Santa Fe vs Fortaleza FC
Tỷ số chung cuộc: Santa Fe 2-0 Fortaleza FC tại Primera A, 9 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Santa Fe thắng 6, hòa 2, Fortaleza FC thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Apertura · Vòng 8
- Sân vận động
- Estadio Nemesio Camacho El Campín, Bogotá, D.C.
- Phong độ
- DWDDW Santa Fe
- LDLDD Fortaleza FC
- 30' Elvis Perlaza
- 35' ▲ Y. A. Perlaza Perea ▼ E. Perlaza
- 38' Yilmar Velázquez
- 45' C. Mafla 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ J. Barrera ▼ R. Pajaro
- 48' Ewil Murillo
- 58' ▲ D. Torres ▼ Y. Velasquez
- 63' ▲ C. Lucumi ▼ S. Cordoba
- 73' ▲ D. Camacho ▼ L. Sanchez
- 74' ▲ J. Angulo ▼ O. Fernandez
- 74' ▲ A. Rodriguez ▼ H. Mosquera
- 75' ▲ O. Albornoz ▼ A. Zapata
- 76' ▲ A. Ricaurte ▼ J. Salas
- 83' H. Rodallega · A. Rodriguez 2-0
- 89' Stalin Valencia
- FT2-0
Đội hình
- 1A. Mosquera 7.3
- 22E. Perlaza ▼ 35' 6.7
- 18E. Olivera 7.2
- 3V. Moreno 7.0
- 32C. Mafla ⚽ 8.0
- 20Y. Velasquez ▼ 58' 6.6
- 21E. Murillo 6.6
- 10A. Zapata ▼ 75' 6.7
- 23H. Mosquera ▼ 74' 6.9
- 8O. Fernandez ▼ 74' 7.2
- 11H. Rodallega ⚽ 7.6
Dự bị 7
- 12A. Mehring
- 15I. R. Scarpeta Silgado
- 24J. Angulo ▲ 74' 6.3
- 16D. Torres ▲ 58' 6.6
- 27Y. A. Perlaza Perea ▲ 35' 7.2
- 80O. Albornoz ▲ 75' 6.7
- 9A. Rodriguez ▲ 74' 6.9
- 1J. Castillo 6.3
- 30D. Ruiz 6.3
- 6Y. Diaz 6.9
- 4S. Cortez
- 15S. Cuero 6.7
- 10L. Sanchez ▼ 73' 6.6
- 14L. Pico 6.9
- 13R. Pajaro ▼ 46' 7.2
- 24J. Salas ▼ 76' 6.2
- 9S. Cordoba ▼ 63' 6.9
- 19E. Aristizabal 7.0
Dự bị 7
- 32M. Barragan
- 3E. Cabeza
- 27C. Mosquera
- 25J. Barrera ▲ 46' 6.9
- 8A. Ricaurte ▲ 76' 6.7
- 22D. Camacho ▲ 73' 6.7
- 29C. Lucumi ▲ 63' 7.2
Thống kê
03⚑5
⚑310
41%Kiểm soát bóng59%
12Dứt điểm16
4Trúng đích3
4Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn5
5Phạt góc3
1Việt vị6
13Phạm lỗi5
3Thẻ vàng1
3Cứu thua2
260Chuyền bóng387
179Chuyền chính xác316
69%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 20 | 29 - 17 | +12 | 38 | |
| 3 | 20 | 38 - 24 | +14 | 37 | |
| 4 | 20 | 31 - 20 | +11 | 37 | |
| 4 | 6 | 5 - 7 | -2 | 5 | |
| 5 | 20 | 35 - 25 | +10 | 35 | |
| 6 | 20 | 25 - 19 | +6 | 35 | |
| 7 | 20 | 21 - 17 | +4 | 31 | |
| 8 | 20 | 23 - 19 | +4 | 29 | |
| 9 | 20 | 24 - 22 | +2 | 29 | |
| 10 | 20 | 29 - 27 | +2 | 27 | |
| 11 | 20 | 21 - 24 | -3 | 27 | |
| 12 | 20 | 23 - 26 | -3 | 26 | |
| 13 | 20 | 17 - 25 | -8 | 25 | |
| 14 | 20 | 22 - 28 | -6 | 21 | |
| 15 | 20 | 22 - 32 | -10 | 21 | |
| 16 | 20 | 18 - 22 | -4 | 20 | |
| 17 | 20 | 26 - 28 | -2 | 19 | |
| 18 | 20 | 19 - 36 | -17 | 18 | |
| 19 | 20 | 14 - 29 | -15 | 16 | |
| 20 | 20 | 14 - 29 | -15 | 14 |
So sánh
63Trận đấu52
77Ghi được49
62Thủng lưới57
1.22Bàn thắng mỗi trận0.94
23Giữ sạch lưới20
28Trên 2.5 bàn17
39Hiệp hai26