Deportivo Cali vs Internacional de Bogota
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Cali 0-0 Internacional de Bogota tại Primera A, 9 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Cali thắng 2, hòa 6, Internacional de Bogota thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Apertura · Vòng 12
- Sân vận động
- Estadio Deportivo Cali, Palmira
- Phong độ
- LDLDW Deportivo Cali
- DDDWW Internacional de Bogota
- 18' Juan Mahecha
- 27' Didier Bueno
- 38' Ederson Moreno
- HT0-0
- 46' ▲ G. Ramírez ▼ K. Viveros
- 46' ▲ Yoiver González ▼ D. Polanco
- 46' ▲ J. Hernández ▼ F. Chaverra
- 58' ▲ A. Arroyo ▼ R. Bustamante
- 69' ▲ D. Camacho ▼ J. Ramos
- 80' ▲ J. Córdoba ▼ J. Vásquez
- 83' ▲ Y. Díaz ▼ E. Moreno
- 84' Edwin Castro
- 86' Daniel Mantilla
- 88' ▲ R. Murillo ▼ K. Velasco
- 89' Roger Murillo
- 90'+6 Kevin Riascos
- 90' Andres Correa
- 90'+2 Pablo Lima
- FT0-0
Đội hình
- 12K. Dawson 7.3
- 17A. Gutiérrez 7.6
- 2K. Riascos 7.3
- 3G. Mera 7.2
- 20J. Tello 6.3
- 21F. Castro 7.5
- 8R. Bustamante ▼ 58' 7.3
- 7J. Vásquez ▼ 80' 7.2
- 10K. Velasco ▼ 88' 7.2
- 11D. Mantilla 6.9
- 19K. Viveros ▼ 46' 6.6
Dự bị 7
- 9G. Ramírez ▲ 46' 6.3
- 25A. Arroyo ▲ 58' 6.9
- 34J. Córdoba ▲ 80' 6.6
- 29R. Murillo ▲ 88' 7.2
- 35J. Díaz
- 1J. Wallens
- 6E. Camargo
- 1W. Ortega 9.3
- 20J. Castro 6.9
- 2D. Polanco ▼ 46' 6.6
- 5D. Bueno 7.2
- 3A. Correa 6.3
- 24J. Mahecha 6.9
- 14E. Moreno ▼ 83' 6.2
- 7K. Londoño 6.7
- 6P. Lima 7.0
- 13F. Chaverra ▼ 46' 6.7
- 9J. Ramos ▼ 69' 6.9
Dự bị 7
- 15Yoiver González ▲ 46' 6.3
- 16J. Hernández ▲ 46' 6.5
- 22D. Camacho ▲ 69' 6.9
- 10Y. Díaz ▲ 83' 6.3
- 8K. Salazar
- 12A. Pérez
- 19J. Rojas
Thống kê
04⚑7
⚑241
56%Kiểm soát bóng44%
23Dứt điểm9
8Trúng đích2
10Chệch đích6
17Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn1
7Phạt góc2
2Việt vị1
12Phạm lỗi14
4Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua8
421Chuyền bóng339
316Chuyền chính xác239
75%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 6 | 4 - 11 | -7 | 2 | |
| 4 | 20 | 32 - 23 | +9 | 32 | |
| 5 | 20 | 33 - 21 | +12 | 33 | |
| 7 | 20 | 29 - 24 | +5 | 29 | |
| 7 | 20 | 21 - 20 | +1 | 30 | |
| 9 | 20 | 18 - 24 | -6 | 28 | |
| 9 | 20 | 17 - 17 | 0 | 28 | |
| 11 | 20 | 20 - 17 | +3 | 26 | |
| 12 | 20 | 16 - 20 | -4 | 25 | |
| 13 | 20 | 23 - 26 | -3 | 24 | |
| 13 | 20 | 21 - 29 | -8 | 24 | |
| 14 | 20 | 20 - 26 | -6 | 23 | |
| 15 | 20 | 15 - 21 | -6 | 20 | |
| 17 | 20 | 19 - 28 | -9 | 19 | |
| 17 | 20 | 17 - 24 | -7 | 20 | |
| 18 | 20 | 15 - 26 | -11 | 19 | |
| 19 | 20 | 7 - 21 | -14 | 14 | |
| 19 | 20 | 16 - 30 | -14 | 19 | |
| 20 | 20 | 18 - 32 | -14 | 13 | |
| 20 | 20 | 20 - 35 | -15 | 18 |
So sánh
56Trận đấu42
67Ghi được41
80Thủng lưới39
1.2Bàn thắng mỗi trận0.98
17Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn10
28Hiệp hai21