Wuhan Three Towns vs SHANGHAI SIPG
Tỷ số chung cuộc: Wuhan Three Towns 0-2 SHANGHAI SIPG tại Super League, 15 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Wuhan Three Towns thắng 2, hòa 0, SHANGHAI SIPG thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 1
- Sân vận động
- Wuhan Sports Centre, Wuhan
- Phong độ
- DLDWD Wuhan Three Towns
- DWWWD SHANGHAI SIPG
- 23' Tyias Browning
- 26' ▲ Denny Wang ▼ Deng Hanwen
- HT0-0
- 46' ▲ Yan Dinghao ▼ A. Yakubu
- 49' ▲ Li Yang ▼ Wallace
- 58' Huikang Cai
- 61' ▲ Paulinho ▼ M. Vargas
- 62' ▲ Mirahmetjan Muzepper ▼ Xu Xin
- 64' 0-1 Paulinho · Wu Lei
- 65' Zhunyi Gao
- 72' ▲ Zhang Xiaobin ▼ He Chao
- 72' ▲ Zhang Hui ▼ Xie Pengfei
- 72' ▲ Li Shuai ▼ Wang Shenchao
- 79' 0-2 Paulinho
- 90'+1 ▲ Wei Zhen ▼ M. Pink
- FT0-2
Đội hình
- 22Liu Dianzuo 6.2
- 25Deng Hanwen ▼ 26' 6.7
- 18Liu Yiming 6.7
- 3Wallace ▼ 49' 6.9
- 20Gao Zhunyi 6.2
- 30Xie Pengfei ▼ 72' 6.3
- 21He Chao ▼ 72' 6.7
- 10N. Stanciu 6.7
- 4Wei Shihao 6.3
- 11Davidson 6.3
- 9A. Yakubu ▼ 46' 6.5
Dự bị 12
- 28Denny Wang ▲ 26' 6.2
- 8Yan Dinghao ▲ 46' 6.7
- 2Li Yang ▲ 49' 6.5
- 12Zhang Xiaobin ▲ 72' 6.5
- 40Zhang Hui ▲ 72' 6.9
- 32Lü Haidong
- 1Wu Fei
- 29Tao Qianglong
- 14Luo Jing
- 23Ren Hang
- 19Zhang Wentao
- 6Luo Senwen
- 1Yan Junling 7.9
- 4Wang Shenchao ▼ 72' 7.0
- 3Jiang Guangtai 7.2
- 5Zhang Linpeng 7.3
- 24M. Vargas ▼ 61' 7.2
- 6Cai Huikang 6.6
- 16Xu Xin ▼ 62' 6.3
- 11Lü Wenjun 7.0
- 8Oscar 8.2
- 10M. Pink ▼ 90' 6.3
- 7Wu Lei ⇢ 7.3
Dự bị 12
- 9Paulinho ⚽2 ▲ 61' 8.3
- 25Mirahmetjan Muzepper ▲ 62' 6.9
- 32Li Shuai ▲ 72' 6.3
- 13Wei Zhen ▲ 90'
- 45Liu Xiaolong
- 28He Guan
- 29Zhang Huachen
- 20Yang Shiyuan
- 12Chen Wei
- 15Li Shenyuan
- 34I. Kallon
- 2Li Ang
Thống kê
01⚑5
⚑420
39%Kiểm soát bóng61%
10Dứt điểm9
4Trúng đích3
3Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
5Phạt góc4
6Việt vị0
11Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
1Cứu thua4
316Chuyền bóng501
243Chuyền chính xác408
77%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 61 - 30 | +31 | 63 | |
| 2 | 30 | 59 - 25 | +34 | 58 | |
| 3 | 30 | 57 - 34 | +23 | 55 | |
| 4 | 30 | 51 - 32 | +19 | 53 | |
| 5 | 30 | 34 - 31 | +3 | 52 | |
| 6 | 30 | 53 - 35 | +18 | 51 | |
| 7 | 30 | 51 - 35 | +16 | 51 | |
| 8 | 30 | 40 - 29 | +11 | 48 | |
| 9 | 30 | 44 - 48 | -4 | 39 | |
| 10 | 30 | 38 - 40 | -2 | 36 | |
| 11 | 30 | 42 - 54 | -12 | 34 | |
| 12 | 30 | 29 - 60 | -31 | 31 | |
| 13 | 30 | 34 - 45 | -11 | 28 | |
| 14 | 30 | 26 - 42 | -16 | 22 | |
| 15 | 30 | 25 - 47 | -22 | 20 | |
| 16 | 30 | 22 - 79 | -57 | 12 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu33
66Ghi được66
49Thủng lưới34
1.69Bàn thắng mỗi trận2
9Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn20
32Hiệp hai44