Chengdu Better City
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0 · 11m 3:4
·
Henan Jianye

Chengdu Better City vs Henan Jianye

Tỷ số chung cuộc: Chengdu Better City 0-0 Henan Jianye tại FA Cup, 19 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chengdu Better City thắng 3, hòa 4, Henan Jianye thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · Semi-finals
Phong độ
LWLWD Chengdu Better City
LDDDD Henan Jianye
  1. 34' Lucas Maia
  2. HT0-0
  3. 46' T. Letschert
  4. 80' Hu Hetao Gan Chao
  5. 81' Yang Yilin Zhong Yihao
  6. 83' Felippe Cardoso
  7. 84' Felipe Silva
  8. 88' Abdurasul Abudulam Wang Shangyuan
  9. 90'+1 Yang Yilin
  10. 90' Yan Dinghao Yang Mingyang
  11. 90' Yang Shuai Li Yang
  12. 101' Lu Yongtao He Chao
  13. 101' O. Gerbig Bruno Nazário
  14. 109' Wei Shihao
  15. 115' Liu Yixin Huang Ruifeng
  16. 116' Huang Zichang F. Acheampong
  17. 119' Lu Yongtao
  18. FT0-0

Đội hình

Chengdu Better City HLV: Jung-Won Seo
  1. 32Liu Dianzuo
  2. 39Gan Chao ▼ 80'
  3. 11Y. Gurfinkel
  4. 22Li Yang ▼ 90'
  5. 26Yuan Mincheng
  6. 5T. Letschert
  7. 8T. Chow
  8. 16Yang Mingyang ▼ 90'
  9. 9Felipe
  10. 10Rômulo
  11. 7Wei Shihao

Dự bị 12

  1. 15Yan Dinghao ▲ 90'
  2. 28Yang Shuai ▲ 90'
  3. 2Hu Hetao ▲ 80'
  4. 49Xu Hong
  5. 58Liao Rongxiang
  6. 25Mirahmetjan Muzepper
  7. 19Dong Yanfeng
  8. 3Tang Xin
  9. 48Li Moyu
  10. 17Wang Dongsheng
  11. 1Jian Tao
  12. 18Han Pengfei
Henan Jianye HLV: Daniel António Lopes Ramos
  1. 18Wang Guoming
  2. 4Yeljan Shinar
  3. 22Huang Ruifeng ▼ 115'
  4. 20He Chao ▼ 101'
  5. 36Iago Maidana
  6. 23Lucas Maia
  7. 7Zhong Yihao ▼ 81'
  8. 6Wang Shangyuan ▼ 88'
  9. 9Felippe Cardoso
  10. 40Bruno Nazário ▼ 101'
  11. 11F. Acheampong ▼ 116'

Dự bị 12

  1. 10Huang Zichang ▲ 116'
  2. 2Liu Yixin ▲ 115'
  3. 38Lu Yongtao ▲ 101'
  4. 3O. Gerbig ▲ 101'
  5. 13Abdurasul Abudulam ▲ 88'
  6. 19Yang Yilin ▲ 81'
  7. 27Niu Ziyi
  8. 33Shi Chenglong
  9. 17He Xiaoke
  10. 30Liu Xinyu
  11. 15Liu Bin
  12. 29Zheng Dalun

Thống kê

03
40

So sánh

45Trận đấu35
82Ghi được60
43Thủng lưới57
1.82Bàn thắng mỗi trận1.71
16Giữ sạch lưới6
25Trên 2.5 bàn24
41Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu