SHANGHAI SIPG vs Wuhan Three Towns
Tỷ số chung cuộc: SHANGHAI SIPG 3-2 Wuhan Three Towns tại Super League, 26 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: SHANGHAI SIPG thắng 7, hòa 0, Wuhan Three Towns thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 26
- Phong độ
- DWWWD SHANGHAI SIPG
- DLDWD Wuhan Three Towns
- 32' Matheus Jussa
- 37' Li Shuai · Liu Ruofan 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Wang Denny ▼ Deng Hanwen
- 56' ▲ Wang Jinxian ▼ Zheng Haoqian
- 71' ▲ Hang Ren ▼ He Guan
- 71' ▲ Wang Kang ▼ Chen Zhechao
- 72' ▲ Zhong Jinbao ▼ Liao Chengjian
- 77' 1-1 Zhong Jinbao · M. Palacios
- 78' ▲ X. Li ▼ Liu Ruofan
- 80' 1-2 Gustavo Sauer · Zhong Jinbao
- 82' ▲ Kuai Jiwen ▼ Mateus Vital
- 82' ▲ Fu Huan ▼ Wang Shenchao
- 85' Leonardo · Kuai Jiwen 2-2
- 90' Leonardo · Fu Huan 3-2
- FT3-2
Đội hình
- 1Yan Junling 6.6
- 4Wang Shenchao ▼ 82' 7.5
- 3Browning Tyias 7.2
- 40Yusup Umidjan 7.2
- 32Li Shuai ⚽ 6.9
- 10Mateus Vital ▼ 82' 7.7
- 22Matheus Jussa 6.9
- 26Liu Ruofan ⇢ ▼ 78' 7.9
- 21O. Melendo 7.2
- 30Gabrielzinho 7.3
- 45Leonardo ⚽2 8.3
Dự bị 12
- 15Ming Tian
- 49X. Li ▲ 78' 6.3
- 47Kuai Jiwen ▲ 82' 7.2
- 36Haliq Ablahan
- 27Feng Jing
- 23Fu Huan ▲ 82' 7.0
- 20Yang Shiyuan
- 14Li Shenglong
- 13Wei Zhen
- 12Chen Wei
- 11Lu Wenjun
- 5Zhang Linpeng
- 45Guo Jiayu 6.3
- 25Deng Hanwen ▼ 46' 6.3
- 2He Guan ▼ 71' 6.9
- 5Park Ji-Su 6.9
- 15Chen Zhechao ▼ 71' 6.5
- 7Gustavo Sauer ⚽ 7.2
- 12Liao Chengjian ▼ 72' 6.9
- 6Long Wei 6.6
- 29Zheng Haoqian ▼ 56' 6.2
- 10Darlan 6.6
- 11M. Palacios ⇢ 7.9
Dự bị 10
- 1Wei Minzhe
- 8Wang Jinxian ▲ 56' 6.3
- 14Shao Puliang
- 18Liu Yiming
- 23Hang Ren ▲ 71' 6.3
- 28Wang Denny ▲ 46' 6.3
- 30Zhong Jinbao ⚽ ▲ 72' 8.2
- 43Memetimin Zikrulla
- 58Ruan Jingwei
- 61Wang Kang ▲ 71' 5.9
Thống kê
01⚑5
⚑600
65%Kiểm soát bóng35%
20Dứt điểm11
5Trúng đích4
8Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn3
5Phạt góc6
2Việt vị2
9Phạm lỗi14
1Thẻ vàng0
2Cứu thua3
473Chuyền bóng252
414Chuyền chính xác168
88%Chính xác chuyền67%
2.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.19
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 44 | +28 | 66 | |
| 2 | 30 | 67 - 35 | +32 | 64 | |
| 3 | 30 | 60 - 28 | +32 | 60 | |
| 4 | 30 | 69 - 46 | +23 | 57 | |
| 5 | 30 | 69 - 46 | +23 | 53 | |
| 6 | 30 | 40 - 41 | -1 | 44 | |
| 7 | 30 | 60 - 51 | +9 | 42 | |
| 8 | 30 | 47 - 52 | -5 | 42 | |
| 9 | 30 | 39 - 43 | -4 | 40 | |
| 10 | 30 | 52 - 48 | +4 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 45 | -15 | 36 | |
| 12 | 30 | 35 - 59 | -24 | 27 | |
| 13 | 30 | 34 - 62 | -28 | 25 | |
| 14 | 30 | 35 - 48 | -13 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 71 | -35 | 21 | |
| 16 | 30 | 26 - 52 | -26 | 19 |
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One
So sánh
43Trận đấu31
86Ghi được35
65Thủng lưới64
2Bàn thắng mỗi trận1.13
8Giữ sạch lưới4
30Trên 2.5 bàn20
42Hiệp hai23