Deportivo Cali
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Internacional de Bogota

Deportivo Cali vs Internacional de Bogota

Tỷ số chung cuộc: Deportivo Cali 2-2 Internacional de Bogota tại Primera A, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Cali thắng 2, hòa 6, Internacional de Bogota thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Primera A · Clausura · Vòng 6
Sân vận động
Estadio Deportivo Cali, Palmira
Phong độ
LDLDW Deportivo Cali
DDDWW Internacional de Bogota
  1. 11' J. C. Caldera Alvis · E. Bello 1-0
  2. 35' N. Benedetti · L. Chaverra 2-0
  3. 43' 2-1 D. Duarte
  4. 45'+1 Nicolás Benedetti
  5. 45' Ronaldo Julio
  6. HT2-1
  7. 46' J. Caballero R. Julio
  8. 47' Eduard Bello
  9. 60' F. Viafara M. Orozco
  10. 60' J. Martinez N. Benedetti
  11. 60' D. S. Victoria Palacios R. Manjarres
  12. 62' 2-2 F. Bone
  13. 70' C. Bacca E. Bello
  14. 70' A. Manyoma K. Sandoval
  15. 81' A. Hurtado L. Chaverra
  16. 81' M. Angel Amaya Pena F. Bone
  17. 81' Y. Garces D. Duarte
  18. 90'+1 Mateo Rodas
  19. 90'+3 F. Chaverra C. Dajome
  20. FT2-2

Đội hình

Deportivo Cali Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Rafael Dudamel
  1. 1P. Gallese 5.9
  2. 15L. Chaverra ▼ 81' 6.9
  3. 16K. Sandoval ▼ 70' 6.7
  4. 12J. C. Caldera Alvis 7.3
  5. 4F. Alvarez 6.3
  6. 28E. Velasco 6.2
  7. 20E. Bello ▼ 70' 6.6
  8. 39M. Orozco ▼ 60' 7.0
  9. 8D. Giraldo 7.2
  10. 21N. Benedetti ▼ 60' 7.9
  11. 23Titi 6.0

Dự bị 9

  1. 38A. Rodriguez
  2. 26J. Tello
  3. 27F. Viafara ▲ 60' 6.3
  4. 41M. Benitez
  5. 70C. Bacca ▲ 70' 6.9
  6. 18A. Hurtado ▲ 81' 6.7
  7. 14A. Manyoma ▲ 70' 6.3
  8. 19J. Martinez ▲ 60' 6.2
  9. 36M. Correa
Internacional de Bogota Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ricardo Valino
  1. 1W. Farinez 6.2
  2. 20J. Castro 6.3
  3. 2C. Vivas 6.9
  4. 4M. Rodas 6.6
  5. 16Y. A. Gomez Mosquera 6.6
  6. 5L. Vasquez 7.3
  7. 24R. Manjarres ▼ 60' 6.7
  8. 25R. Julio ▼ 46' 5.9
  9. 10F. Bone ▼ 81' 7.6
  10. 11C. Dajome ▼ 90' 6.2
  11. 9D. Duarte ▼ 81' 7.2

Dự bị 9

  1. 33K. Catano
  2. 8D. S. Victoria Palacios ▲ 60' 6.6
  3. 6M. Angel Amaya Pena ▲ 81'
  4. 14M. Santamaria
  5. 23J. Caballero ▲ 46' 6.6
  6. 22S. Girado
  7. 21Y. Garces ▲ 81' 6.2
  8. 17F. Chaverra ▲ 90'
  9. 19Y. Garcia

Thống kê

026
320
59%Kiểm soát bóng41%
12Dứt điểm10
5Trúng đích4
6Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
6Phạt góc3
5Phạm lỗi4
2Thẻ vàng2
2Cứu thua2
-0.90Bàn thắng ngăn chặn-0.90
466Chuyền bóng327
394Chuyền chính xác265
85%Chính xác chuyền81%
1.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.59

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
4
America de Cali
19 25 - 15 +10 33
4
Atlético Nacional
6 14 - 4 +10 15
6
Deportes Tolima
19 27 - 17 +10 31
7
Santa Fe
8 12 - 9 +3 13
9
Deportivo Cali
19 20 - 16 +4 27
9
Internacional de Bogota
9 11 - 12 -1 11
10
Millonarios
19 31 - 23 +8 26
11
Independiente Medellin
19 26 - 24 +2 26
12
Águilas Doradas
19 20 - 25 -5 26
12
Once Caldas
8 12 - 11 +1 9
13
Bucaramanga
19 26 - 20 +6 23
14
Llaneros
19 17 - 20 -3 22
15
Fortaleza FC
19 22 - 27 -5 22
17
Alianza Valledupar
19 13 - 27 -14 17
17
Jaguares
8 9 - 14 -5 7
18
Chico
19 15 - 32 -17 17
19
Cucuta
19 22 - 35 -13 16
19
Deportivo Pasto
9 8 - 15 -7 5
20
Deportivo Pereira
19 15 - 32 -17 10
20
Junior
7 8 - 13 -5 3
Post season qualification

So sánh

10Trận đấu12
13Ghi được16
11Thủng lưới14
1.3Bàn thắng mỗi trận1.33
3Giữ sạch lưới3
4Trên 2.5 bàn6
7Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu