Chengdu Better City vs Bắc Kinh Quốc An
Tỷ số chung cuộc: Chengdu Better City 2-0 Bắc Kinh Quốc An tại Super League, 26 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chengdu Better City thắng 2, hòa 4, Bắc Kinh Quốc An thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 18
- Sân vận động
- Shuangliu Sports Centre, Chengdu
- Phong độ
- LWLWD Chengdu Better City
- WDDWD Bắc Kinh Quốc An
- 33' P. Delgado · Gan Chao 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Fan Shuangjie ▼ Wu Shaocong
- 58' ▲ Lin Liangming ▼ Wang Ziming
- 58' ▲ Yang Liyu ▼ N. Muhmet
- 66' T. Letschert · P. Delgado 2-0
- 68' ▲ Feng Boxuan ▼ Guga
- 74' ▲ Li Lei ▼ Cao Yongjing
- 80' ▲ Y. Dong ▼ Y. Li
- 86' ▲ Liao Rongxiang ▼ Romulo
- 90'+6 Gang Wang
- 90'+1 ▲ Li Moyu ▼ P. Delgado
- FT2-0
Đội hình
- 32Liu Dianzuo 7.3
- 39Gan Chao ⇢ 7.6
- 5T. Letschert ⚽ 8.7
- 26Yuan Mincheng 6.9
- 22Y. Li ▼ 80' 6.6
- 11Y. Gurfinkel 6.9
- 10Romulo ▼ 86' 8.2
- 8T. Chow 7.2
- 16Yang Ming-Yang 6.9
- 4P. Delgado ⚽ ⇢ ▼ 90' 7.6
- 9Felipe Silva 8.2
Dự bị 12
- 49Xu Hong
- 48Li Moyu ▲ 90' 6.3
- 59Wang Ziteng
- 14Ran Weifeng
- 58Liao Rongxiang ▲ 86' 6.3
- 15Yan Dinghao
- 25Muzepper Murahmetjan
- 17Wang Dongsheng
- 28Yang Shuai
- 3Tang Xin
- 19Y. Dong ▲ 80' 6.6
- 18Han Pengfei
- 34Hou Sen 8.2
- 27Wang Gang 6.3
- 5M. Ngadeu 7.5
- 2Wu Shaocong ▼ 46' 6.7
- 37Cao Yongjing ▼ 74' 6.9
- 7Serginho 7.2
- 23Dawhan 7.7
- 8Guga ▼ 68' 6.3
- 19N. Muhmet ▼ 58' 6.2
- 29F. Abreu 6.9
- 20Wang Ziming ▼ 58' 6.3
Dự bị 12
- 63J. Wei
- 44S. Li
- 30Fan Shuangjie ▲ 46' 6.3
- 28Li Ruiyue
- 33Abbas Nureli
- 18Fang Hao
- 39Zhang Jianzhi
- 11Lin Liangming ▲ 58' 6.7
- 17Yang Liyu ▲ 58' 6.7
- 16Feng Boxuan ▲ 68' 6.7
- 6Chi Zhongguo
- 4Li Lei ▲ 74' 6.5
Thống kê
00⚑4
⚑410
35%Kiểm soát bóng65%
19Dứt điểm8
8Trúng đích2
8Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
4Phạt góc4
4Việt vị2
7Phạm lỗi19
0Thẻ vàng1
2Cứu thua6
281Chuyền bóng532
223Chuyền chính xác462
79%Chính xác chuyền87%
2.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.02
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 44 | +28 | 66 | |
| 2 | 30 | 67 - 35 | +32 | 64 | |
| 3 | 30 | 60 - 28 | +32 | 60 | |
| 4 | 30 | 69 - 46 | +23 | 57 | |
| 5 | 30 | 69 - 46 | +23 | 53 | |
| 6 | 30 | 40 - 41 | -1 | 44 | |
| 7 | 30 | 60 - 51 | +9 | 42 | |
| 8 | 30 | 47 - 52 | -5 | 42 | |
| 9 | 30 | 39 - 43 | -4 | 40 | |
| 10 | 30 | 52 - 48 | +4 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 45 | -15 | 36 | |
| 12 | 30 | 35 - 59 | -24 | 27 | |
| 13 | 30 | 34 - 62 | -28 | 25 | |
| 14 | 30 | 35 - 48 | -13 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 71 | -35 | 21 | |
| 16 | 30 | 26 - 52 | -26 | 19 |
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One
So sánh
45Trận đấu41
82Ghi được97
43Thủng lưới61
1.82Bàn thắng mỗi trận2.37
16Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn31
41Hiệp hai54