Deportivo Cali vs Independiente Medellin
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Cali 2-2 Independiente Medellin tại Primera A, 22 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Cali thắng 2, hòa 3, Independiente Medellin thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 3
- Sân vận động
- Estadio Deportivo Cali, Palmira
- Trọng tài
- N. Gallo
- Phong độ
- DLDLD Deportivo Cali
- LWWWL Independiente Medellin
- 20' 0-1 A. Arregui · V. Hernández
- 28' Jaen Pineda
- 31' ▲ J. Segura ▼ A. Cadavid
- 40' Edgard Camargo
- HT0-1
- 46' ▲ Y. Congo ▼ E. Camargo
- 57' ▲ O. Segura ▼ D. Luna
- 62' José Caldera
- 70' ▲ A. Vuletich ▼ A. Gutiérrez
- 70' ▲ F. Pardo ▼ V. Hernández
- 79' Carlos Robles
- 81' K. Velasco11m 1-1
- 83' Adrián Arregui
- 84' ▲ J. Ramos ▼ Y. González
- 86' C. Robles · G. Mera 2-1
- 87' ▲ J. Méndez ▼ A. Ricaurte
- 87' ▲ M. Monsalve ▼ L. Pons
- 90'+4 Kevin Velasco
- 90'+3 Germán Mera
- 90'+5 2-2 C. Marrugo11m
- FT2-2
Đội hình
- 1H. Acevedo 6.3
- 16G. Mera ⇢ 7.7
- 17A. Gutiérrez ▼ 70' 7.0
- 4J. Caldera 6.7
- 24C. Robles ⚽ 7.9
- 10D. Luna ▼ 57' 6.9
- 6E. Camargo ▼ 46' 6.7
- 9A. Rodríguez 6.9
- 11Y. González ▼ 84' 6.9
- 13H. Mosquera 7.0
- 21K. Velasco ⚽ 8.5
Dự bị 7
- 23Y. Congo ▲ 46' 6.9
- 18O. Segura ▲ 57' 6.3
- 7A. Vuletich ▲ 70' 5.9
- 31J. Ramos ▲ 84' 6.3
- 26K. Salazar
- 22M. Sánchez
- 35K. Moreno
- 1A. Mosquera 7.2
- 5A. Cadavid ▼ 31' 6.6
- 21J. Arboleda 6.2
- 7C. Marrugo ⚽ 6.5
- 10A. Ricaurte ▼ 87' 6.9
- 8A. Arregui ⚽ 7.3
- 3V. Moreno 6.7
- 13J. Pineda 6.3
- 16V. Hernández ⇢ ▼ 70' 7.2
- 9L. Pons ▼ 87' 6.3
- 26Y. Gómez 5.9
Dự bị 7
- 28J. Segura ▲ 31' 6.5
- 17F. Pardo ▲ 70' 6.6
- 23J. Méndez ▲ 87' 6.3
- 20M. Monsalve ▲ 87' 6.3
- 18Y. Díaz
- 12L. Vásquez
- 27D. Cambindo
Thống kê
04⚑9
⚑320
56%Kiểm soát bóng44%
21Dứt điểm5
8Trúng đích3
8Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm0
5Bị chặn0
9Phạt góc3
0Việt vị1
9Phạm lỗi11
4Thẻ vàng2
1Cứu thua6
413Chuyền bóng343
361Chuyền chính xác266
87%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 20 | 25 - 19 | +6 | 34 | |
| 4 | 20 | 29 - 19 | +10 | 32 | |
| 8 | 20 | 24 - 19 | +5 | 31 | |
| 9 | 20 | 31 - 25 | +6 | 30 | |
| 10 | 20 | 29 - 26 | +3 | 27 | |
| 11 | 20 | 26 - 25 | +1 | 30 | |
| 12 | 20 | 18 - 18 | 0 | 26 | |
| 13 | 20 | 17 - 26 | -9 | 25 | |
| 13 | 20 | 28 - 27 | +1 | 28 | |
| 14 | 20 | 23 - 22 | +1 | 26 | |
| 14 | 20 | 21 - 26 | -5 | 23 | |
| 15 | 20 | 20 - 25 | -5 | 23 | |
| 15 | 20 | 22 - 22 | 0 | 26 | |
| 16 | 20 | 16 - 20 | -4 | 22 | |
| 16 | 20 | 14 - 20 | -6 | 20 | |
| 17 | 20 | 24 - 32 | -8 | 17 | |
| 19 | 20 | 14 - 24 | -10 | 18 | |
| 19 | 20 | 21 - 28 | -7 | 15 | |
| 20 | 20 | 12 - 28 | -16 | 11 | |
| 20 | 20 | 8 - 28 | -20 | 11 |
So sánh
52Trận đấu68
47Ghi được90
71Thủng lưới72
0.9Bàn thắng mỗi trận1.32
11Giữ sạch lưới22
18Trên 2.5 bàn29
24Hiệp hai41