SHANGHAI SIPG vs Wuhan Three Towns
Tỷ số chung cuộc: SHANGHAI SIPG 3-1 Wuhan Three Towns tại Super League, 12 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: SHANGHAI SIPG thắng 7, hòa 0, Wuhan Three Towns thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 16
- Sân vận động
- Shanghai Stadium, Shanghai
- Phong độ
- DWWWD SHANGHAI SIPG
- DLDWD Wuhan Three Towns
- -5' Fei Wu
- -5' Shihao Wei
- 18' Hang Ren
- 36' Issa Kallon
- 44' Hang Ren
- 44' Hang Ren
- 45'+3 Mirahmetjan Muzepper
- 45' Chao He
- HT0-0
- 46' ▲ Li Shenglong ▼ I. Kallon
- 60' ▲ Li Shuai ▼ Mirahmetjan Muzepper
- 62' Li Shenglong · Li Shuai 1-0
- 65' Gao Zhunyiphản lưới 2-0
- 66' ▲ Zhang Xiaobin ▼ Xie Pengfei
- 66' ▲ Chen Yuhao ▼ Denny Wang Yi
- 72' Tyias Browning
- 74' Tyias Browning
- 74' ▲ Luo Jing ▼ He Chao
- 74' ▲ Tao Qianglong ▼ Yan Dinghao
- 76' ▲ Wei Zhen ▼ Xu Xin
- 78' Wu Lei · Oscar 3-0
- 81' ▲ Zhang Wentao ▼ Liu Yiming
- 90'+2 ▲ He Guan ▼ Wu Lei
- 90'+2 ▲ Liu Xiaolong ▼ Oscar
- 90'+4 3-1 A. Yakubu · N. Stanciu
- FT3-1
Đội hình
- 1Yan Junling 6.9
- 4Wang Shenchao 6.9
- 3Jiang Guangtai 6.7
- 5Zhang Linpeng 7.5
- 11Lü Wenjun 6.5
- 25Mirahmetjan Muzepper ▼ 60' 6.3
- 6Cai Huikang 6.9
- 16Xu Xin ▼ 76' 7.0
- 8Oscar ⇢ ▼ 90' 7.7
- 34I. Kallon ▼ 46' 7.0
- 7Wu Lei ⚽ ▼ 90' 7.9
Dự bị 12
- 14Li Shenglong ⚽ ▲ 46' 7.5
- 32Li Shuai ▲ 60' 7.3
- 13Wei Zhen ▲ 76' 6.2
- 28He Guan ▲ 90'
- 45Liu Xiaolong ▲ 90'
- 15Li Shenyuan
- 12Chen Wei
- 9Paulinho
- 2Li Ang
- 33Liu Zhurun
- 20Yang Shiyuan
- 24M. Vargas
- 22Liu Dianzuo 6.9
- 28Denny Wang Yi ▼ 66' 6.3
- 18Liu Yiming ▼ 81' 6.2
- 23Ren Hang 5.7
- 20Gao Zhunyi 6.3
- 21He Chao ▼ 74' 6.6
- 10N. Stanciu ⇢ 7.3
- 30Xie Pengfei ▼ 66' 6.7
- 8Yan Dinghao ▼ 74' 6.6
- 11Davidson 6.6
- 9A. Yakubu ⚽ 7.3
Dự bị 12
- 12Zhang Xiaobin ▲ 66' 6.3
- 17Chen Yuhao ▲ 66' 6.3
- 14Luo Jing ▲ 74' 6.7
- 29Tao Qianglong ▲ 74' 6.6
- 19Zhang Wentao ▲ 81' 6.7
- 1Wu Fei
- 16Yang Kuo
- 2Li Yang
- 42Tian Chenglong
- 4Wei Shihao
- 40Zhang Hui
- 43Zhang Tao
Thống kê
11⚑5
⚑342
56%Kiểm soát bóng44%
13Dứt điểm16
4Trúng đích4
7Chệch đích9
12Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn3
5Phạt góc3
0Việt vị3
9Phạm lỗi8
1Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ2
3Cứu thua2
507Chuyền bóng411
456Chuyền chính xác354
90%Chính xác chuyền86%
2.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.74
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 61 - 30 | +31 | 63 | |
| 2 | 30 | 59 - 25 | +34 | 58 | |
| 3 | 30 | 57 - 34 | +23 | 55 | |
| 4 | 30 | 51 - 32 | +19 | 53 | |
| 5 | 30 | 34 - 31 | +3 | 52 | |
| 6 | 30 | 53 - 35 | +18 | 51 | |
| 7 | 30 | 51 - 35 | +16 | 51 | |
| 8 | 30 | 40 - 29 | +11 | 48 | |
| 9 | 30 | 44 - 48 | -4 | 39 | |
| 10 | 30 | 38 - 40 | -2 | 36 | |
| 11 | 30 | 42 - 54 | -12 | 34 | |
| 12 | 30 | 29 - 60 | -31 | 31 | |
| 13 | 30 | 34 - 45 | -11 | 28 | |
| 14 | 30 | 26 - 42 | -16 | 22 | |
| 15 | 30 | 25 - 47 | -22 | 20 | |
| 16 | 30 | 22 - 79 | -57 | 12 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu39
66Ghi được66
34Thủng lưới49
2Bàn thắng mỗi trận1.69
11Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn22
44Hiệp hai32