SHANGHAI SIPG vs Wuhan Three Towns
Tỷ số chung cuộc: SHANGHAI SIPG 0-1 Wuhan Three Towns tại Super League, 12 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: SHANGHAI SIPG thắng 7, hòa 0, Wuhan Three Towns thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 10
- Trọng tài
- Jin Jingyuan
- Phong độ
- DWWWD SHANGHAI SIPG
- DLDWD Wuhan Three Towns
- 5' 0-1 Liu Yiming
- 38' Wenjun Lyu
- 42' Xin Xu
- HT0-1
- 46' Wallace
- 63' ▲ Zhang Huachen ▼ Xu Xin
- 64' Chao He
- 68' ▲ Xie Pengfei ▼ He Chao
- 75' ▲ Feng Jin ▼ Lü Wenjun
- 81' ▲ Li Shenglong ▼ Paulinho
- 85' Yiming Liu
- 85' ▲ Yaki Yen ▼ Liu Yiming
- 90'+5 Marcão
- 90'+2 Nicolae Stanciu
- 90' ▲ Ademilson ▼ Davidson
- FT0-1
Đội hình
- 1Yan Junling 6.7
- 28He Guan 6.9
- 2Li Ang 6.9
- 13Wei Zhen 6.9
- 8Oscar 8.2
- 9Paulinho ▼ 81' 6.9
- 16Xu Xin ▼ 63' 6.6
- 15Li Shenyuan 6.6
- 11Lü Wenjun ▼ 75' 6.7
- 10C. Ndiaye 6.6
- 33Liu Zhurun 7.0
Dự bị 12
- 29Zhang Huachen ▲ 63' 6.6
- 27Feng Jin ▲ 75' 6.5
- 14Li Shenglong ▲ 81' 6.7
- 21Yu Hai
- 31Xi Anjie
- 25Muzepper Mirahmetjan
- 26Chen Chunxin
- 17Chen Binbin
- 37Chen Xuhuang
- 22Du Jia
- 6Cai Huikang
- 4Wang Shenchao
- 22Liu Dianzuo 7.6
- 23Ren Hang 7.0
- 3Wallace 6.9
- 18Liu Yiming ⚽ ▼ 85' 7.9
- 25Deng Hanwen 6.7
- 43N. Stanciu 7.2
- 12Zhang Xiaobin 6.9
- 21He Chao ▼ 68' 6.7
- 37Xu Haoyang 6.9
- 13Marcão 7.2
- 11Davidson ▼ 90' 7.0
Dự bị 12
- 30Xie Pengfei ▲ 68' 6.6
- 4Yaki Yen ▲ 85' 6.3
- 7Ademilson ▲ 90'
- 31Luo Senwen
- 16Yang Kuo
- 29Tao Qianglong
- 40Zhang Hui
- 1Wu Fei
- 2Xiong Fei
- 6Duan Yunzi
- 32Lü Haidong
- 19Zhang Wentao
Thống kê
02⚑5
⚑550
73%Kiểm soát bóng27%
12Dứt điểm11
4Trúng đích2
5Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
5Phạt góc5
4Việt vị1
16Phạm lỗi18
2Thẻ vàng5
1Cứu thua4
508Chuyền bóng194
437Chuyền chính xác127
86%Chính xác chuyền65%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 91 - 28 | +63 | 78 | |
| 2 | 34 | 87 - 29 | +58 | 78 | |
| 3 | 34 | 64 - 28 | +36 | 65 | |
| 4 | 34 | 55 - 25 | +30 | 65 | |
| 5 | 34 | 49 - 28 | +21 | 65 | |
| 6 | 34 | 60 - 32 | +28 | 59 | |
| 7 | 34 | 57 - 49 | +8 | 58 | |
| 8 | 34 | 45 - 42 | +3 | 49 | |
| 9 | 34 | 43 - 41 | +2 | 49 | |
| 10 | 34 | 42 - 34 | +8 | 47 | |
| 11 | 34 | 49 - 53 | -4 | 45 | |
| 12 | 34 | 47 - 51 | -4 | 44 | |
| 13 | 34 | 49 - 50 | -1 | 44 | |
| 14 | 34 | 29 - 74 | -45 | 30 | |
| 15 | 34 | 32 - 62 | -30 | 23 | |
| 16 | 34 | 34 - 71 | -37 | 19 | |
| 17 | 34 | 24 - 63 | -39 | 17 | |
| 18 | 34 | 18 - 115 | -97 | -3 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
68Ghi được100
25Thủng lưới35
1.79Bàn thắng mỗi trận2.63
20Giữ sạch lưới16
18Trên 2.5 bàn29
33Hiệp hai51