Fortaleza FC vs Santa Fe
Tỷ số chung cuộc: Fortaleza FC 2-0 Santa Fe tại Primera A, 23 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Fortaleza FC thắng 1, hòa 2, Santa Fe thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 8
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Cota, Cota
- Phong độ
- LDLDD Fortaleza FC
- DWDDW Santa Fe
- HT0-0
- 46' ▲ E. Lopez ▼ Y. Velasquez
- 50' Harold Balanta
- 65' Marcelo Meli
- 66' ▲ E. Murillo ▼ A. Rodriguez
- 69' Elvis Perlaza
- 71' Omar Fernández
- 73' J. Marulanda 1-0
- 77' Kelvin Florez
- 77' ▲ L. Escorcia ▼ J. Balanta
- 79' Kelvin Florez
- 79' Kelvin Florez
- 80' ▲ A. Zapata ▼ E. Perlaza
- 84' ▲ A. Amaya ▼ A. Ricaurte
- 88' ▲ S. Cuero ▼ A. Arroyo
- 88' ▲ S. Cordoba ▼ E. Aristizabal
- 89' ▲ J. Angulo ▼ V. Moreno
- 90'+5 Jonathan Marulanda
- 90'+8 Emanuel Olivera
- 90' S. Valencia 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 1Garcia Jordan 6.3
- 4J. Marulanda ⚽ 7.9
- 6Y. Diaz 7.3
- 18J. Balanta ▼ 77' 7.5
- 20S. Valencia ⚽ 8.3
- 14L. Pico 7.3
- 17K. A. Balanta Carabali 7.2
- 33A. Arroyo ▼ 88' 6.5
- 8A. Ricaurte ▼ 84' 6.9
- 16K. Florez 6.2
- 19E. Aristizabal ▼ 88' 6.7
Dự bị 9
- 12C. Santander
- 15S. Cuero ▲ 88' 7.2
- 23L. Escorcia ▲ 77' 7.0
- 11A. Amaya ▲ 84' 6.6
- 22S. Palacios
- 25J. Barrera
- 27C. Mosquera
- 29S. Cordoba ▲ 88' 6.3
- 24J. Salas
- 1A. Mosquera 6.2
- 22E. Perlaza ▼ 80' 6.2
- 18E. Olivera 7.7
- 3V. Moreno ▼ 89' 6.7
- 6J. Sosa 6.6
- 20Y. Velasquez ▼ 46' 6.5
- 16D. Torres 6.9
- 17M. Meli 6.5
- 23H. Mosquera 6.5
- 9A. Rodriguez ▼ 66' 6.7
- 8O. Fernandez 6.5
Dự bị 9
- 12W. Asprilla
- 15I. R. Scarpeta Silgado
- 24J. Angulo ▲ 89' 6.2
- 10A. Zapata ▲ 80' 6.7
- 14J. Torres
- 21E. Murillo ▲ 66' 6.5
- 40M. Palacios
- 28E. Lopez ▲ 46' 6.9
- 30E. Sanchez
Thống kê
14⚑4
⚑422
54%Kiểm soát bóng46%
13Dứt điểm8
5Trúng đích0
4Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn5
4Phạt góc4
0Việt vị1
11Phạm lỗi9
4Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ2
0Cứu thua3
395Chuyền bóng334
337Chuyền chính xác269
85%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 20 | 29 - 17 | +12 | 38 | |
| 3 | 20 | 38 - 24 | +14 | 37 | |
| 4 | 20 | 31 - 20 | +11 | 37 | |
| 4 | 6 | 5 - 7 | -2 | 5 | |
| 5 | 20 | 35 - 25 | +10 | 35 | |
| 6 | 20 | 25 - 19 | +6 | 35 | |
| 7 | 20 | 21 - 17 | +4 | 31 | |
| 8 | 20 | 23 - 19 | +4 | 29 | |
| 9 | 20 | 24 - 22 | +2 | 29 | |
| 10 | 20 | 29 - 27 | +2 | 27 | |
| 11 | 20 | 21 - 24 | -3 | 27 | |
| 12 | 20 | 23 - 26 | -3 | 26 | |
| 13 | 20 | 17 - 25 | -8 | 25 | |
| 14 | 20 | 22 - 28 | -6 | 21 | |
| 15 | 20 | 22 - 32 | -10 | 21 | |
| 16 | 20 | 18 - 22 | -4 | 20 | |
| 17 | 20 | 26 - 28 | -2 | 19 | |
| 18 | 20 | 19 - 36 | -17 | 18 | |
| 19 | 20 | 14 - 29 | -15 | 16 | |
| 20 | 20 | 14 - 29 | -15 | 14 |
So sánh
52Trận đấu63
49Ghi được77
57Thủng lưới62
0.94Bàn thắng mỗi trận1.22
20Giữ sạch lưới23
17Trên 2.5 bàn28
26Hiệp hai39