Independiente Medellin vs Deportivo Cali
Tỷ số chung cuộc: Independiente Medellin 1-0 Deportivo Cali tại Primera A, 1 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Independiente Medellin thắng 5, hòa 3, Deportivo Cali thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadio Atanasio Girardot, Medellín
- Phong độ
- LWWWL Independiente Medellin
- DLDLD Deportivo Cali
- HT0-0
- 46' ▲ J. Medina ▼ K. Klinger
- 61' ▲ N. Benedetti ▼ J. Dinenno
- 61' ▲ R. Pajaro ▼ J. Moya
- 64' ▲ E. Mena Perea ▼ H. Palacios
- 64' ▲ J. Montano ▼ J. Cordoba
- 67' ▲ K. Suarez ▼ J. Martinez
- 72' Gustavo Cuéllar
- 78' Agustín Martegani
- 78' John Edwin Montaño
- 83' ▲ D. Moreno ▼ D. Catano
- 88' Didier Moreno
- 88' ▲ D. Moreno ▼ A. Martegani
- 88' ▲ F. Viafara ▼ L. Chaverra
- 90' D. Moreno 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 25E. Chaux 7.2
- 30H. Palacios ▼ 64' 7.3
- 4K. Mantilla 7.3
- 19A. Simarra 7.3
- 13J. Mena 7.3
- 14B. Perlaza 7.2
- 21A. Martegani ▼ 88' 8.0
- 70J. Cordoba ▼ 64' 6.7
- 10D. Catano ▼ 83' 7.3
- 34K. Klinger ▼ 46' 6.6
- 11Yony Gonzalez 6.7
Dự bị 9
- 1S. Ichazo
- 6D. Moreno ▲ 88' 6.7
- 5J. Varela
- 28A. Davila
- 31D. Moreno ⚽ ▲ 88' 7.3
- 9J. Medina ▲ 46' 6.3
- 26E. Mena Perea ▲ 64' 6.9
- 39L. Escorcia
- 20J. Montano ▲ 64' 6.3
- 1P. Gallese 6.6
- 15L. Chaverra ▼ 88' 6.5
- 16K. Sandoval 6.9
- 2J. Moya ▼ 61' 6.7
- 4F. Alvarez 6.7
- 28E. Velasco 6.6
- 8D. Giraldo 6.5
- 5G. Cuellar 7.3
- 23Titi 6.3
- 9J. Dinenno ▼ 61' 6.5
- 19J. Martinez ▼ 67' 6.7
Dự bị 9
- 38A. Rodriguez
- 24K. Suarez ▲ 67' 6.2
- 27F. Viafara ▲ 88' 6.5
- 21N. Benedetti ▲ 61' 6.2
- 13R. Pajaro ▲ 61' 6.6
- 43S. Martinez
- 29K. Caicedo
- 30J. Gomez
- 45M. Botero
Thống kê
03⚑3
⚑110
59%Kiểm soát bóng41%
12Dứt điểm9
3Trúng đích2
4Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn3
3Phạt góc1
0Việt vị2
13Phạm lỗi17
3Thẻ vàng1
2Cứu thua3
-0.21Bàn thắng ngăn chặn-0.21
510Chuyền bóng352
440Chuyền chính xác288
86%Chính xác chuyền82%
0.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.59
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 25 - 15 | +10 | 33 | |
| 2 | 19 | 27 - 17 | +10 | 31 | |
| 3 | 19 | 29 - 22 | +7 | 29 | |
| 4 | 19 | 26 - 26 | 0 | 28 | |
| 5 | 20 | 20 - 25 | -5 | 27 | |
| 6 | 19 | 31 - 23 | +8 | 26 | |
| 7 | 19 | 26 - 24 | +2 | 26 | |
| 8 | 19 | 26 - 20 | +6 | 23 | |
| 9 | 19 | 17 - 20 | -3 | 22 | |
| 10 | 19 | 22 - 27 | -5 | 22 | |
| 11 | 19 | 15 - 32 | -17 | 17 | |
| 12 | 19 | 22 - 35 | -13 | 16 | |
| 13 | 6 | 12 - 4 | +8 | 13 | |
| 14 | 19 | 15 - 32 | -17 | 10 | |
| 15 | 7 | 11 - 9 | +2 | 9 | |
| 16 | 7 | 9 - 7 | +2 | 9 | |
| 17 | 8 | 9 - 14 | -5 | 7 | |
| 18 | 8 | 6 - 15 | -9 | 5 | |
| 19 | 7 | 8 - 13 | -5 | 3 | |
| 20 | 8 | 7 - 15 | -8 | 2 |
Post season qualification
So sánh
10Trận đấu9
19Ghi được11
12Thủng lưới10
1.9Bàn thắng mỗi trận1.22
2Giữ sạch lưới3
7Trên 2.5 bàn3
9Hiệp hai6