Shandong Luneng vs Henan Jianye
Tỷ số chung cuộc: Shandong Luneng 0-0 Henan Jianye tại Super League, 23 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shandong Luneng thắng 4, hòa 3, Henan Jianye thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 1
- Phong độ
- WLWLD Shandong Luneng
- LDDDD Henan Jianye
- 23' Dalei Wang
- 23' Dalei Wang
- 25' ▲ Yu Jinyong ▼ Xie Wenneng
- HT0-0
- 46' ▲ Niu Ziyi ▼ Du Zhixuan
- 50' Huang Ruifeng
- 58' ▲ Gao Zhunyi ▼ Peng Xinli
- 58' ▲ Liu Yang ▼ Wang Tong
- 58' ▲ Lu Yongtao ▼ Wu Xinghan
- 64' ▲ Felippe Cardoso ▼ Liu Xinyu
- 76' ▲ Huang Zichang ▼ F. Acheampong
- FT0-0
Đội hình
- 14Wang Dalei 4.3
- 6Wang Tong ▼ 58' 6.9
- 4Gazal 7.6
- 5Zheng Zheng 7.0
- 17Wu Xinghan ▼ 58' 6.9
- 23Xie Wenneng ▼ 25' 6.9
- 25Peng Xinli ▼ 58' 7.0
- 10V. Qazaishvili 6.9
- 22Y. Li 8.2
- 19Zeca 7.5
- 9Cryzan 8.7
Dự bị 12
- 3Bi Jinhao
- 35Huang Zhengyu
- 27Shi Ke
- 29Chen Pu
- 31Zhao Jianfei
- 33Gao Zhunyi ▲ 58' 6.6
- 1Yu Jinyong ▲ 25' 7.9
- 13Zhang Chi
- 28Mijit Mewlan
- 11Liu Yang ▲ 58' 7.0
- 18Lu Yongtao ▲ 58' 6.9
- 8Guilherme Madruga
- 18Wang Guoming 7.7
- 29Zheng Dalun 7.2
- 22Huang Ruifeng 7.3
- 36Iago Maidana 7.3
- 23Lucas Maia 7.2
- 19Yang Yilin 7.5
- 30Liu Xinyu ▼ 64' 6.7
- 20He Chao 7.0
- 14Du Zhixuan ▼ 46' 6.3
- 40Bruno Nazario 7.6
- 11F. Acheampong ▼ 76' 7.5
Dự bị 12
- 10Huang Zichang ▲ 76' 6.9
- 9Felippe Cardoso ▲ 64' 6.5
- 7Zhong Yihao
- 15Liu Bin
- 2Liu Yixin
- 26Xu Jiamin
- 39Li Xingxian
- 5Liu Jiahui
- 4Shinar Yeljan
- 3O. Gerbig
- 16Yang Kuo
- 27Niu Ziyi ▲ 46' 6.3
Thống kê
10⚑9
⚑810
54%Kiểm soát bóng46%
22Dứt điểm13
4Trúng đích5
10Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm6
12Sút ngoài vòng cấm7
8Bị chặn4
9Phạt góc8
0Việt vị1
12Phạm lỗi16
0Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua4
426Chuyền bóng375
356Chuyền chính xác318
84%Chính xác chuyền85%
1.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.35
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 44 | +28 | 66 | |
| 2 | 30 | 67 - 35 | +32 | 64 | |
| 3 | 30 | 60 - 28 | +32 | 60 | |
| 4 | 30 | 69 - 46 | +23 | 57 | |
| 5 | 30 | 69 - 46 | +23 | 53 | |
| 6 | 30 | 40 - 41 | -1 | 44 | |
| 7 | 30 | 60 - 51 | +9 | 42 | |
| 8 | 30 | 47 - 52 | -5 | 42 | |
| 9 | 30 | 39 - 43 | -4 | 40 | |
| 10 | 30 | 52 - 48 | +4 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 45 | -15 | 36 | |
| 12 | 30 | 35 - 59 | -24 | 27 | |
| 13 | 30 | 34 - 62 | -28 | 25 | |
| 14 | 30 | 35 - 48 | -13 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 71 | -35 | 21 | |
| 16 | 30 | 26 - 52 | -26 | 19 |
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One
So sánh
32Trận đấu35
75Ghi được60
49Thủng lưới57
2.34Bàn thắng mỗi trận1.71
5Giữ sạch lưới6
25Trên 2.5 bàn24
39Hiệp hai36