SHANGHAI SIPG vs Bắc Kinh Quốc An
Tỷ số chung cuộc: SHANGHAI SIPG 1-2 Bắc Kinh Quốc An tại Super League, 1 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SHANGHAI SIPG thắng 4, hòa 3, Bắc Kinh Quốc An thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 10
- Phong độ
- DWWWD SHANGHAI SIPG
- WDDWD Bắc Kinh Quốc An
- 22' ▲ Wu Shaocong ▼ Wang Gang
- 23' Yusup Umidjan
- 31' Matheus Jussa
- 40' Liu Ruofan · Mateus Vital 1-0
- 42' 1-1 F. Abreu · Lin Liangming
- HT1-1
- 46' ▲ Chen Wei ▼ Yan Junling
- 55' 1-2 Lin Liangming · Serginho
- 60' ▲ Wu Lei ▼ Liu Ruofan
- 64' ▲ Wang Ziming ▼ Zhang Yuning
- 64' ▲ Zhang Yuan ▼ Serginho
- 72' ▲ Zhang Linpeng ▼ Yusup Umidjan
- 72' ▲ Kuai Jiwen ▼ Xu Xin
- 80' ▲ Fang Hao ▼ Dawhan
- 81' ▲ N. Muhmet ▼ F. Abreu
- 82' Hao Fang
- 85' ▲ X. Li ▼ Mateus Vital
- FT1-2
Đội hình
- 1Yan Junling ▼ 46' 6.7
- 15Ming Tian 6.9
- 40Yusup Umidjan ▼ 72' 6.7
- 13Wei Zhen 7.5
- 32Li Shuai 6.7
- 6Xu Xin ▼ 72' 6.9
- 22Matheus Jussa 7.0
- 26Liu Ruofan ⚽ ▼ 60' 7.5
- 10Mateus Vital ⇢ ▼ 85' 8.2
- 30Gabrielzinho 6.3
- 45Leonardo 6.6
Dự bị 12
- 12Chen Wei ▲ 46' 6.9
- 36Haliq Ablahan
- 23Fu Huan
- 11Lu Wenjun
- 49X. Li ▲ 85' 6.9
- 4Wang Shenchao
- 17Shen Zigui
- 7Wu Lei ▲ 60' 6.3
- 5Zhang Linpeng ▲ 72' 7.2
- 14Li Shenglong
- 2Li Ang
- 47Kuai Jiwen ▲ 72' 7.2
- 34Hou Sen 7.7
- 27Wang Gang ▼ 22' 6.3
- 5M. Ngadeu 7.6
- 26Bai Yang 6.9
- 11Lin Liangming ⚽ ⇢ 8.3
- 37Cao Yongjing 7.0
- 7Serginho ⇢ ▼ 64' 6.7
- 23Dawhan ▼ 80' 7.5
- 8Guga 6.6
- 29F. Abreu ⚽ ▼ 81' 7.0
- 9Zhang Yuning ▼ 64' 7.0
Dự bị 12
- 20Wang Ziming ▲ 64' 6.7
- 17Yang Liyu
- 2Wu Shaocong ▲ 22' 7.0
- 21Zhang Yuan ▲ 64'
- 33Abbas Nureli
- 4Li Lei
- 28Li Ruiyue
- 44S. Li
- 19N. Muhmet ▲ 81' 6.6
- 6Chi Zhongguo
- 18Fang Hao ▲ 80' 6.6
- 25Cheng Arturo
Thống kê
02⚑5
⚑610
59%Kiểm soát bóng41%
19Dứt điểm13
7Trúng đích6
8Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn3
5Phạt góc6
1Việt vị2
13Phạm lỗi6
2Thẻ vàng1
4Cứu thua6
517Chuyền bóng377
454Chuyền chính xác285
88%Chính xác chuyền76%
1.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.95
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 44 | +28 | 66 | |
| 2 | 30 | 67 - 35 | +32 | 64 | |
| 3 | 30 | 60 - 28 | +32 | 60 | |
| 4 | 30 | 69 - 46 | +23 | 57 | |
| 5 | 30 | 69 - 46 | +23 | 53 | |
| 6 | 30 | 40 - 41 | -1 | 44 | |
| 7 | 30 | 60 - 51 | +9 | 42 | |
| 8 | 30 | 47 - 52 | -5 | 42 | |
| 9 | 30 | 39 - 43 | -4 | 40 | |
| 10 | 30 | 52 - 48 | +4 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 45 | -15 | 36 | |
| 12 | 30 | 35 - 59 | -24 | 27 | |
| 13 | 30 | 34 - 62 | -28 | 25 | |
| 14 | 30 | 35 - 48 | -13 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 71 | -35 | 21 | |
| 16 | 30 | 26 - 52 | -26 | 19 |
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One
So sánh
43Trận đấu41
86Ghi được97
65Thủng lưới61
2Bàn thắng mỗi trận2.37
8Giữ sạch lưới12
30Trên 2.5 bàn31
42Hiệp hai54