Santa Fe vs Fortaleza FC
Tỷ số chung cuộc: Santa Fe 2-0 Fortaleza FC tại Primera A, 9 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Santa Fe thắng 6, hòa 2, Fortaleza FC thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Apertura · Vòng 11
- Sân vận động
- Estadio Nemesio Camacho El Campín, Bogotá, D.C.
- Phong độ
- DWDDW Santa Fe
- LDLDD Fortaleza FC
- 27' A. Rodríguez · D. Torres 1-0
- 32' Julian Millan
- 32' Adrián Parra
- 38' Jhon Meléndez
- 42' Agustín Rodríguez
- HT1-0
- 63' Agustín Rodríguez
- 64' A. Moralezphản lưới 2-0
- 73' ▲ E. Perlaza ▼ J. Melendez
- 73' ▲ D. Moreno ▼ A. Rodríguez
- 73' ▲ R. Murillo ▼ Juan Camilo Castillo
- 74' ▲ N. Rodríguez ▼ I. Anderson
- 78' Facundo Agüero
- 79' Facundo Agüero
- 81' ▲ I. Scarpeta ▼ H. Rodallega
- 82' Daniel Moreno
- 83' ▲ J. Salas ▼ R. Pájaro
- 89' ▲ T. Molina ▼ J. Torres
- FT2-0
Đội hình
- 1A. Mosquera 8.2
- 18J. Melendez ▼ 73' 6.7
- 3M. Ortiz 7.2
- 2F. Aguero 7.3
- 29J. Millán 7.2
- 25S. Cuero 6.9
- 14J. Torres ▼ 89' 6.6
- 16D. Torres ⇢ 8.2
- 8J. Zuluaga 7.3
- 11H. Rodallega ▼ 81' 6.2
- 9A. Rodríguez ⚽ ▼ 73' 7.2
Dự bị 7
- 22E. Perlaza ▲ 73' 6.7
- 17D. Moreno ▲ 73' 6.7
- 15I. Scarpeta ▲ 81' 6.6
- 31T. Molina ▲ 89' 6.2
- 27É. Correa
- 12J. Espitia
- 10F. Castañeda
- 1Juan Diego Castillo ▼ 73' 6.3
- 18H. Palacios 6.6
- 19A. Moralez 6.7
- 23J. Guevara 6.3
- 16C. Hinestroza 6.5
- 26I. Anderson ▼ 74' 6.2
- 13R. Pájaro ▼ 83' 6.9
- 14L. Pico 7.3
- 80Juan Camilo Castillo ▼ 73' 7.2
- 10S. Navarro 7.3
- 30A. Parra 7.3
Dự bị 7
- 32R. Murillo ▲ 73' 6.3
- 11N. Rodríguez ▲ 74' 6.2
- 24J. Salas ▲ 83' 6.6
- 6Y. Díaz
- 12Jordan García
- 33J. Ossa
- 17K. Balanta
Thống kê
13⚑3
⚑210
43%Kiểm soát bóng57%
6Dứt điểm13
3Trúng đích6
2Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn3
3Phạt góc2
2Việt vị1
15Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua2
274Chuyền bóng366
194Chuyền chính xác291
71%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 19 | 25 - 12 | +13 | 34 | |
| 4 | 6 | 2 - 13 | -11 | 1 | |
| 6 | 19 | 28 - 20 | +8 | 31 | |
| 7 | 19 | 24 - 21 | +3 | 29 | |
| 8 | 19 | 16 - 16 | 0 | 29 | |
| 9 | 19 | 23 - 15 | +8 | 29 | |
| 10 | 19 | 22 - 16 | +6 | 25 | |
| 10 | 19 | 21 - 17 | +4 | 28 | |
| 12 | 19 | 21 - 20 | +1 | 24 | |
| 12 | 19 | 19 - 18 | +1 | 27 | |
| 13 | 19 | 18 - 20 | -2 | 24 | |
| 13 | 19 | 20 - 26 | -6 | 22 | |
| 14 | 19 | 18 - 27 | -9 | 21 | |
| 16 | 19 | 15 - 21 | -6 | 19 | |
| 17 | 19 | 15 - 28 | -13 | 17 | |
| 18 | 19 | 9 - 24 | -15 | 15 | |
| 19 | 19 | 15 - 29 | -14 | 16 | |
| 19 | 19 | 13 - 34 | -21 | 15 | |
| 20 | 19 | 9 - 25 | -16 | 13 | |
| 20 | 19 | 8 - 25 | -17 | 15 |
So sánh
58Trận đấu45
70Ghi được49
49Thủng lưới45
1.21Bàn thắng mỗi trận1.09
22Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn15
38Hiệp hai27