Palestino
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
U. Catolica

Palestino vs U. Catolica

Tỷ số chung cuộc: Palestino 3-2 U. Catolica tại Primera División, 27 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Palestino thắng 4, hòa 3, U. Catolica thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Vòng 4
Sân vận động
Estadio Municipal de La Cisterna, Santiago de Chile
Trọng tài
F. Vejar
Phong độ
LWWLW Palestino
LLWWW U. Catolica
  1. 19' Jose Bizama
  2. 23' 0-1 F. Zampedri11m
  3. 24' Daniel Sappa
  4. 27' B. Carrasco 1-1
  5. 37' Juan Leiva
  6. HT1-1
  7. 55' L. Jiménez · B. Rojas 2-1
  8. 56' Sebastián Pérez
  9. 61' D. Buonanotte G. Tapia
  10. 61' F. Gutiérrez J. Leiva
  11. 64' 2-2 F. Gutiérrez · D. Valencia
  12. 67' J. Benítez M. Díaz
  13. 75' José Pedro Fuenzalida
  14. 75' F. Pardo B. Rojas
  15. 75' R. Gómez B. Carrasco
  16. 83' A. Farías · J. Benítez 3-2
  17. 85' L. Melano M. Nuñez
  18. 90' N. Meza A. Martínez
  19. 90'+4 B. Barticciotto I. Saavedra
  20. FT3-2

Đội hình

Palestino Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: G. Costas
  1. 17D. Sappa 6.3
  2. 13C. Suarez 6.5
  3. 16J. Bizama 6.6
  4. 3B. Rojas ▼ 75' 7.2
  5. 10L. Jiménez 7.7
  6. 5A. Farías 7.0
  7. 20M. Díaz ▼ 67' 6.9
  8. 7B. Carrasco ▼ 75' 6.9
  9. 23A. Martínez ▼ 90' 7.0
  10. 19B. Vejar 6.2
  11. 8M. Dávila 7.0

Dự bị 7

  1. 11J. Benítez ▲ 67' 6.7
  2. 2F. Pardo ▲ 75' 6.6
  3. 18R. Gómez ▲ 75' 6.6
  4. 6N. Meza ▲ 90' 6.7
  5. 27S. Cabrera
  6. 22F. Chamorro
  7. 1N. Veloso
U. Catolica Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Paulucci
  1. 25S. Perez 6.7
  2. 24A. Parot 6.6
  3. 19J. Fuenzalida 6.3
  4. 2G. Lanaro 6.3
  5. 17B. Ampuero 6.9
  6. 22J. Leiva ▼ 61' 6.5
  7. 8I. Saavedra ▼ 90' 7.0
  8. 26M. Nuñez ▼ 85' 6.7
  9. 9F. Zampedri 7.2
  10. 30D. Valencia 7.3
  11. 20G. Tapia ▼ 61' 6.9

Dự bị 7

  1. 18D. Buonanotte ▲ 61' 7.0
  2. 10F. Gutiérrez ▲ 61' 7.3
  3. 27L. Melano ▲ 85' 6.5
  4. 23B. Barticciotto ▲ 90'
  5. 1N. Peranic
  6. 21R. Rebolledo
  7. 7T. Asta-Buruaga

Thống kê

028
030
40%Kiểm soát bóng60%
18Dứt điểm15
7Trúng đích4
7Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm12
9Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn5
8Phạt góc0
4Việt vị1
13Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
2Cứu thua4
259Chuyền bóng413
178Chuyền chính xác324
69%Chính xác chuyền78%

So sánh

32Trận đấu45
46Ghi được62
36Thủng lưới62
1.44Bàn thắng mỗi trận1.38
13Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn25
20Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu