Bắc Kinh Quốc An vs Chengdu Better City
Tỷ số chung cuộc: Bắc Kinh Quốc An 1-1 Chengdu Better City tại Super League, 29 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bắc Kinh Quốc An thắng 4, hòa 4, Chengdu Better City thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 3
- Sân vận động
- Workers' Stadium, Beijing
- Phong độ
- DDWDW Bắc Kinh Quốc An
- LWLWD Chengdu Better City
- 5' Uroš Spajić
- 12' Mincheng Yuan
- 17' Liyu Yang
- 17' Pedro Delgado
- 18' F. Abreu11m 1-0
- 20' Ming Yang Yang
- HT1-0
- 63' ▲ N. Muhmet ▼ Li Lei
- 64' ▲ Zhang Yuning ▼ Yang Liyu
- 67' Michael Ngadeu
- 67' Michael Ngadeu
- 70' ▲ Bai Yang ▼ Serginho
- 76' ▲ Wei Shihao ▼ P. Delgado
- 77' ▲ I. Kallon ▼ H. Hu
- 78' 1-1 Felipe Silva
- 84' Yuning Zhang
- 85' ▲ Cao Yongjing ▼ Fang Hao
- 86' ▲ Liao Lisheng ▼ Yang Ming-Yang
- FT1-1
Đội hình
- 1Han Jiaqi 8.7
- 15U. Spajic 7.0
- 5M. Ngadeu 6.7
- 2Wu Shaocong 6.5
- 4Li Lei ▼ 63' 6.6
- 7Serginho ▼ 70' 7.3
- 23Dawhan 7.2
- 8Guga 7.0
- 18Fang Hao ▼ 85' 6.2
- 29F. Abreu ⚽ 7.3
- 17Yang Liyu ▼ 64' 6.9
Dự bị 12
- 41Z. Wang
- 30Fan Shuangjie
- 34Hou Sen
- 6Chi Zhongguo
- 37Cao Yongjing ▲ 85' 6.3
- 16Feng Boxuan
- 20Wang Ziming
- 19N. Muhmet ▲ 63' 6.7
- 26Bai Yang ▲ 70' 6.6
- 28Li Ruiyue
- 9Zhang Yuning ▲ 64' 6.3
- 33Abbas Nureli
- 32Liu Dianzuo 6.6
- 5T. Letschert 7.5
- 26Yuan Mincheng 6.7
- 22Y. Li 7.0
- 2H. Hu ▼ 77' 7.2
- 15Yan Dinghao 6.3
- 16Yang Ming-Yang ▼ 86' 6.9
- 11Y. Gurfinkel 7.3
- 10Romulo 8.0
- 4P. Delgado ▼ 76' 6.9
- 9Felipe Silva ⚽ 7.5
Dự bị 12
- 23Liao Lisheng ▲ 86' 6.5
- 47I. Kallon ▲ 77' 7.2
- 7Wei Shihao ▲ 76' 6.7
- 20Tang Miao
- 39Gan Chao
- 18Han Pengfei
- 17Wang Dongsheng
- 28Yang Shuai
- 1Jian Tao
- 29M. Iminqari
- 48Li Moyu
- 49Xu Hong
Thống kê
12⚑3
⚑730
50%Kiểm soát bóng50%
7Dứt điểm17
2Trúng đích10
3Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn2
3Phạt góc7
1Việt vị1
13Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
9Cứu thua1
447Chuyền bóng438
359Chuyền chính xác350
80%Chính xác chuyền80%
1.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.11
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 44 | +28 | 66 | |
| 2 | 30 | 67 - 35 | +32 | 64 | |
| 3 | 30 | 60 - 28 | +32 | 60 | |
| 4 | 30 | 69 - 46 | +23 | 57 | |
| 5 | 30 | 69 - 46 | +23 | 53 | |
| 6 | 30 | 40 - 41 | -1 | 44 | |
| 7 | 30 | 60 - 51 | +9 | 42 | |
| 8 | 30 | 47 - 52 | -5 | 42 | |
| 9 | 30 | 39 - 43 | -4 | 40 | |
| 10 | 30 | 52 - 48 | +4 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 45 | -15 | 36 | |
| 12 | 30 | 35 - 59 | -24 | 27 | |
| 13 | 30 | 34 - 62 | -28 | 25 | |
| 14 | 30 | 35 - 48 | -13 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 71 | -35 | 21 | |
| 16 | 30 | 26 - 52 | -26 | 19 |
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One
So sánh
41Trận đấu45
97Ghi được82
61Thủng lưới43
2.37Bàn thắng mỗi trận1.82
12Giữ sạch lưới16
31Trên 2.5 bàn25
54Hiệp hai41