Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa vs Tianjin Teda
Tỷ số chung cuộc: Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa 3-0 Tianjin Teda tại Super League, 25 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa thắng 4, hòa 3, Tianjin Teda thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 15
- Sân vận động
- Shanghai Stadium, Shanghai
- Phong độ
- LWLLW Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
- LDDWW Tianjin Teda
- 42' Chan Shinichi 1-0
- 45'+2 Hao Guo
- 45' Jiang Shenglong · Gao Tianyi 2-0
- HT2-0
- 50' ▲ A. Ademi ▼ Yang Fan
- 50' ▲ Xie Weijun ▼ Sun Ming-Him
- 57' ▲ Yang Haoyu ▼ J. Teixeira
- 67' ▲ Huang Jiahui ▼ Guo Hao
- 67' ▲ Su Yuanjie ▼ Ba Dun
- 73' ▲ Xu Haoyang ▼ Liu Chengyu
- 73' ▲ Wang Haijian ▼ Gao Tianyi
- 79' ▲ J. Liu ▼ Wang Qiuming
- 88' ▲ I. Amadou ▼ Wu Xi
- 89' Xue Qinghao
- 90' Andre Luis 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 1Xue Qinghao 7.9
- 13W. Manafa 7.3
- 4Jiang Shenglong ⚽ 8.2
- 5Zhu Chenjie 7.2
- 27Chan Shinichi ⚽ 8.3
- 17Gao Tianyi ⇢ ▼ 73' 8.7
- 23L. Ke
- 15Wu Xi ▼ 88' 7.2
- 10J. Teixeira ▼ 57' 7.3
- 9Andre Luis ⚽ 7.9
- 34Liu Chengyu ▼ 73' 6.7
Dự bị 12
- 45Han Jiawen
- 6I. Amadou ▲ 88' 6.3
- 3Jin Shunkai
- 7Xu Haoyang ▲ 73' 6.7
- 16Yang Zexiang
- 30Bao Yaxiong
- 32Fulangxisi Aidi
- 33Wang Haijian ▲ 73' 7.2
- 37M. Petrov
- 41Zhou Zhengkai
- 43Yang Haoyu ▲ 57' 7.2
- 46B. He
- 25Yan Bingliang 6.6
- 29Ba Dun ▼ 67' 6.9
- 4Yang Fan ▼ 50' 6.2
- 37J. Ros 6.6
- 6Wang Xianjun 6.3
- 16Yang Zihao 6.3
- 8Xadas 6.9
- 36Guo Hao ▼ 67' 6.5
- 30Wang Qiuming ▼ 79' 6.9
- 31Sun Ming-Him ▼ 50' 6.3
- 9A. Quiles 6.6
Dự bị 11
- 1Li Yuefeng
- 3Wang Zhenghao
- 5Ruan Yang
- 7A. Ademi ▲ 50' 6.9
- 11Xie Weijun ▲ 50' 6.5
- 13Li Yongjia
- 14Huang Jiahui ▲ 67' 6.3
- 19J. Liu ▲ 79' 6.2
- 23Qian Yumiao
- 26Zhang Haoran
- 32Su Yuanjie ▲ 67' 6.3
Thống kê
01⚑10
⚑610
56%Kiểm soát bóng44%
21Dứt điểm8
6Trúng đích3
7Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm4
10Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn2
10Phạt góc6
1Việt vị1
15Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
3Cứu thua3
442Chuyền bóng345
377Chuyền chính xác271
85%Chính xác chuyền79%
1.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.42
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 44 | +28 | 66 | |
| 2 | 30 | 67 - 35 | +32 | 64 | |
| 3 | 30 | 60 - 28 | +32 | 60 | |
| 4 | 30 | 69 - 46 | +23 | 57 | |
| 5 | 30 | 69 - 46 | +23 | 53 | |
| 6 | 30 | 40 - 41 | -1 | 44 | |
| 7 | 30 | 60 - 51 | +9 | 42 | |
| 8 | 30 | 47 - 52 | -5 | 42 | |
| 9 | 30 | 39 - 43 | -4 | 40 | |
| 10 | 30 | 52 - 48 | +4 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 45 | -15 | 36 | |
| 12 | 30 | 35 - 59 | -24 | 27 | |
| 13 | 30 | 34 - 62 | -28 | 25 | |
| 14 | 30 | 35 - 48 | -13 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 71 | -35 | 21 | |
| 16 | 30 | 26 - 52 | -26 | 19 |
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One
So sánh
43Trận đấu33
86Ghi được43
55Thủng lưới44
2Bàn thắng mỗi trận1.3
11Giữ sạch lưới9
27Trên 2.5 bàn17
48Hiệp hai22