D. La Serena
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
O'Higgins

D. La Serena vs O'Higgins

Tỷ số chung cuộc: D. La Serena 1-0 O'Higgins tại Primera División, 3 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: D. La Serena thắng 2, hòa 5, O'Higgins thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Vòng 16
Sân vận động
Estadio La Portada de La Serena, La Serena
Trọng tài
C. Garay
Phong độ
DWDWW D. La Serena
DLWLW O'Higgins
  1. 20' Leandro Díaz
  2. 28' Cristóbal Jorquera
  3. 33' Ariel Cáceres
  4. 34' Ariel Cáceres
  5. 37' Humberto Suazo
  6. 44' Moisés González
  7. HT0-0
  8. 46' G. Lodico D. Carrasco
  9. 59' Moisés González
  10. 64' D. González C. Moya
  11. 69' F. Andrada C. Jorquera
  12. 71' B. Torrealba A. Díaz
  13. 73' M. Ramirez S. Dittborn
  14. 80' F. Barcelo E. Moreira
  15. 80' F. Arancibia F. Castro
  16. 86' Jaime Carreño
  17. 87' Victor Ramon L. Díaz
  18. 87' A. Quiñones J. Fuentealba
  19. 89' Fausto Grillo
  20. 89' F. Andrada 1-0
  21. 90'+2 Zacarías López
  22. FT1-0

Đội hình

D. La Serena Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: P. Marini
  1. 17Z. López 7.5
  2. 6R. Brito 6.9
  3. 5L. Alarcón 7.2
  4. 3E. Ferrario 7.3
  5. 8C. Jorquera ▼ 69' 6.2
  6. 19S. Dittborn ▼ 73' 7.0
  7. 4L. Díaz ▼ 87' 7.0
  8. 27J. Fuentealba ▼ 87' 6.3
  9. 26H. Suazo 6.9
  10. 31J. Carreño 6.9
  11. 16A. Cáceres 5.5

Dự bị 7

  1. 9F. Andrada ▲ 69' 7.5
  2. 29M. Ramirez ▲ 73' 6.6
  3. 15Victor Ramon ▲ 87' 6.7
  4. 25A. Quiñones ▲ 87' 6.3
  5. 13L. Carreño
  6. 24B. Soto
  7. 1G. Fuentealba
O'Higgins Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Soso
  1. 31A. Martín 6.7
  2. 18D. Carrasco ▼ 46' 6.6
  3. 37F. Grillo 7.2
  4. 21D. Fernández 7.3
  5. 13C. Moya ▼ 64' 6.5
  6. 20M. Marín 6.9
  7. 27M. González 5.6
  8. 11F. Castro ▼ 80' 6.9
  9. 7F. Hormazabal 7.0
  10. 30A. Díaz ▼ 71' 6.7
  11. 33E. Moreira ▼ 80' 6.3

Dự bị 7

  1. 32G. Lodico ▲ 46' 7.2
  2. 4D. González ▲ 64' 6.3
  3. 23B. Torrealba ▲ 71' 6.3
  4. 22F. Barcelo ▲ 80' 6.3
  5. 28F. Arancibia ▲ 80' 6.3
  6. 2C. Castillo
  7. 16L. Ureta

Thống kê

154
421
44%Kiểm soát bóng56%
8Dứt điểm16
3Trúng đích3
3Chệch đích10
5Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn3
4Phạt góc4
3Việt vị2
14Phạm lỗi14
5Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ1
3Cứu thua2
286Chuyền bóng373
193Chuyền chính xác296
67%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Colo Colo
30 54 - 17 +37 63
2
Nublense
30 46 - 32 +14 52
3
Curico Unido
30 48 - 30 +18 49
4
Cobresal
30 44 - 39 +5 45
5
U. Catolica
30 41 - 38 +3 45
6
A. Italiano
30 44 - 42 +2 45
7
O'Higgins
30 31 - 31 0 44
8
Palestino
29 42 - 35 +7 43
9
Everton de Vina
30 40 - 27 +13 42
10
Union La Calera
30 36 - 40 -4 39
11
Union Espanola
30 37 - 44 -7 37
12
Huachipato
30 32 - 46 -14 35
13
Universidad de Chile
30 35 - 50 -15 30
14
Coquimbo Unido
30 32 - 52 -20 27
15
D. La Serena
30 28 - 56 -28 27
16
Antofagasta
29 23 - 34 -11 26
Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu34
32Ghi được34
62Thủng lưới36
1Bàn thắng mỗi trận1
5Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn13
18Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu