Pulicastro ▼ Jhonier Blanco
- 77' 2-1 Nahuel Bustosphản lưới
- 79' ▲ Jordan Garcia ▼ Sebastian Navarro
- 84' Leonardo Pico
- 87' ▲ Jader Obrian ▼ Luis Palacios
- 90'+1 2-2 Jordan Garcia · Franco Pulicastro
- FT2-2
Đội hình
- 12W. Asprilla 6.1
- 4M. Puerta 6.8
- 15I. R. Scarpeta Silgado 6.3
- 3V. Moreno ▼ 71' 6.2
- 24J. Angulo 6.6
- 14L. Palacios ▼ 87' 6.4
- 6K. D. Toscano Bassa 6.7
- 7J. Torres ▼ 57' 7.0
- 25E. Rodriguez ▼ 57' 6.6
- 9F. Fagundez ⚽ ▼ 57' 8.0
- 19N. Bustos 7.9
Dự bị 9
- 31J. Espitia
- 32C. Mafla
- 18E. Olivera ▲ 71' 6.2
- 16D. Torres ▲ 57' 6.9
- 39C. Portocarrero
- 11H. Rodallega ▲ 57' 6.6
- 77J. Obrian ▲ 87' 6.5
- 17M. Lovera ▲ 57' 6.5
- 40M. Cuesta
- 1W. Barlasina 7.0
- 4E. Cabezas ▼ 54' 6.1
- 6Y. Diaz 6.7
- 2A. Copete 6.2
- 16J. Cajares 6.3
- 8S. Navarro ▼ 79' 6.4
- 14L. Pico 6.3
- 28S. Vivas 6.7
- 27J. Sinisterra ▼ 54' 6.8
- 20J. Blanco ▼ 75' 6.4
- 11A. Batioja ▼ 45' 6.9
Dự bị 9
- 12C. Santander
- 5J. Medina Obando 6.2
- 35A. Mosquera 6.2
- 13B. Mejia
- 25J. Garcia ⚽ ▲ 79' 7.5
- 29T. Wilke
- 19F. Pulicastro ▲ 75' 7.3
- 7I. Montano 6.9
- 24J. Salas ▲ 45' 6.8
Thống kê
01⚑4
⚑330
49%Kiểm soát bóng51%
16Dứt điểm18
6Trúng đích5
7Chệch đích9
10Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm11
3Bị chặn4
4Phạt góc3
0Việt vị1
11Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua5
405Chuyền bóng406
337Chuyền chính xác344
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 19 | 25 - 15 | +10 | 33 | |
| 4 | 6 | 14 - 4 | +10 | 15 | |
| 6 | 19 | 27 - 17 | +10 | 31 | |
| 7 | 8 | 12 - 9 | +3 | 13 | |
| 9 | 19 | 20 - 16 | +4 | 27 | |
| 9 | 9 | 11 - 12 | -1 | 11 | |
| 10 | 19 | 31 - 23 | +8 | 26 | |
| 11 | 19 | 26 - 24 | +2 | 26 | |
| 12 | 19 | 20 - 25 | -5 | 26 | |
| 12 | 8 | 12 - 11 | +1 | 9 | |
| 13 | 19 | 26 - 20 | +6 | 23 | |
| 14 | 19 | 17 - 20 | -3 | 22 | |
| 15 | 19 | 22 - 27 | -5 | 22 | |
| 16 | 8 | 9 - 14 | -5 | 7 | |
| 18 | 19 | 15 - 32 | -17 | 17 | |
| 18 | 9 | 8 - 15 | -7 | 5 | |
| 19 | 8 | 6 - 15 | -9 | 5 | |
| 19 | 19 | 22 - 35 | -13 | 16 | |
| 20 | 19 | 15 - 32 | -17 | 10 | |
| 20 | 7 | 8 - 13 | -5 | 3 |
Post season qualification
So sánh
14Trận đấu9
20Ghi được10
10Thủng lưới12
1.43Bàn thắng mỗi trận1.11
8Giữ sạch lưới3
5Trên 2.5 bàn5
15Hiệp hai4